pattern

Trạng Từ Chỉ Cách Thức Liên Quan Đến Con Người - Trạng Từ Nhận Thức Cảm Quan

Những trạng từ này mô tả các trạng thái phát sinh từ nhận thức cảm giác của con người, chẳng hạn như "rõ ràng", "ồn ào", "hữu hình", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Categorized Adverbs of Manner Referring to Humans
visibly
visibly
[Trạng từ]

in a manner that can be seen with the eyes

rõ ràng, có thể nhìn thấy

rõ ràng, có thể nhìn thấy

Ex: The cracks in the wall were visibly widening .

Những vết nứt trên tường đang rõ ràng mở rộng ra.

invisibly
invisibly
[Trạng từ]

in a way that cannot be seen or perceived

một cách vô hình, không thể nhìn thấy được

một cách vô hình, không thể nhìn thấy được

Ex: The illness progressed invisibly for years before any symptoms appeared .

Căn bệnh tiến triển một cách vô hình trong nhiều năm trước khi bất kỳ triệu chứng nào xuất hiện.

colorfully
colorfully
[Trạng từ]

in a way that uses bright or varied colors

đầy màu sắc, một cách rực rỡ

đầy màu sắc, một cách rực rỡ

Ex: Each market stall was colorfully arranged with spices , textiles , and handmade crafts .

Mỗi quầy hàng ở chợ được bày trí đầy màu sắc với gia vị, vải vóc và đồ thủ công mỹ nghệ.

prominently
prominently
[Trạng từ]

in a manner that is easily noticeable or attracts attention

một cách nổi bật, dễ thấy

một cách nổi bật, dễ thấy

Ex: The headline was prominently featured on the front page of the newspaper .

Tiêu đề được nổi bật trên trang nhất của tờ báo.

loudly
loudly
[Trạng từ]

in a way that produces a lot of noise or sound

ồn ào, to

ồn ào, to

Ex: Children shouted loudly while playing in the park .

Những đứa trẻ la hét ầm ĩ khi chơi trong công viên.

loud
loud
[Trạng từ]

in a way that produces much noise

to, ồn ào

to, ồn ào

Ex: The engine of the old car rumbled loud as it sped down the highway .

Động cơ của chiếc xe cũ kêu ầm lớn khi nó lao nhanh trên đường cao tốc.

aloud
aloud
[Trạng từ]

in a voice that can be heard clearly

thành tiếng, to

thành tiếng, to

Ex: They laughed aloud at the funny joke .

Họ cười to trước câu nói đùa hài hước.

out loud
out loud
[Trạng từ]

in way that is easily heard by everyone

to tiếng, lớn tiếng

to tiếng, lớn tiếng

Ex: They sang the national anthem out loud during the ceremony , demonstrating their patriotism .

Họ đã hát quốc ca lớn tiếng trong buổi lễ, thể hiện lòng yêu nước của mình.

noisily
noisily
[Trạng từ]

in a way that makes too much sound or disturbance

ồn ào

ồn ào

Ex: The students shuffled noisily into the auditorium , finding their seats for the assembly .

Các học sinh ồn ào bước vào hội trường, tìm chỗ ngồi cho buổi họp.

audibly
audibly
[Trạng từ]

in a way that is loud enough to be heard

một cách nghe được, rõ ràng

một cách nghe được, rõ ràng

Ex: The audience audibly reacted to the shocking twist in the film .

Khán giả phản ứng rõ ràng trước bước ngoặt gây sốc trong bộ phim.

silently
silently
[Trạng từ]

without verbal communication

lặng lẽ, không nói một lời

lặng lẽ, không nói một lời

Ex: The audience listened silently to the speaker .

Khán giả lắng nghe im lặng diễn giả.

quietly
quietly
[Trạng từ]

in a way that produces little or no noise

một cách lặng lẽ, nhẹ nhàng

một cách lặng lẽ, nhẹ nhàng

Ex: She quietly packed her bags , careful not to disturb her roommates .

Cô ấy lặng lẽ thu dọn đồ đạc, cẩn thận để không làm phiền bạn cùng phòng.

tangibly
tangibly
[Trạng từ]

in a way that is clearly noticeable, real, or easy to understand or measure

một cách hữu hình, một cách rõ ràng

một cách hữu hình, một cách rõ ràng

Ex: His excitement was tangibly contagious , lifting the whole team 's mood .

Sự phấn khích của anh ấy rõ ràng là dễ lây lan, nâng cao tinh thần của cả đội.

palpably
palpably
[Trạng từ]

in a way that is capable of being touched, felt, or perceived physically

có thể sờ thấy, một cách rõ ràng

có thể sờ thấy, một cách rõ ràng

Ex: The fur of the cat was palpably velvety as she stroked its back .

Bộ lông của con mèo có thể cảm nhận được là mượt như nhung khi cô vuốt ve lưng nó.

deliciously
deliciously
[Trạng từ]

in a way that is extremely enjoyable to the senses, especially taste

một cách ngon lành, một cách thơm ngon

một cách ngon lành, một cách thơm ngon

Ex: The fruit was deliciously ripe and juicy , perfect for the salad .

Trái cây ngon tuyệt chín và mọng nước, hoàn hảo cho món salad.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek