Goethe-Zertifikat A2 - Ausbildung und Universität
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein systematisches Lernprogramm zur Vorbereitung auf einen Beruf

đào tạo nghề, học nghề
Anh ấy đã hoàn thành thành công khóa đào tạo của mình.
Eine Hochschule für wissenschaftliche Studien und akademische Abschlüsse

đại học, khoa
Trường đại học được thành lập vào năm 1386.
Ein Ort, an dem viele Bücher gesammelt und ausgeliehen werden

thư viện, kho sách
Anh ấy đã mượn một cuốn sách từ thư viện.
Ein abgegrenzter Bereich in einem Gebäude, oft durch Wände getrennt

phòng, phòng khách
Trong căn phòng này có một cái bàn làm việc.
Kleine flache Stücke

thanh, tấm
Chúng tôi chia sẻ một thanh sô cô la.
Ein kleines Buch zum Schreiben oder Zeichnen

vở, sổ tay
Vui lòng mang sổ tay của bạn đến lớp vào ngày mai.
Ein Werkzeug zum Schreiben oder Zeichnen, wie Bleistift oder Kugelschreiber

bút, bút chì
Tôi đã quên bút của mình ở nhà.
Ein bestimmtes Studien- oder Arbeitsgebiet

lĩnh vực nghiên cứu, chuyên ngành
Cô ấy là chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
Wissen über frühere Zeiten und Ereignisse

lịch sử, quá khứ
Chúng tôi đang viết một bài kiểm tra về lịch sử.
Eine geplante Aufgabe mit einem bestimmten Ziel und Zeitrahmen

dự án, công trình
Dự án đã là một thành công lớn.
Eine Bewertung der Leistung in Schule oder Universität

điểm
Anh ấy hài lòng với điểm số của mình.
Ein offizielles Dokument, das eine Qualifikation oder Teilnahme bestätigt

chứng chỉ, giấy chứng nhận
Anh ấy đóng khung bằng tốt nghiệp cử nhân của mình trên tường.
Geld, das man für Studium oder Forschung ohne Rückzahlung bekommt

học bổng, trợ cấp học tập
Một học bổng thường được trao dựa trên thành tích tốt.
Die festgelegte freie Zeit für Schüler oder Arbeitnehmer

kỳ nghỉ, ngày nghỉ
Khi nào là kỳ nghỉ tiếp theo?