Đại từ và Từ hạn định - Đại từ phản thân và tương hỗ cá nhân

Phản thân được sử dụng khi chủ ngữ và tân ngữ của câu là giống nhau. Tương hỗ được sử dụng khi tân ngữ và chủ ngữ tác động lẫn nhau.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Đại từ và Từ hạn định
myself [Đại từ]
اجرا کردن

chính mình

Ex: I hurt myself by accident .

Tôi vô tình làm bản thân bị thương.

yourself [Đại từ]
اجرا کردن

chính bạn

Ex: See yourself on the screen .

Nhìn thấy chính mình trên màn hình.

himself [Đại từ]
اجرا کردن

chính mình

Ex: Peter ought to be ashamed of himself .

Peter nên xấu hổ về bản thân mình.

herself [Đại từ]
اجرا کردن

chính cô ấy

Ex: She must be very proud of herself .

Cô ấy hẳn phải rất tự hào về bản thân mình.

itself [Đại từ]
اجرا کردن

chính nó

Ex: The cat was washing itself .

Con mèo đang tự rửa chính nó.

ourselves [Đại từ]
اجرا کردن

chính chúng ta

Ex: We promised to help ourselves to a better future .

Chúng tôi đã hứa sẽ giúp chính mình hướng tới một tương lai tốt đẹp hơn.

yourselves [Đại từ]
اجرا کردن

bản thân các bạn

Ex: You 've given yourselves a difficult task .

Các bạn đã tự đặt cho mình một nhiệm vụ khó khăn.

themselves [Đại từ]
اجرا کردن

chính họ

Ex: The children entertained themselves with games and activities .

Những đứa trẻ tự giải trí bản thân với các trò chơi và hoạt động.

oneself [Đại từ]
اجرا کردن

chính mình

Ex: To truly understand others , one must first understand oneself .

Để thực sự hiểu người khác, trước tiên phải hiểu chính mình.

each other [Đại từ]
اجرا کردن

nhau

Ex: The two teams congratulated each other after the game .

Hai đội đã chúc mừng nhau sau trận đấu.

one another [Đại từ]
اجرا کردن

nhau

Ex: The guests at the party introduced themselves and mingled with one another .

Các vị khách tại bữa tiệc tự giới thiệu và giao lưu với nhau.