Giới từ - Giới từ trao đổi và thay thế
Những giới từ này có nghĩa là thay đổi một thứ thành thứ khác hoặc chấp nhận một thứ thay cho thứ khác.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đổi lấy
Cuốn sách có giá là hai mươi đô la cho một bộ.
đổi lấy
Họ đã đề nghị giảm giá sản phẩm đổi lấy một phiếu giảm giá.
để đổi lấy
Cô ấy đã đổi chiếc điện thoại cũ của mình để lấy giảm giá cho một chiếc mới.
đổi lại
Đội đã tặng vé miễn phí cho trận đấu để đổi lấy lòng trung thành của người hâm mộ.
thay vì
Cô ấy quyết định đi dạo thay vì chạy bộ tối nay.
thay vì
Họ quyết định sử dụng giao tiếp qua email thay vì các cuộc họp trực tiếp.
thay cho
Anh ấy đã sử dụng sữa hạnh nhân thay vì sữa thông thường trong công thức.
thay vì
Anh ấy thích đọc sách hơn là xem TV trong thời gian rảnh.
ủng hộ
Nam diễn viên đã từ chối vai chính một cách lịch sự để nhường chỗ cho một tân binh đầy hứa hẹn.