quấy rối
Họ bị quấy rối bởi các bạn cùng lớp trong suốt thời gian học trung học, chịu đựng sự bắt nạt và chế giễu liên tục.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến quấy rối như "làm phiền", "gây rắc rối" và "quấy rầy".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
quấy rối
Họ bị quấy rối bởi các bạn cùng lớp trong suốt thời gian học trung học, chịu đựng sự bắt nạt và chế giễu liên tục.
làm phiền
Những cơn đau đầu của cô ấy làm phiền cô ấy, vì vậy tôi đã giới thiệu bác sĩ Collins cho cô ấy.
gây rắc rối
Các vấn đề sức khỏe đang diễn ra làm phiền cô ấy, ảnh hưởng đến cả sức khỏe thể chất và tinh thần.
quấy rầy
Mặc dù bị từ chối, anh ta vẫn tiếp tục quấy rầy đồng nghiệp để nhờ giúp đỡ.
quấy rầy
Các phóng viên làm phiền người nổi tiếng với những câu hỏi bất tận khi anh ấy cố gắng rời khỏi sự kiện.
quấy rầy
Những tin đồn dai dẳng có thể làm phiền danh tiếng của một người.
theo đuổi không ngừng
Những người thu nợ có thể theo đuổi các cá nhân vì các khoản thanh toán quá hạn.
làm phiền
Mặc dù được yêu cầu dừng lại, anh ta vẫn tiếp tục làm phiền các bạn cùng lớp để có câu trả lời.
làm phiền
Bị yêu cầu cung cấp cùng một thông tin nhiều lần có thể làm phiền những người đối mặt với nạn quan liêu.
quấy rầy
Những người hàng xóm phiền phức có thể quấy rầy cư dân bằng những tiếng ồn ào.
gặm nhấm
Cô ấy biết rằng áp lực công việc đang ăn mòn anh ấy và anh ấy cần thư giãn.
quấy rầy
Những đứa trẻ làm phiền cha mẹ của chúng để có được những món đồ chơi mới nhất mà chúng nhìn thấy trên TV.
làm phiền
Cô ấy bị ám ảnh bởi những rắc rối tài chính dai dẳng ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày.
làm đau khổ
Khu vực đã bị ảnh hưởng bởi một trận hạn hán nghiêm trọng vào năm ngoái.
tò mò
Các nhà báo đôi khi tọc mạch vào đời tư của những nhân vật công chúng để phát hiện ra các vụ bê bối.
do thám
Các điều tra viên tư nhân có thể được thuê để theo dõi các cá nhân vì mục đích pháp lý hoặc điều tra.
do thám
Các nhà báo có thể do thám để lấy thông tin nhằm khám phá những chi tiết ẩn giấu hoặc scandal.
nghe lén
Khi cô đi dọc theo hành lang, cô không thể không nghe trộm cuộc thảo luận trong phòng bên cạnh.
thâm nhập
Nhà báo đã xâm nhập thành công vào sự kiện riêng tư để thu thập chi tiết độc quyền cho câu chuyện.