Gesammelte Fakten oder Informationen, oft digital gespeichert

dữ liệu, thông tin
Bảo vệ dữ liệu bảo vệ dữ liệu cá nhân.
Bezieht sich auf Daten oder Geräte, die mit Zahlen 0 und 1 arbeiten

kỹ thuật số, số hóa
Đồng hồ báo thức kỹ thuật số hiển thị thời gian.
Etwas, das nicht physisch vorhanden ist, sondern nur digital oder am Computer existiert

ảo, ảo tưởng
Nhiều học sinh hiện nay học trong các lớp học ảo.
Ein Gerät zum Rechnen oder Berechnen von Zahlen

máy tính, máy tính bỏ túi
Máy tính giúp tính toán nhanh chóng.
Gerät zum Anzeigen von Bildern oder Text

màn hình, màn hình máy tính
Tivi có một màn hình lớn.
Ein Bildschirm, der Bilder und Texte anzeigt

màn hình, máy hiển thị
Màn hình lớn hơn màn hình cũ của tôi.
Ein Teil im Computer, auf dem Daten gespeichert werden

ổ cứng, đĩa cứng
Ổ cứng có thể bị hỏng nếu có lỗi.
Ein Teil eines Computers, der CDs, DVDs oder andere Speichermedien lesen kann

ổ đĩa, thiết bị đọc
Máy tính cũ luôn có một ổ CD.
Ein kleiner Teil an einem Gerät, den man drückt, um etwas zu steuern

phím, nút
Nút bấm phát ra tiếng click khi nhấn.
Ort oder Plattform, wo Menschen Meinungen austauschen oder diskutieren

diễn đàn, nền tảng thảo luận
Các thành viên mới luôn được chào đón trên diễn đàn.
Ein System, das Geräte oder Menschen verbindet

mạng, lưới
Cô ấy làm việc trong mạng lưới giao thông công cộng.
Ein System aus verbundenen Computern, Menschen oder Organisationen

mạng lưới, hệ thống kết nối
Cô ấy được kết nối tốt trong mạng lưới chuyên nghiệp.
Ein kurzes Geräusch oder eine Aktion beim Drücken einer Taste oder Maus

tiếng nhấp chuột, tiếng tách
Cô ấy đếm số cú nhấp chuột trên trang web.
Mit der Maus auf etwas drücken

nhấp chuột, bấm
Sau khi nhấp chuột, một cửa sổ mới sẽ mở ra.
Text mit einer Tastatur eingeben

gõ, đánh máy
Thư ký đánh máy các ghi chú.
Etwas an eine bestimmte Stelle hinzufügen

chèn, thêm vào
Cô ấy thường chèn biểu tượng cảm xúc vào tin nhắn của mình.
Etwas planvoll anfertigen oder produzieren, oft mit Fachwissen

chuẩn bị
Hiện tại chúng tôi đang tạo trang web cho dự án mới của chúng tôi.
Daten oder Dateien von einem lokalen Gerät auf ein Netzwerk oder einen Server übertragen

tải lên, upload
Mất bao lâu để tải lên tệp lớn này?
