Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 6-7) - Physics
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Vật lý cần thiết cho kỳ thi Academic IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
an electrical component designed to limit or control the flow of electric current in a circuit, typically by providing resistance

điện trở, trở kháng
Điện trở đóng một vai trò trong việc định hình đáp ứng tần số của mạch âm thanh, ảnh hưởng đến âm sắc trong các nhạc cụ điện tử.
the branch of physical science that deals with the relationships between heat, work, and energy, particularly the principles governing the conversion of various forms of energy

nhiệt động lực học
Nghiên cứu về nhiệt động lực học là điều cần thiết trong kỹ thuật hóa học để hiểu và tối ưu hóa các quá trình hóa học liên quan đến thay đổi năng lượng.
(physics) an invisible substance that makes up most of the universe's mass, detectable only through its gravitational effects

vật chất tối, chất tối
Nhiều giả thuyết đã được đề xuất để giải thích bản chất của các hạt vật chất tối, nhưng bằng chứng thuyết phục vẫn chưa được tìm thấy.
a fundamental particle of light that carries electromagnetic energy and exhibits both particle-like and wave-like properties

photon, lượng tử ánh sáng
Truyền thông sợi quang dựa vào việc truyền dữ liệu thông qua các xung ánh sáng, với mỗi xung đại diện cho một dòng photon.
the specific number of waves that pass a point every second

tần số
Các tần số cao hơn của ánh sáng, chẳng hạn như tia cực tím và tia X, có bước sóng ngắn hơn.
the distance between a point on a wave of energy and a similar point on the next wave

bước sóng, độ dài của sóng
Bước sóng của sóng âm ảnh hưởng đến độ cao của âm thanh, với bước sóng ngắn hơn tạo ra âm thanh cao hơn.
the action or process where a wave, such as light or sound, bounces back from a surface instead of passing through

sự phản chiếu, sự phản xạ
Bề mặt yên tĩnh của hồ đóng vai trò như một tấm gương hoàn hảo, mang lại phản chiếu rõ ràng của những ngọn núi xung quanh.
the strength of a moving object determined by multiplying how heavy it is by how fast it is going

động lượng, xung lượng
Một vật nặng hơn có động lượng lớn hơn nếu nó di chuyển cùng tốc độ với một vật nhẹ hơn.
the tendency of an object to resist changes in its state of motion, whether at rest or in uniform motion, and to remain in its current state unless acted upon by an external force

quán tính, xu hướng của một vật thể chống lại sự thay đổi trạng thái chuyển động của nó
Khi một chiếc xe buýt dừng lại đột ngột, hành khách có thể nghiêng về phía trước do quán tính của họ, tiếp tục chuyển động về phía trước trong chốc lát.
(physics) the back-and-forth motion of an object between two end points

dao động
Các hệ sao đôi liên kết hấp dẫn trải qua dao động quỹ đạo thường xuyên khi cặp sao quay quanh trung tâm khối lượng chung của chúng.
a small semiconductor device, used in television and radio sets, able to amplify or rectify an electric current

transistor, bóng bán dẫn
an electronic device with two terminals, typically allowing the flow of current in one direction only

điốt, linh kiện điện tử có hai cực
an electronic component that stores energy in a magnetic field when an electric current flows through it; typically consists of a coil of wire

cuộn cảm, cuộn dây cảm ứng
Cuộn cảm là một phần của mạch phức tạp trong các thiết bị điện tử khác nhau, bao gồm bộ khuếch đại, bộ dao động và hệ thống nhận dạng tần số vô tuyến (RFID).
the study of the behavior of air as it interacts with solid objects, particularly the flow of air around and through objects, and the effects of this interaction on the objects

khí động học, nghiên cứu về khí động học
Việc tạo hình quả bóng golf xem xét khí động học để tối ưu hóa quỹ đạo và khoảng cách của chúng trong cú đánh golf.
