nhận thấy
Anh ấy đã không để ý đến những dấu hiệu cảnh báo của cơn bão sắp tới.
Tại đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 16 - Phần 2 trong sách giáo trình Interchange Intermediate, chẳng hạn như « particular », « sympathize », « arrangement », v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nhận thấy
Anh ấy đã không để ý đến những dấu hiệu cảnh báo của cơn bão sắp tới.
cuối cùng
Sau nhiều tuần chờ đợi, gói hàng cuối cùng đã đến qua bưu điện.
thông cảm
Cô ấy rất thông cảm khi tôi kể về những khó khăn của mình ở nơi làm việc.
đặc biệt
Nghiên cứu này xem xét tác động lên một cộng đồng cụ thể bị ảnh hưởng bởi những thay đổi chính sách.
nhanh chóng
Anh ấy đã gõ nhanh chóng để kịp hạn chót.
thực tế
Dự án có vẻ đơn giản, nhưng thực tế, nó đòi hỏi nghiên cứu và lập kế hoạch rộng rãi.
thông thường
Trẻ em thường học đi khi được một tuổi.
thông thường
Phong cách của cô ấy đơn giản và phổ biến, hoàn hảo để mặc hàng ngày.
chi tiết
Báo cáo rất kỹ lưỡng và bao gồm mọi chi tiết về thời gian và ngân sách của dự án.
cụ thể
Anh ấy đã đưa ra một yêu cầu cụ thể cho cuốn sách có bìa màu xanh.
y tế
Bệnh viện đã triển khai các quy trình y tế mới để nâng cao chất lượng chăm sóc bệnh nhân.
chia sẻ
Đã hơn một thập kỷ kể từ khi họ chia sẻ sân khấu và biểu diễn cùng nhau.
tai nạn
Cô ấy làm rơi chiếc bình, nhưng đó chỉ là một tai nạn.
lẻn
Muốn rời khỏi bữa tiệc sớm, cô ấy cố gắng lẻn ra ngoài mà không thu hút sự chú ý.
làm tổn thương
Anh ấy không nhìn thấy bậc thang và làm tổn thương chân mình.
thông cảm
Họ đồng cảm với lý do và quyên góp hào phóng cho tổ chức từ thiện.
tuy nhiên
chấn thương
Anh ấy bị chấn thương khi chơi bóng đá hôm qua.
sự sắp xếp
Nhóm đã thực hiện các thỏa thuận cho sự kiện trước thời hạn.
người sử dụng lao động
Anh ấy đã phỏng vấn với một số nhà tuyển dụng tiềm năng trước khi chấp nhận một vị trí tại một công ty khởi nghiệp công nghệ.
tắc đường
Cô ấy bật radio để giết thời gian trong kẹt xe.
sự vắng mặt
Giáo viên nhận thấy sự vắng mặt của học sinh và đánh dấu vào bảng điểm danh.
trì hoãn
Tàu thường bị trễ trong giờ cao điểm.
do
Sự kiện đã bị hủy do những tình huống không lường trước được.
liệu
Tôi không thể quyết định liệu nên mặc váy hay quần jean đến sự kiện.
bất chấp
Anh ấy tiếp tục theo đuổi ước mơ của mình bất chấp những trở ngại mà anh ấy gặp phải.
tối thiểu
Anh ấy đã nhận được điểm số tối thiểu cần thiết để vượt qua kỳ thi.
tiến bộ
Nghiên cứu y học đã có bước tiến đáng kể trong điều trị ung thư.