mạnh mẽ
Anh ấy bơi mạnh mẽ ngược dòng, quyết tâm đến được bờ.
Những trạng từ này mô tả mức độ mạnh hay yếu của một hành động, chẳng hạn như "mạnh mẽ", "mạnh mẽ", "yếu ớt", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
mạnh mẽ
Anh ấy bơi mạnh mẽ ngược dòng, quyết tâm đến được bờ.
mạnh mẽ
Lời nói của anh ấy mạnh mẽ thuyết phục, làm lay động toàn bộ khán giả.
mạnh mẽ
Những con sóng đập mạnh mẽ vào bờ đá.
một cách chắc chắn
Những thùng chứa này được đóng kín chắc chắn để ngăn rò rỉ.
một cách thể thao
Vận động viên thể dục di chuyển một cách điền kinh, cơ bắp căng và kiểm soát.
một cách chắc chắn
Cây cầu đứng vững chãi bất chấp những cơn gió mạnh.
ầm ĩ
Cô ấy kịch liệt phản đối chính sách mới trong cuộc họp.
một cách dứt khoát
Giáo viên mạnh mẽ nhắc nhở học sinh về thời hạn.
mạnh mẽ
Những người leo núi đã leo lên một cách vất vả con đường mòn dốc đứng.
mạnh mẽ
Anh ấy gật đầu mạnh mẽ để thể hiện sự đồng ý.
mạnh mẽ
Võ sĩ đấm đối thủ mạnh mẽ vào ngực.
mạnh mẽ
Những người lính đã chiến đấu mạnh mẽ để bảo vệ pháo đài.
yếu ớt
Cô ấy nói quá yếu ớt đến nỗi tôi phải nghiêng người vào để nghe.
yếu ớt
Động cơ cũ ho yếu ớt trước khi cuối cùng khởi động với tiếng nổ yếu.
một cách yếu ớt
Những bông hoa mỏng manh đung đưa yếu ớt trong làn gió, những cánh hoa của chúng dễ dàng bị gió lay động.