pattern

Chứng chỉ Goethe A2 - Đặc điểm và Ngoại hình

Học các từ tiếng Đức để mô tả ngoại hình, tính cách, hình dạng, màu sắc và các đặc điểm khác của con người và sự vật, đồng thời mở rộng vốn từ vựng của bạn để có những mô tả chi tiết hơn ở trình độ A2.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Goethe-Zertifikat A2
hart
hart
[Tính từ]

Fest oder nicht leicht zu brechen oder zu ändern

cứng, rắn

cứng, rắn

Ex: Das Buch ist hart gebunden. 

Cuốn sách được đóng bìa cứng.

weich
weich
[Tính từ]

Nicht hart, leicht zu drücken oder zu biegen

mềm, mềm mại

mềm, mềm mại

Ex: Der Käse ist weich geworden. 

Phô mai đã trở nên mềm.

leer
leer
[Tính từ]

Ohne Inhalt oder ohne Menschen

trống rỗng, vắng vẻ

trống rỗng, vắng vẻ

Ex: Der Raum war völlig leer. 

Căn phòng hoàn toàn trống rỗng.

voll
voll
[Tính từ]

Mit etwas ganz gefüllt

đầy, tràn đầy

đầy, tràn đầy

Ex: Sein Terminplan ist heute voll. 

Lịch trình của anh ấy hôm nay đầy.

offen
offen
[Tính từ]

nicht geschlossen

Ex: Die Geschäfte sind noch offen. 
sauber
sauber
[Tính từ]

Frei von Schmutz oder Unordnung

sạch sẽ, gọn gàng

sạch sẽ, gọn gàng

Ex: Nach dem Putzen war die Küche sauber. 

Sau khi dọn dẹp, nhà bếp đã sạch sẽ.

tief
tief
[Tính từ]

weit nach unten oder innen reichend

Ex: Der See ist sehr tief. 
kurz
kurz
[Tính từ]

Von geringer räumlicher Ausdehnung

ngắn, ngắn gọn

ngắn, ngắn gọn

Ex: Schreib bitte eine kurze Nachricht. 

Vui lòng viết một tin nhắn ngắn.

rund
rund
[Tính từ]

Eine kreisförmige oder kugelige Form habend

tròn, hình tròn

tròn, hình tròn

Ex: Sie hat ein rundes Gesicht. 

Cô ấy có khuôn mặt tròn.

bunt
bunt
[Tính từ]

Mit vielen verschiedenen Farben

đầy màu sắc, nhiều màu

đầy màu sắc, nhiều màu

Ex: Der Herbstwald ist bunt. 

Rừng mùa thu sặc sỡ.

dunkel
dunkel
[Tính từ]

nicht oder nur unzureichend erhellt und daher mit wenig oder keinem Licht

tối,  tối tăm

tối, tối tăm

Ex: Der dunkle Flur wurde nur von einer kleinen Lampe beleuchtet. 
hässlich
hässlich
[Tính từ]

Nicht schön im Aussehen

xấu xí, khó coi

xấu xí, khó coi

Ex: Hässliche Gebäude verderben die Stadt. 

Những tòa nhà xấu xí làm hỏng thành phố.

berühmt
berühmt
[Tính từ]

Von vielen Menschen wegen besonderer Leistungen oder Eigenschaften bekannt und anerkannt

nổi tiếng, danh tiếng

nổi tiếng, danh tiếng

Ex: Sie wurde berühmt durch ihr erstes Buch. 

Cô ấy trở nên nổi tiếng nhờ cuốn sách đầu tiên của mình.

berühmt
berühmt
[Tính từ]

Von vielen Menschen wegen besonderer Leistungen oder Eigenschaften bekannt und anerkannt

nổi tiếng, danh tiếng

nổi tiếng, danh tiếng

Ex: Sie wurde berühmt durch ihr erstes Buch. 

Cô ấy trở nên nổi tiếng nhờ cuốn sách đầu tiên của mình.

nett
nett
[Tính từ]

Zeigt Freundlichkeit und Wohlwollen

tử tế, tốt bụng

tử tế, tốt bụng

Ex: Die nette Verkäuferin hat uns gut beraten. 

Cô bán hàng tử tế đã tư vấn cho chúng tôi rất tốt.

sympathisch
sympathisch
[Tính từ]

Macht einen netten und angenehmen Eindruck

dễ mến, dễ chịu

dễ mến, dễ chịu

Ex: Er wirkt sympathisch und freundlich. 

Anh ấy có vẻ dễ mến và thân thiện.

intelligent
intelligent
[Tính từ]

Jemand, der schnell und gut denkt

thông minh, sáng dạ

thông minh, sáng dạ

Ex: Intelligente Menschen lernen schnell. 

Những người thông minh học nhanh.

klug
klug
[Tính từ]

Mit gutem Verstand und Wissen handeln

thông minh, khôn ngoan

thông minh, khôn ngoan

Ex: Ein kluger Mensch denkt immer nach. 

Một người thông minh luôn suy nghĩ cẩn thận.

fleißig
fleißig
[Tính từ]

Mit viel Einsatz und regelmäßig arbeitend

chăm chỉ, cần cù

chăm chỉ, cần cù

Ex: Die Kinder lernen sehr fleißig. 

Những đứa trẻ học rất chăm chỉ.

faul
faul
[Tính từ]

Ohne Lust oder Energie zu arbeiten oder sich zu bewegen

lười biếng, lười nhác

lười biếng, lười nhác

Ex: Manchmal fühlt sie sich faul und will nur entspannen. 

Đôi khi cô ấy cảm thấy lười biếng và chỉ muốn thư giãn.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek