Giao Thông Đường Bộ - Hành Động Quá Cảnh

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến các hành động di chuyển như "lái xe", "đi làm" và "lên tàu".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Giao Thông Đường Bộ
to drive [Động từ]
اجرا کردن

lái

Ex: I usually drive to school , but today I 'm taking the bus .

Tôi thường lái xe đến trường, nhưng hôm nay tôi đi xe buýt.

to bike [Động từ]
اجرا کردن

đi xe đạp

Ex: To reduce environmental impact , many commuters choose to bike to work instead of driving .

Để giảm tác động đến môi trường, nhiều người đi làm chọn đi xe đạp đến nơi làm việc thay vì lái xe.

to ride [Động từ]
اجرا کردن

lái

Ex: The friends are riding bikes in the park .

Những người bạn đang đạp xe trong công viên.

to motor [Động từ]
اجرا کردن

lái

Ex: The boat motored smoothly across the lake .

Con thuyền có động cơ lướt nhẹ nhàng qua hồ.

to truck [Động từ]
اجرا کردن

vận chuyển

Ex: Farmers truck fresh produce to the local market for distribution .

Nông dân vận chuyển bằng xe tải sản phẩm tươi sống đến chợ địa phương để phân phối.

to run [Động từ]
اجرا کردن

chạy

Ex: The shuttle bus runs from the hotel to the airport every hour .

Xe buýt chạy từ khách sạn đến sân bay mỗi giờ.

lift [Danh từ]
اجرا کردن

một chuyến đi nhờ

Ex: We caught a lift with our friend to the concert .

Chúng tôi đã bắt xe đi nhờ với bạn của chúng tôi đến buổi hòa nhạc.

to pick up [Động từ]
اجرا کردن

đón

Ex: She stops to pick up strangers stranded in the rain .

Cô ấy dừng lại để đón những người lạ bị mắc kẹt dưới mưa.

to drop [Động từ]
اجرا کردن

thả

Ex: The bus driver dropped the passengers at the main station .

Tài xế xe buýt đã thả hành khách xuống tại trạm chính.

to commute [Động từ]
اجرا کردن

đi lại hàng ngày

Ex: The office is conveniently located near a subway station , allowing employees to commute efficiently .

Văn phòng thuận tiện nằm gần ga tàu điện ngầm, giúp nhân viên đi lại hiệu quả.

to bypass [Động từ]
اجرا کردن

đi vòng

Ex: To save time during rush hour , commuters often bypass the busy intersection by using a less congested side street .

Để tiết kiệm thời gian trong giờ cao điểm, người đi làm thường tránh ngã tư đông đúc bằng cách sử dụng một con phố nhỏ ít tắc nghẽn hơn.

to hitchhike [Động từ]
اجرا کردن

đi nhờ xe

Ex: In the 1970s , it was common for young travelers to hitchhike across the country , relying on the generosity of strangers for rides .

Vào những năm 1970, việc những người trẻ tuổi đi nhờ xe khắp đất nước là phổ biến, dựa vào lòng tốt của người lạ để có chuyến đi.

to alight [Động từ]
اجرا کردن

xuống

Ex: She alighted gracefully from the carriage .

Cô ấy xuống xe một cách duyên dáng.

to board [Động từ]
اجرا کردن

lên

Ex: The conductor announced that it was time to board the train .

Người soát vé thông báo đã đến giờ lên tàu.

to catch [Động từ]
اجرا کردن

bắt

Ex: She caught the bus just in time for her morning class .

Cô ấy bắt kịp chuyến xe buýt vừa kịp giờ học buổi sáng.

to change [Động từ]
اجرا کردن

đổi

Ex: You 'll need to change in London to catch your connecting flight .

Bạn sẽ cần đổi ở London để bắt chuyến bay nối chuyến của mình.

to get [Động từ]
اجرا کردن

bắt

Ex: We need to get a taxi to the airport for our early morning flight .

Chúng ta cần bắt một chiếc taxi đến sân bay cho chuyến bay sáng sớm của chúng ta.

to hail [Động từ]
اجرا کردن

gọi

Ex: He stepped off the curb and hailed the approaching bus .

Anh ấy bước xuống lề đường và gọi chiếc xe buýt đang đến gần.

to hop [Động từ]
اجرا کردن

nhảy

Ex: The business executive needed to hop a flight to attend an important meeting in another city .

Giám đốc kinh doanh cần phải đi chuyến bay để tham dự một cuộc họp quan trọng ở thành phố khác.

to take [Động từ]
اجرا کردن

đi

Ex: She took a taxi to the concert venue .

Cô ấy đã bắt một chiếc taxi đến địa điểm buổi hòa nhạc.

to terminate [Động từ]
اجرا کردن

kết thúc

Ex: Please stay seated until the train terminates at the final destination .

Vui lòng ngồi yên cho đến khi tàu kết thúc tại điểm đến cuối cùng.

to get in [Động từ]
اجرا کردن

lên

Ex: They decided to get in the car and head to the beach for the day .

Họ quyết định lên xe và đi đến bãi biển trong ngày.

to detrain [Động từ]
اجرا کردن

xuống tàu

Ex: Travelers were instructed to detrain quickly and efficiently to allow for a smooth boarding process at the station .

Du khách được hướng dẫn rời tàu nhanh chóng và hiệu quả để quá trình lên tàu tại nhà ga diễn ra suôn sẻ.

to ply [Động từ]
اجرا کردن

chạy theo tuyến

Ex: Fishermen would ply the river each morning , casting their nets in the hopes of a bountiful catch .

Những ngư dân đi lại trên sông mỗi sáng, thả lưới với hy vọng có được mẻ cá lớn.

to transport [Động từ]
اجرا کردن

vận chuyển

Ex: Cargo planes are designed to transport goods efficiently from one continent to another .

Máy bay chở hàng được thiết kế để vận chuyển hàng hóa hiệu quả từ lục địa này sang lục địa khác.

to embark [Động từ]
اجرا کردن

lên tàu

Ex: Passengers are requested to embark the airplane at Gate 5 for departure .

Hành khách được yêu cầu lên máy bay tại Cổng 5 để khởi hành.

aboard [Trạng từ]
اجرا کردن

trên tàu/xe/máy bay

Ex: Everyone was aboard before the plane began taxiing down the runway .

Mọi người đã lên máy bay trước khi máy bay bắt đầu lăn bánh trên đường băng.

road trip [Danh từ]
اجرا کردن

chuyến đi đường bộ

Ex: Our road trip to the mountains was filled with beautiful scenery and great music .

Chuyến du lịch đường bộ của chúng tôi đến núi đầy ắp phong cảnh đẹp và âm nhạc tuyệt vời.

round trip [Danh từ]
اجرا کردن

chuyến đi khứ hồi

Ex: He was exhausted after the long round trip to the mountains .

Anh ấy kiệt sức sau chuyến đi và về dài đến núi.