Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5) - Sản xuất và Công nghiệp

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Sản xuất và Công nghiệp cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật Cơ bản.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5)
assembly [Danh từ]
اجرا کردن

lắp ráp

Ex:

Công nhân trên dây chuyền lắp ráp lắp đặt từng bộ phận theo trình tự.

machinery [Danh từ]
اجرا کردن

máy móc

Ex: The workers received training on how to safely operate the new machinery introduced to the workshop .

Các công nhân đã được đào tạo về cách vận hành an toàn máy móc mới được đưa vào xưởng.

workforce [Danh từ]
اجرا کردن

lực lượng lao động

Ex: The aging workforce poses a challenge for industries that rely on manual labor .

Lực lượng lao động già đi đặt ra thách thức cho các ngành công nghiệp dựa vào lao động chân tay.

production [Danh từ]
اجرا کردن

sản xuất

Ex: The company invested in new machinery to streamline the production process .

Công ty đã đầu tư vào máy móc mới để tối ưu hóa quá trình sản xuất.

goods [Danh từ]
اجرا کردن

hàng hóa

Ex: During the festival , local artisans displayed their goods in colorful booths for everyone to browse .

Trong suốt lễ hội, các nghệ nhân địa phương trưng bày hàng hóa của họ trong những gian hàng đầy màu sắc để mọi người có thể xem qua.

company [Danh từ]
اجرا کردن

công ty

Ex: He works for a large software company .

Anh ấy làm việc cho một công ty phần mềm lớn.

technician [Danh từ]
اجرا کردن

kỹ thuật viên

Ex: The technician installed the new software on all the company 's computers .

Kỹ thuật viên đã cài đặt phần mềm mới trên tất cả các máy tính của công ty.

factory [Danh từ]
اجرا کردن

nhà máy

Ex: We toured the chocolate factory and saw how they made delicious treats .

Chúng tôi đã tham quan nhà máy sô cô la và xem cách họ làm ra những món ngon.

quality control [Danh từ]
اجرا کردن

kiểm soát chất lượng

Ex: Quality control checks revealed flaws in the latest batch of smartphones .

Kiểm tra kiểm soát chất lượng đã tiết lộ những khiếm khuyết trong lô điện thoại thông minh mới nhất.

standard [Danh từ]
اجرا کردن

tiêu chuẩn

Ex: She set a high standard for herself in both her academic and personal life .

Cô ấy đặt ra một tiêu chuẩn cao cho bản thân trong cả học tập và cuộc sống cá nhân.

Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5)
Kích thước và quy mô Kích thước Trọng lượng và Sự ổn định Tăng số lượng
Giảm số lượng Cường độ cao Cường độ thấp Không gian và Diện tích
Hình dạng Speed Significance Ảnh hưởng và Sức mạnh
Tính độc đáo Complexity Value Quality
Thách thức Giàu có và Thành công Nghèo đói và thất bại Appearance
Age Hình dáng cơ thể Wellness Kết cấu
Intelligence Đặc điểm tích cực của con người Đặc điểm tiêu cực của con người Đặc điểm đạo đức
Phản ứng cảm xúc Trạng thái cảm xúc Hành vi xã hội Hương vị và Mùi
Âm thanh Temperature Probability Hành Động Quan Hệ
Ngôn ngữ cơ thể và cử chỉ Tư thế và Vị trí Ý kiến Suy nghĩ và Quyết định
Kiến thức và Thông tin Khuyến khích và Nản lòng Yêu cầu và đề xuất Hối tiếc và Buồn bã
Tôn trọng và chấp thuận Nỗ lực và Phòng ngừa Hành Động và Phản Ứng Vật Lý Chuyển động
Ra Lệnh và Cấp Quyền Tham gia vào giao tiếp bằng lời nói Hiểu và Học Nhận Thức Các Giác Quan
Nghỉ ngơi và thư giãn Chạm và giữ Ăn và uống Chuẩn bị thức ăn
Thay đổi và Hình thành Tổ chức và Thu thập Tạo và sản xuất Science
Education Research Thiên văn học Physics
Biology Chemistry Geology Psychology
Mathematics Đồ thị và Hình vẽ Geometry Environment
Năng lượng và Công suất Phong cảnh và Địa lý Technology Computer
Internet Sản xuất và Công nghiệp History Religion
Văn hóa và Phong tục Ngôn ngữ và Ngữ pháp Arts Music
Phim và Nhà hát Literature Architecture Marketing
Finance Management Medicine Bệnh tật và triệu chứng
Law Crime Punishment Politics
War Measurement Cảm xúc tích cực Cảm xúc tiêu cực
Động vật Weather Đồ Ăn và Thức Uống Du lịch và Lữ hành
Pollution Migration Thảm họa Vật liệu
Phó từ chỉ cách thức Phó từ bình luận Phó từ chắc chắn Trạng từ tần suất
Trạng từ chỉ thời gian Trạng từ chỉ nơi chốn Phó từ chỉ mức độ Phó từ Nhấn mạnh
Trạng từ chỉ mục đích và ý định Trạng từ liên kết