Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5) - Geology

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Địa chất cần thiết cho kỳ thi IELTS Học thuật Cơ bản.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5)
rock [Danh từ]
اجرا کردن

đá

Ex: The climber carefully ascended the large rock .

Người leo núi đã cẩn thận leo lên tảng đá lớn.

mineral [Danh từ]
اجرا کردن

khoáng chất

Ex: Iron ore is mined for its valuable mineral content .

Quặng sắt được khai thác vì hàm lượng khoáng chất quý giá của nó.

core [Danh từ]
اجرا کردن

lõi

Ex: Scientists study the core of the Earth to understand its composition and behavior .

Các nhà khoa học nghiên cứu lõi của Trái Đất để hiểu thành phần và hành vi của nó.

soil [Danh từ]
اجرا کردن

đất

Ex: She planted the flowers in the rich , dark soil of the garden .

Cô ấy trồng hoa trong đất màu mỡ, tối màu của khu vườn.

layer [Danh từ]
اجرا کردن

lớp

Ex: Archaeologists found tools in the oldest layer of the excavation site .

Các nhà khảo cổ đã tìm thấy công cụ trong lớp lâu đời nhất của khu khai quật.

metamorphism [Danh từ]
اجرا کردن

biến chất

Ex: During metamorphism , the minerals within a rock undergo chemical changes , resulting in a completely new rock type .

Trong quá trình biến chất, các khoáng chất bên trong một tảng đá trải qua những thay đổi hóa học, dẫn đến một loại đá hoàn toàn mới.

fossil [Danh từ]
اجرا کردن

hóa thạch

Ex: She studied the fossil to learn about prehistoric life .

Cô ấy nghiên cứu hóa thạch để tìm hiểu về cuộc sống thời tiền sử.

hot spring [Danh từ]
اجرا کردن

suối nước nóng

Ex:

Khu vực núi lửa nổi tiếng với những suối nước nóng có mùi lưu huỳnh.

ore [Danh từ]
اجرا کردن

quặng

Ex: Gold ore is often found in quartz veins .

Quặng vàng thường được tìm thấy trong các mạch thạch anh.

ash [Danh từ]
اجرا کردن

tro

Ex: Volcanic ash covered the town after the eruption .

Tro núi lửa phủ kín thị trấn sau vụ phun trào.

magma [Danh từ]
اجرا کردن

magma

Ex: Geologists study magma composition to predict volcanic activity .

Các nhà địa chất nghiên cứu thành phần của magma để dự đoán hoạt động núi lửa.

Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 5)
Kích thước và quy mô Kích thước Trọng lượng và Sự ổn định Tăng số lượng
Giảm số lượng Cường độ cao Cường độ thấp Không gian và Diện tích
Hình dạng Speed Significance Ảnh hưởng và Sức mạnh
Tính độc đáo Complexity Value Quality
Thách thức Giàu có và Thành công Nghèo đói và thất bại Appearance
Age Hình dáng cơ thể Wellness Kết cấu
Intelligence Đặc điểm tích cực của con người Đặc điểm tiêu cực của con người Đặc điểm đạo đức
Phản ứng cảm xúc Trạng thái cảm xúc Hành vi xã hội Hương vị và Mùi
Âm thanh Temperature Probability Hành Động Quan Hệ
Ngôn ngữ cơ thể và cử chỉ Tư thế và Vị trí Ý kiến Suy nghĩ và Quyết định
Kiến thức và Thông tin Khuyến khích và Nản lòng Yêu cầu và đề xuất Hối tiếc và Buồn bã
Tôn trọng và chấp thuận Nỗ lực và Phòng ngừa Hành Động và Phản Ứng Vật Lý Chuyển động
Ra Lệnh và Cấp Quyền Tham gia vào giao tiếp bằng lời nói Hiểu và Học Nhận Thức Các Giác Quan
Nghỉ ngơi và thư giãn Chạm và giữ Ăn và uống Chuẩn bị thức ăn
Thay đổi và Hình thành Tổ chức và Thu thập Tạo và sản xuất Science
Education Research Thiên văn học Physics
Biology Chemistry Geology Psychology
Mathematics Đồ thị và Hình vẽ Geometry Environment
Năng lượng và Công suất Phong cảnh và Địa lý Technology Computer
Internet Sản xuất và Công nghiệp History Religion
Văn hóa và Phong tục Ngôn ngữ và Ngữ pháp Arts Music
Phim và Nhà hát Literature Architecture Marketing
Finance Management Medicine Bệnh tật và triệu chứng
Law Crime Punishment Politics
War Measurement Cảm xúc tích cực Cảm xúc tiêu cực
Động vật Weather Đồ Ăn và Thức Uống Du lịch và Lữ hành
Pollution Migration Thảm họa Vật liệu
Phó từ chỉ cách thức Phó từ bình luận Phó từ chắc chắn Trạng từ tần suất
Trạng từ chỉ thời gian Trạng từ chỉ nơi chốn Phó từ chỉ mức độ Phó từ Nhấn mạnh
Trạng từ chỉ mục đích và ý định Trạng từ liên kết