Chứng chỉ Goethe A2 - Đặc điểm và Ngoại hình
Học các từ tiếng Đức để mô tả ngoại hình, tính cách, hình dạng, màu sắc và các đặc điểm khác của con người và sự vật, đồng thời mở rộng vốn từ vựng của bạn để có những mô tả chi tiết hơn ở trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Fest oder nicht leicht zu brechen oder zu ändern

cứng, rắn
Cuốn sách được đóng bìa cứng.
Nicht hart, leicht zu drücken oder zu biegen

mềm, mềm mại
Phô mai đã trở nên mềm.
Ohne Inhalt oder ohne Menschen

trống rỗng, vắng vẻ
Căn phòng hoàn toàn trống rỗng.
Mit etwas ganz gefüllt

đầy, tràn đầy
Lịch trình của anh ấy hôm nay đầy.
Frei von Schmutz oder Unordnung

sạch sẽ, gọn gàng
Sau khi dọn dẹp, nhà bếp đã sạch sẽ.
Von geringer räumlicher Ausdehnung

ngắn, ngắn gọn
Vui lòng viết một tin nhắn ngắn.
Eine kreisförmige oder kugelige Form habend

tròn, hình tròn
Cô ấy có khuôn mặt tròn.
Mit vielen verschiedenen Farben

đầy màu sắc, nhiều màu
Rừng mùa thu sặc sỡ.
nicht oder nur unzureichend erhellt und daher mit wenig oder keinem Licht

tối, tối tăm
Nicht schön im Aussehen

xấu xí, khó coi
Những tòa nhà xấu xí làm hỏng thành phố.
Von vielen Menschen wegen besonderer Leistungen oder Eigenschaften bekannt und anerkannt

nổi tiếng, danh tiếng
Cô ấy trở nên nổi tiếng nhờ cuốn sách đầu tiên của mình.
Von vielen Menschen wegen besonderer Leistungen oder Eigenschaften bekannt und anerkannt

nổi tiếng, danh tiếng
Cô ấy trở nên nổi tiếng nhờ cuốn sách đầu tiên của mình.
Zeigt Freundlichkeit und Wohlwollen

tử tế, tốt bụng
Cô bán hàng tử tế đã tư vấn cho chúng tôi rất tốt.
Macht einen netten und angenehmen Eindruck

dễ mến, dễ chịu
Anh ấy có vẻ dễ mến và thân thiện.
Jemand, der schnell und gut denkt

thông minh, sáng dạ
Những người thông minh học nhanh.
Mit gutem Verstand und Wissen handeln

thông minh, khôn ngoan
Một người thông minh luôn suy nghĩ cẩn thận.