Giao Thông Đường Bộ - Người sử dụng phương tiện

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến người sử dụng phương tiện như "tài xế", "hành khách" và "người đi xe đạp".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Giao Thông Đường Bộ
driver [Danh từ]
اجرا کردن

tài xế

Ex: The driver of the car opened the car door for the passengers .

Tài xế của chiếc xe đã mở cửa xe cho hành khách.

rider [Danh từ]
اجرا کردن

người lái

Ex: She is an experienced rider who competes in cycling races .

Cô ấy là một tay đua có kinh nghiệm thi đấu trong các cuộc đua xe đạp.

biker [Danh từ]
اجرا کردن

người đi xe máy

Ex: Every weekend , the biker joins his friends for a long ride .

Mỗi cuối tuần, người đi xe máy cùng bạn bè của mình đi một chuyến dài.

cyclist [Danh từ]
اجرا کردن

người đi xe đạp

Ex: Every morning , the cyclist rides through the park for exercise .

Mỗi sáng, người đi xe đạp đạp xe qua công viên để tập thể dục.

motorist [Danh từ]
اجرا کردن

người lái xe ô tô

Ex: She became a motorist after passing her driving test last month .

Cô ấy trở thành người lái xe sau khi vượt qua bài kiểm tra lái xe vào tháng trước.

motorcyclist [Danh từ]
اجرا کردن

người đi xe máy

Ex: A group of motorcyclists gathered at the diner before their ride .

Một nhóm người đi xe máy tụ tập tại quán ăn trước khi đi.

racer [Danh từ]
اجرا کردن

tay đua

Ex: Every racer must balance aggression with control to succeed on the track .

Mỗi tay đua phải cân bằng giữa sự hung hăng và kiểm soát để thành công trên đường đua.

teamster [Danh từ]
اجرا کردن

tài xế xe tải

Ex: Every day , the teamster starts his shift before dawn .

Mỗi ngày, tài xế xe tải bắt đầu ca làm việc trước bình minh.

trucker [Danh từ]
اجرا کردن

tài xế xe tải

Ex: Every week , the trucker travels across several states .

Mỗi tuần, tài xế xe tải đi qua nhiều tiểu bang.

truck driver [Danh từ]
اجرا کردن

tài xế xe tải

Ex: He works as a truck driver , traveling long distances every week .

Anh ấy làm nghề lái xe tải, di chuyển quãng đường dài mỗi tuần.

cabby [Danh từ]
اجرا کردن

tài xế taxi

Ex: Every night , the cabby works late shifts in the city .

Mỗi đêm, tài xế taxi làm ca đêm trong thành phố.

chauffeur [Danh từ]
اجرا کردن

tài xế

Ex: She hired a chauffeur to drive her to the wedding venue in style .

Cô ấy thuê một tài xế để đưa cô ấy đến địa điểm đám cưới một cách sang trọng.

road hog [Danh từ]
اجرا کردن

người lái xe ích kỷ

Ex: Every morning , the road hog speeds through traffic , causing delays .

Mỗi sáng, kẻ chiếm đường phóng nhanh qua giao thông, gây ra chậm trễ.

outrider [Danh từ]
اجرا کردن

người dẫn đường

Ex: The outrider wore a high-visibility vest and communicated with hand signals .

Người tiên phong mặc áo vest có độ nhìn cao và giao tiếp bằng tín hiệu tay.

valet [Danh từ]
اجرا کردن

valet

Ex: As the hotel guests pulled up to the entrance , the valet swiftly took their keys and parked their car in the designated area .

Khi khách của khách sạn đến lối vào, người giữ xe nhanh chóng lấy chìa khóa của họ và đậu xe ở khu vực được chỉ định.

اجرا کردن

tài xế được chỉ định

Ex: Mark volunteered to be the designated driver for the night out with friends .

Mark tình nguyện làm tài xế chỉ định cho buổi tối đi chơi với bạn bè.

backseat driver [Danh từ]
اجرا کردن

người ngồi sau chỉ đạo

Ex: He complained about my driving all the way home , being the worst kind of backseat driver .

Anh ấy phàn nàn về cách lái xe của tôi suốt quãng đường về nhà, là kiểu người ngồi sau chỉ trích cách lái xe tồi tệ nhất.

passenger [Danh từ]
اجرا کردن

hành khách

Ex: The bus passenger pressed the button to request the next stop .

Hành khách trên xe buýt đã nhấn nút để yêu cầu điểm dừng tiếp theo.

Hells Angel [Danh từ]
اجرا کردن

một Hells Angel

Ex: The Hells Angel revved his engine loudly as he pulled into the parking lot .

Hells Angel nổ máy ầm ĩ khi anh ta vào bãi đậu xe.