pattern

Goethe-Zertifikat A2 - Eigenschaften und Aussehen

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Goethe-Zertifikat A2
hart
hart
[Tính từ]

Fest oder nicht leicht zu brechen oder zu ändern

cứng, rắn

cứng, rắn

Ex: Der Boden ist hart nach dem Regen.

Mặt đất cứng sau cơn mưa.

weich
weich
[Tính từ]

Nicht hart, leicht zu drücken oder zu biegen

mềm, mềm mại

mềm, mềm mại

Ex: Er hat eine weiche Haut .

Anh ấy có làn da mềm mại.

leer
leer
[Tính từ]

Ohne Inhalt oder ohne Menschen

trống rỗng, vắng vẻ

trống rỗng, vắng vẻ

Ex: Die Straßen sind am Sonntagmorgen oft leer.

Các con đường thường trống trải vào sáng Chủ nhật.

voll
voll
[Tính từ]

Mit etwas ganz gefüllt

đầy, tràn đầy

đầy, tràn đầy

Ex: Sein Terminplan ist heute voll.

Lịch trình của anh ấy hôm nay đầy.

offen
offen
[Tính từ]

Nicht geschlossen, zugänglich

mở, có thể tiếp cận

mở, có thể tiếp cận

Ex: Das Buch liegt offen auf dem Tisch.

Cuốn sách nằm mở trên bàn.

sauber
sauber
[Tính từ]

Frei von Schmutz oder Unordnung

sạch sẽ, gọn gàng

sạch sẽ, gọn gàng

Ex: Nach dem Putzen war die Küche sauber.

Sau khi dọn dẹp, nhà bếp đã sạch sẽ.

tief
tief
[Tính từ]

Mit großer Entfernung von oben nach unten oder innen

sâu, sâu sắc

sâu, sâu sắc

Ex: Der Tunnel ist tief unter der Erde.

Đường hầm nằm sâu dưới lòng đất.

kurz
kurz
[Tính từ]

Von geringer räumlicher Ausdehnung

ngắn, ngắn gọn

ngắn, ngắn gọn

Ex: Wir machen eine kurze Pause .

Chúng tôi đang nghỉ ngắn.

rund
rund
[Tính từ]

Eine kreisförmige oder kugelige Form habend

tròn, hình tròn

tròn, hình tròn

Ex: Die Erde ist rund.

Trái Đất tròn.

bunt
bunt
[Tính từ]

Mit vielen verschiedenen Farben

đầy màu sắc, nhiều màu

đầy màu sắc, nhiều màu

Ex: Das Fenster hat bunte Glasfenster .

Cửa sổ có kính màu sặc sỡ.

dunkel
dunkel
[Tính từ]

Ohne oder mit wenig Licht

tối, tăm tối

tối, tăm tối

Ex: Ich habe Angst im Dunkeln.

Tôi sợ trong bóng tối.

hässlich
hässlich
[Tính từ]

Nicht schön im Aussehen

xấu xí, khó coi

xấu xí, khó coi

Ex: Hässliche Gebäude verderben die Stadt.

Những tòa nhà xấu xí làm hỏng thành phố.

berühmt
berühmt
[Tính từ]

Von vielen Menschen wegen besonderer Leistungen oder Eigenschaften bekannt und anerkannt

nổi tiếng, danh tiếng

nổi tiếng, danh tiếng

Ex: Die Stadt ist berühmt für ihre historischen Gebäude.

Thành phố nổi tiếng với những tòa nhà lịch sử của nó.

berühmt
berühmt
[Tính từ]

Von vielen Menschen wegen besonderer Leistungen oder Eigenschaften bekannt und anerkannt

nổi tiếng, danh tiếng

nổi tiếng, danh tiếng

Ex: Die Stadt ist berühmt für ihre historischen Gebäude.

Thành phố nổi tiếng với những tòa nhà lịch sử của nó.

nett
nett
[Tính từ]

Zeigt Freundlichkeit und Wohlwollen

tử tế, tốt bụng

tử tế, tốt bụng

Ex: Die nette Verkäuferin hat uns gut beraten .

Cô bán hàng tử tế đã tư vấn cho chúng tôi rất tốt.

sympathisch
sympathisch
[Tính từ]

Macht einen netten und angenehmen Eindruck

dễ mến, dễ chịu

dễ mến, dễ chịu

Ex: Dein Lehrer ist sympathisch.

Giáo viên của bạn dễ mến.

intelligent
intelligent
[Tính từ]

Jemand, der schnell und gut denkt

thông minh, sáng dạ

thông minh, sáng dạ

Ex: Das Kind ist sehr intelligent für sein Alter.

Đứa trẻ rất thông minh so với tuổi của nó.

klug
klug
[Tính từ]

Mit gutem Verstand und Wissen handeln

thông minh, khôn ngoan

thông minh, khôn ngoan

Ex: Klug zu sein hilft im Leben.

Thông minh giúp ích trong cuộc sống.

fleißig
fleißig
[Tính từ]

Mit viel Einsatz und regelmäßig arbeitend

chăm chỉ, cần cù

chăm chỉ, cần cù

Ex: Mein Bruder ist fleißiger als ich.

Anh trai tôi chăm chỉ hơn tôi.

faul
faul
[Tính từ]

Ohne Lust oder Energie zu arbeiten oder sich zu bewegen

lười biếng, lười nhác

lười biếng, lười nhác

Ex: Faul sein ist nicht gut für die Gesundheit.

Lười biếng không tốt cho sức khỏe.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek