Goethe-Zertifikat A2 - Eigenschaften und Aussehen
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Fest oder nicht leicht zu brechen oder zu ändern

cứng, rắn
Mặt đất cứng sau cơn mưa.
Nicht hart, leicht zu drücken oder zu biegen

mềm, mềm mại
Anh ấy có làn da mềm mại.
Ohne Inhalt oder ohne Menschen

trống rỗng, vắng vẻ
Các con đường thường trống trải vào sáng Chủ nhật.
Mit etwas ganz gefüllt

đầy, tràn đầy
Lịch trình của anh ấy hôm nay đầy.
Nicht geschlossen, zugänglich

mở, có thể tiếp cận
Cuốn sách nằm mở trên bàn.
Frei von Schmutz oder Unordnung

sạch sẽ, gọn gàng
Sau khi dọn dẹp, nhà bếp đã sạch sẽ.
Mit großer Entfernung von oben nach unten oder innen

sâu, sâu sắc
Đường hầm nằm sâu dưới lòng đất.
Von geringer räumlicher Ausdehnung

ngắn, ngắn gọn
Chúng tôi đang nghỉ ngắn.
Eine kreisförmige oder kugelige Form habend

tròn, hình tròn
Trái Đất tròn.
Mit vielen verschiedenen Farben

đầy màu sắc, nhiều màu
Cửa sổ có kính màu sặc sỡ.
Ohne oder mit wenig Licht

tối, tăm tối
Tôi sợ trong bóng tối.
Nicht schön im Aussehen

xấu xí, khó coi
Những tòa nhà xấu xí làm hỏng thành phố.
Von vielen Menschen wegen besonderer Leistungen oder Eigenschaften bekannt und anerkannt

nổi tiếng, danh tiếng
Thành phố nổi tiếng với những tòa nhà lịch sử của nó.
Von vielen Menschen wegen besonderer Leistungen oder Eigenschaften bekannt und anerkannt

nổi tiếng, danh tiếng
Thành phố nổi tiếng với những tòa nhà lịch sử của nó.
Zeigt Freundlichkeit und Wohlwollen

tử tế, tốt bụng
Cô bán hàng tử tế đã tư vấn cho chúng tôi rất tốt.
Macht einen netten und angenehmen Eindruck

dễ mến, dễ chịu
Giáo viên của bạn dễ mến.
Jemand, der schnell und gut denkt

thông minh, sáng dạ
Đứa trẻ rất thông minh so với tuổi của nó.
Mit gutem Verstand und Wissen handeln

thông minh, khôn ngoan
Thông minh giúp ích trong cuộc sống.