củng cố
Những trải nghiệm chung trong chuyến đi đã giúp củng cố tình bạn của họ.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến sự đồng thuận lẫn nhau như "commit", "echo" và "go along".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
củng cố
Những trải nghiệm chung trong chuyến đi đã giúp củng cố tình bạn của họ.
to reach a mutual understanding, agreement, or resolution with someone
cam kết
Ông ấy đã cống hiến sự nghiệp của mình cho nghiên cứu khoa học, nhằm mục đích tạo ra những khám phá đột phá trong lĩnh vực y học.
cam kết
Cam kết của nhóm đối với dự án đảm bảo hoàn thành thành công trước thời hạn.
hiệp ước
Thỏa thuận giữa cộng đồng và chính quyền địa phương nhằm mục đích nâng cao dịch vụ công.
kết thúc
Hai công ty đã kết thúc thỏa thuận, đồng ý với tất cả các điều khoản và điều kiện.
sự hòa hợp
Hội nghị thượng đỉnh tập trung vào việc thúc đẩy sự hòa hợp toàn cầu và hiểu biết lẫn nhau.
phù hợp
Các điều khoản hợp đồng được cập nhật được thiết kế để phù hợp với các thỏa thuận trước đó.
hiệp ước
Hiệp ước đã thiết lập các điều khoản cho việc bổ nhiệm giám mục trong khu vực.
đồng ý
Các nhà khoa học đã xem xét dữ liệu một cách độc lập, nhưng cuối cùng, tất cả đều đồng ý với kết quả.
sự đồng ý
Các nhà khoa học đã đồng ý với lý thuyết được trình bày bởi chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực.
điều kiện
Lời mời làm việc đã được chấp nhận với điều kiện là ứng viên sẽ hoàn thành việc kiểm tra lý lịch.
xác nhận
Bạn có thể xác nhận đặt chỗ cho chuyến bay ngày mai không?
sự đồng thuận
Sự đồng thuận giữa các thành viên hội đồng là rất quan trọng để thông qua đề xuất ngân sách.
đồng ý
Các cá nhân tham gia vào hợp đồng phải đồng ý với các điều khoản và điều kiện được nêu trong thỏa thuận.
sự đồng ý
Họ cần có sự đồng ý bằng văn bản từ phụ huynh để đưa con của họ vào nghiên cứu.
hợp đồng
Công ty đã đề nghị anh ta một hợp đồng để làm việc với tư cách là một cố vấn trong sáu tháng.
ký hợp đồng
Sau nhiều tháng đàm phán, cuối cùng họ đã ký hợp đồng với một công ty xây dựng để xây dựng tòa nhà văn phòng mới của họ.
hợp đồng
Các tranh chấp hợp đồng có thể phát sinh khi các điều khoản không được xác định rõ ràng hoặc bị vi phạm.
theo hợp đồng
Dự án xây dựng sẽ tiến hành theo hợp đồng một khi cả hai bên ký kết thỏa thuận.
công ước
Công ước thời trang yêu cầu trang phục chính thức cho sự kiện gala.
tuyệt
Miễn là mọi người hạnh phúc, mọi thứ đều tuyệt.
chấp nhận
Cô ấy không thể chấp nhận ý tưởng sa thải nhân viên lâu năm của mình, mặc dù hiệu suất của anh ta đã giảm sút.
giao ước
Giao ước giữa chủ nhà và người thuê nhà đã nêu rõ trách nhiệm của cả hai bên.
thỏa thuận
Cô ấy cam kết sẽ tặng một khoản tiền cố định cho bảo tàng mỗi năm.
thỏa thuận
lặp lại
Các sinh viên đã lặp lại tuyên bố của giáo sư về tầm quan trọng của tư duy phản biện trong các bài luận của họ.
chính xác
Cô ấy làm theo công thức chính xác, đảm bảo món ăn hoàn hảo.
đồng ý với
Đội nhanh chóng đồng ý với chiến lược mới được huấn luyện viên trình bày.
an agreement that is based on the mutual trust of the parties, which is of no legal value
đồng ý
Nhóm đã quyết định đồng ý với chiến lược mới của quản lý để cải thiện năng suất.
chấp nhận
Bạn có định chấp nhận đề xuất mà họ đã trình bày không?
to act or think in the same way as the majority of people in a society
used to suggest that intelligent or creative individuals often come up with similar ideas or solutions, especially when faced with a particular problem or challenge