Cambridge IELTS 15 - Học thuật - Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 1
Ở đây bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 1 trong sách giáo trình Cambridge IELTS 15 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
dàn nhạc
Cô ấy đã tham gia dàn nhạc với tư cách là một nghệ sĩ vĩ cầm và rất thích được là một phần của nhóm nhạc công tài năng như vậy.
thu hút
Bài phát biểu của ông thu hút mong muốn thay đổi và cơ hội tốt hơn của cử tri.
ba lê
Cô ấy đã học ba lê từ khi còn nhỏ, mơ ước trở thành một vũ công chuyên nghiệp.
xuất hiện
Cô ấy sẽ xuất hiện với tư cách là giám khảo khách mời trong chương trình truyền hình thực tế vào tuần tới.
được tiếp nhận
Buổi biểu diễn hài kịch đã được đón nhận một cách xuất sắc bởi khán giả, và mọi người đều cười không kiểm soát được.
chương trình
Chương trình buổi tối có ba tiết mục kịch ngắn.
lý tưởng
Lý tưởng nhất, một môi trường làm việc hiệu quả thúc đẩy sự hợp tác và giao tiếp cởi mở giữa các thành viên trong nhóm.
tòa thị chính
Tòa thị chính đóng vai trò là trung tâm cho các hoạt động của chính quyền địa phương.
nhắm vào
Chất hài của bộ phim nhắm đến khán giả trưởng thành, với những ám chỉ tinh tế và sự dí dỏm.
nhạc điện tử
Anh ấy thích sản xuất nhạc điện tử với synthesizers và máy trống.
nhà soạn nhạc
Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng được biết đến với những tác phẩm sâu sắc và phức tạp.
giả sử
Dựa vào dự báo thời tiết, tôi cho rằng trời sẽ mưa vào chiều nay.
hội thảo
Nhóm chúng tôi đã tổ chức một hội thảo để giải quyết vấn đề thiết kế.
to occur at a specific time or location
to participate in something, such as an event or activity
chứa đựng
Hộp chứa tất cả các bộ phận bạn cần để lắp ráp bàn.
áp phích
Đối với phòng ngủ của mình, Sarah quyết định trang trí tường bằng một tờ áp phích của ban nhạc yêu thích của cô, tạo ra một bầu không khí sôi động phản ánh cá tính của cô.
phản ánh
Gương phản chiếu hình ảnh của cô ấy rõ ràng.
nhận thức
Công ty đã làm cho nhân viên nhận thức về các chính sách mới thông qua thông báo qua email.
trưng bày
người tham gia
Mỗi người tham gia phải tuân theo các quy tắc.
cái đục
Người thợ đá dựa vào một cái đục để tạo hình các khối đá cẩm thạch.
to be understandable in a way that is reasonable
giám sát
Nhân viên bảo vệ giám sát cơ sở để ngăn chặn trộm cắp hoặc tai nạn.
ví dụ
Học một ngôn ngữ mới có thể có lợi theo nhiều cách; ví dụ, nó có thể cải thiện khả năng nhận thức và nâng cao hiểu biết văn hóa.
nhân viên cứu hộ
Cô ấy đã làm việc như một nhân viên cứu hộ tại hồ bơi địa phương trong kỳ nghỉ hè từ trường đại học.
nhiệm vụ
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ của mình bằng cách hoàn thành dự án được giao đúng hạn.
địa điểm
Địa điểm của hội nghị nằm ở trung tâm thành phố.
sự chuẩn bị
Cô ấy đã dành nhiều tuần để chuẩn bị cho buổi thuyết trình lớn.