Giới từ - Giới từ trao đổi và thay thế

Những giới từ này có nghĩa là thay đổi một thứ thành thứ khác hoặc chấp nhận một thứ thay cho thứ khác.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Giới từ
for [Giới từ]
اجرا کردن

để lấy

Ex: I bought the book for 10 dollars .

Tôi đã mua cuốn sách với giá 10 đô la.

to [Giới từ]
اجرا کردن

đổi lấy

Ex: The book is priced at twenty dollars to the set .

Cuốn sách có giá là hai mươi đô la cho một bộ.

against [Giới từ]
اجرا کردن

đổi lấy

Ex: They offered a discount on the product against a coupon .

Họ đã đề nghị giảm giá sản phẩm đổi lấy một phiếu giảm giá.

in exchange for [Giới từ]
اجرا کردن

để đổi lấy

Ex: She traded her old phone in exchange for a discount on a new one .

Cô ấy đã đổi chiếc điện thoại cũ của mình để lấy giảm giá cho một chiếc mới.

in return for [Giới từ]
اجرا کردن

đổi lại

Ex: The team offered free tickets to the game in return for fans ' loyalty .

Đội đã tặng vé miễn phí cho trận đấu để đổi lấy lòng trung thành của người hâm mộ.

instead of [Giới từ]
اجرا کردن

thay vì

Ex: She decided to take a walk instead of going for a run this evening .

Cô ấy quyết định đi dạo thay vì chạy bộ tối nay.

in lieu of [Giới từ]
اجرا کردن

thay vì

Ex: They decided to use email communication in lieu of face-to-face meetings .

Họ quyết định sử dụng giao tiếp qua email thay vì các cuộc họp trực tiếp.

in place of [Giới từ]
اجرا کردن

thay cho

Ex: He used almond milk in place of regular milk in the recipe .

Anh ấy đã sử dụng sữa hạnh nhân thay vì sữa thông thường trong công thức.

rather than [Giới từ]
اجرا کردن

thay vì

Ex: He enjoys reading books rather than watching TV in his free time .

Anh ấy thích đọc sách hơn là xem TV trong thời gian rảnh.

in favor of [Giới từ]
اجرا کردن

ủng hộ

Ex: The actor graciously declined the lead role in favor of a promising newcomer .

Nam diễn viên đã từ chối vai chính một cách lịch sự để nhường chỗ cho một tân binh đầy hứa hẹn.