Tổng hợp Tiếng Anh Sơ cấp "Bài 8 - Bài 2" Từ vựng

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - Bài 2 trong sách giáo trình Total English Starter, như "nhớ", "không vui", "năm", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Sơ cấp
to remember [Động từ]
اجرا کردن

nhớ

Ex: I 'll always remember our graduation day .

Tôi sẽ luôn nhớ ngày tốt nghiệp của chúng ta.

unhappy [Tính từ]
اجرا کردن

không vui

Ex: She seemed unhappy after the phone call .

Cô ấy có vẻ không vui sau cuộc gọi điện thoại.

secondary school [Danh từ]
اجرا کردن

trường trung học cơ sở

Ex: Teachers in secondary school often focus on developing critical thinking and problem-solving skills , preparing students for the challenges they will face in college and the workforce .

Giáo viên ở trường trung học thường tập trung vào việc phát triển tư duy phản biện và kỹ năng giải quyết vấn đề, chuẩn bị cho học sinh những thách thức mà họ sẽ phải đối mặt ở đại học và nơi làm việc.

yesterday [Danh từ]
اجرا کردن

hôm qua

Ex: Yesterday felt endless .

Hôm qua cảm thấy vô tận.

night [Danh từ]
اجرا کردن

đêm

Ex: The night brings a sense of calm and tranquility .

Đêm mang lại cảm giác bình yên và thanh thản.

morning [Danh từ]
اجرا کردن

buổi sáng

Ex: My sister packs her lunch in the morning before leaving for work .

Chị tôi gói bữa trưa của mình vào buổi sáng trước khi đi làm.

afternoon [Danh từ]
اجرا کردن

buổi chiều

Ex: The afternoon is a popular time for outdoor activities like picnics and sports .

Buổi chiều là thời điểm phổ biến cho các hoạt động ngoài trời như dã ngoại và thể thao.

evening [Danh từ]
اجرا کردن

buổi tối

Ex: We practice playing the guitar in the evening to improve our skills .

Chúng tôi luyện tập chơi guitar vào buổi tối để cải thiện kỹ năng của mình.

week [Danh từ]
اجرا کردن

tuần

Ex: She always finishes her work assignments by the end of the week .

Cô ấy luôn hoàn thành nhiệm vụ công việc của mình vào cuối tuần.

month [Danh từ]
اجرا کردن

tháng

Ex: The school semester starts next month .

Học kỳ bắt đầu vào tháng tới.

year [Danh từ]
اجرا کردن

năm

Ex: The school year begins in September and ends in June.

Năm học bắt đầu vào tháng Chín và kết thúc vào tháng Sáu.