Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5) - Tâm lý học
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Tâm lý học cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật Cơ bản.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the ability in a person that makes them think, feel, or imagine

tâm trí, trí tuệ
Thiền giúp làm dịu tâm trí.
the ability of mind to keep and remember past events, people, experiences, etc.

trí nhớ, ký ức
Anh ấy có trí nhớ chụp ảnh và có thể nhớ lại thông tin một cách dễ dàng.
all the qualities that shape a person's character and make them different from others

tính cách, nhân cách
Tính cách hướng ngoại của anh ấy khiến anh ấy nổi tiếng trong các bữa tiệc.
the treatment of mental or psychological disorders by discussing someone's problems instead of using drugs or operations

liệu pháp
Trị liệu nghệ thuật cho phép trẻ em bày tỏ những cảm xúc mà chúng không thể diễn đạt bằng lời.
a state characterized by constant feelings of sadness, hopelessness, and a lack of enegry or interest in activities

trầm cảm, u sầu
Nhiều người trải qua trầm cảm trong những thay đổi lớn của cuộc sống.
(psychiatry) a mental disorder of constant nervousness and worry, in which one expects something bad to happen with no valid reason

lo âu, rối loạn lo âu
Liệu pháp nhận thức hành vi giúp bệnh nhân tái cấu trúc những suy nghĩ gây ra lo âu.
a series of images, feelings, or events happening in one's mind during sleep

giấc mơ
Trong giấc mơ của mình, cô ấy đã đoàn tụ với những người bạn cũ mà cô ấy đã không gặp trong nhiều năm.
a penetrating and profound understanding that goes beyond surface-level observations or knowledge

sự thấu hiểu, cái nhìn sâu sắc
Suy ngẫm về những trải nghiệm trong quá khứ đã mang lại cái nhìn sâu sắc quý giá về hành vi và động lực.
the image or idea that is formed based on how one understands something

nhận thức, quan niệm
Nhận thức của anh ấy về tình huống bị ảnh hưởng bởi những trải nghiệm trước đó.
an intense and irrational fear toward a specific thing such as an object, situation, concept, or animal

nỗi ám ảnh, nỗi sợ vô lý
Nhà trị liệu đã làm việc với anh ta để vượt qua nỗi ám ảnh về không gian kín thông qua tiếp xúc dần dần.
the ability to understand, use, and manage one's own emotions in positive ways, as well as empathize with others

chỉ số cảm xúc, CSCX
Cô ấy đã thành công trong cuộc đàm phán bằng cách tận dụng chỉ số cảm xúc của mình để đọc được sự do dự của khách hàng.
a measure of a person's reasoning ability and cognitive skills, derived from standardized tests designed to assess human intelligence

chỉ số thông minh, IQ
Các nghiên cứu tranh luận liệu chỉ số thông minh có cố định hay có thể cải thiện với giáo dục.
