Goethe-Zertifikat B1 - Máy tính và Internet
Học từ vựng tiếng Đức về máy tính, internet, phần mềm, tệp và giao tiếp kỹ thuật số, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 cho các nhiệm vụ kỹ thuật, hoạt động trực tuyến và các vấn đề kỹ thuật số thường gặp.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Gesammelte Fakten oder Informationen, oft digital gespeichert

dữ liệu, thông tin
Tất cả dữ liệu đều có sẵn trên đám mây.
Bezieht sich auf Daten oder Geräte, die mit Zahlen 0 und 1 arbeiten

kỹ thuật số, số hóa
Công nghệ kỹ thuật số ngày càng trở nên quan trọng hơn.
Etwas, das nicht physisch vorhanden ist, sondern nur digital oder am Computer existiert

ảo, ảo tưởng
Khóa học chỉ diễn ra ảo.
Ein Gerät zum Rechnen oder Berechnen von Zahlen

máy tính, máy tính bỏ túi
Vui lòng nhập các số vào máy tính.
Gerät zum Anzeigen von Bildern oder Text

màn hình,màn hình máy tính
Màn hình rất lớn.
Ein Bildschirm, der Bilder und Texte anzeigt

màn hình, máy hiển thị
Màn hình được kết nối với máy tính.
Ein Teil im Computer, auf dem Daten gespeichert werden

ổ cứng, đĩa cứng
Tôi đã mua một ổ cứng ngoài.
Ein Teil eines Computers, der CDs, DVDs oder andere Speichermedien lesen kann

ổ đĩa, thiết bị đọc
Ổ đĩa không nhận diện được DVD.
Ein kleiner Teil an einem Gerät, den man drückt, um etwas zu steuern

phím, nút
Trên bàn phím có nhiều phím.
Ort oder Plattform, wo Menschen Meinungen austauschen oder diskutieren

diễn đàn, nền tảng thảo luận
Tôi đã đọc một cuộc thảo luận thú vị trên diễn đàn.
Ein System, das Geräte oder Menschen verbindet

mạng, lưới
Mạng xã hội giúp đỡ nhiều người.
Ein System aus verbundenen Computern, Menschen oder Organisationen

mạng lưới, hệ thống kết nối
Mạng hiện không hoạt động.
Ein kurzes Geräusch oder eine Aktion beim Drücken einer Taste oder Maus

tiếng nhấp chuột, tiếng tách
Chỉ với một cú nhấp chuột, tập tin sẽ mở ra.
Mit der Maus auf etwas drücken

nhấp chuột, bấm
Sau khi nhấp chuột, một cửa sổ mới sẽ mở ra.
Text mit einer Tastatur eingeben

gõ, đánh máy
Cô ấy đã gõ bài tập về nhà vào điện thoại của mình.
Etwas an eine bestimmte Stelle hinzufügen

chèn, thêm vào
Anh ấy đã chèn bảng vào bài thuyết trình.
Etwas planvoll anfertigen oder produzieren, oft mit Fachwissen

chuẩn bị
Công ty đã xây dựng một khái niệm an ninh mới.
Daten oder Dateien von einem lokalen Gerät auf ein Netzwerk oder einen Server übertragen

tải lên, upload
Anh ấy đã vô tình tải lên tệp không chính xác.
