Chứng chỉ Goethe B1 - Đồ vật và Hành động
Học từ vựng tiếng Đức cho các đồ vật hàng ngày và những hành động điển hình với chúng, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 để mô tả chính xác hơn các hoạt động thực tiễn, chức năng và quy trình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine Sendung, die verschickt wird

gói hàng, bưu kiện
Bưu kiện đã được giao.
Das Befördern von Personen oder Sachen von einem Ort zum anderen

vận chuyển, chuyên chở
Để vận chuyển các máy móc lớn, cần có phương tiện đặc biệt.
Etwas von einem Ort zu einem anderen bringen

vận chuyển
Xe tải vận chuyển vật liệu xây dựng đến công trường.
Mit Absicht etwas Bestimmtes aus einer Auswahl nehmen

chọn, lựa chọn
Chúng tôi cùng nhau chọn một nhà hàng.
Das Treffen einer Entscheidung zwischen mehreren Möglichkeiten

lựa chọn, sự chọn lựa
Sự lựa chọn ngành học phù hợp là quan trọng.
Bewusst eine oder mehrere Personen oder Dinge aus einer Gruppe aussondern

chọn, lựa chọn
Huấn luyện viên sẽ chọn đội cho trận đấu.
Etwas mit jemandem wechseln, um etwas anderes zu bekommen

trao đổi, đổi chác
Họ đã trao đổi số điện thoại của họ.
Etwas für eine bestimmte Zeit jemandem geben

cho mượn, cho thuê
Anh ấy đã cho mượn xe của mình cho cô ấy trong một ngày.
Etwas für einen bestimmten Zweck benutzen

sử dụng, dùng
Từ này hiếm khi được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.
etwas benutzen oder anwenden, um einen bestimmten Zweck zu erreichen

sử dụng, dùng
Etwas in etwas hinein tun

đặt vào, nhét vào
Bạn đút chìa khóa vào ổ khóa.
etwas mit Kraft von sich weg oder in eine bestimmte Richtung bewegen

đẩy, xô
Mit der Hand etwas ergreifen oder berühren

nắm lấy, chộp lấy
Tên trộm túm lấy chiếc túi xách và bỏ chạy.
Eine Kapazität haben

chứa đựng, có sức chứa
Bình xăng có dung tích 50 lít xăng.
An einer Meinung, Idee oder Regel fest bleiben

tuân thủ, giữ vững
Chúng ta phải tuân thủ kế hoạch của mình.
Etwas mit Kraft durch die Luft bewegen

ném, quăng
Người lính ném một quả lựu đạn.
Etwas absichtlich oder versehentlich von oben nach unten fallen lassen

ném xuống, vứt xuống
Cô ấy ném rác xuống mỗi tối.
In die entgegengesetzte Richtung drehen oder fahren

quay, quay đầu
Cô ấy quay lại khi nghe thấy tiếng ồn.
Etwas mit einem klebrigen Stoff an einer Oberfläche befestigen

dán, dính
Bạn có thể dán áp phích này lên tường không?
verschiedene Substanzen so miteinander verbinden, dass ein Gemisch entsteht
eine messbare Größe, Menge oder die Maße von etwas bestimmen
Das Gewicht von etwas oder jemandem messen

cân, đo trọng lượng
Bác sĩ cân em bé mỗi tháng.
Etwas an mehrere Personen oder Orte gleichmäßig geben oder aufteilen

phân phối
Bạn có thể phân phối kẹo đều không ?
Nach dem Weggehen oder Tod etwas zurücklassen

để lại, bỏ lại phía sau
Tôi có thể để lại tin nhắn thoại không?
Etwas so legen oder stellen, dass es niemand sieht oder findet

giấu, che giấu
Làm ơn giấu đồ của bạn tốt hơn!
Aufhören, sichtbar oder vorhanden zu sein

biến mất, tan biến
Tuyết sẽ biến mất vào mùa xuân.
Zwei Personen, Dinge oder Begriffe fälschlicherweise für einander halten

nhầm lẫn, lẫn lộn
Anh ấy đã nhầm tôi với anh trai của mình.