Goethe-Zertifikat B1 - Gegenstände und Handlungen
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine Sendung, die verschickt wird

gói hàng, bưu kiện
Bưu kiện đã được giao.
Das Befördern von Personen oder Sachen von einem Ort zum anderen

vận chuyển, chuyên chở
Để vận chuyển các máy móc lớn, cần có phương tiện đặc biệt.
Etwas von einem Ort zu einem anderen bringen

vận chuyển
Nhiều người vận chuyển xe đạp của họ trên tàu.
Mit Absicht etwas Bestimmtes aus einer Auswahl nehmen

chọn, lựa chọn
Màu sắc đã được chọn.
Das Treffen einer Entscheidung zwischen mehreren Möglichkeiten

lựa chọn, sự chọn lựa
Cô ấy đã đưa ra lựa chọn của mình một cách cẩn thận.
Bewusst eine oder mehrere Personen oder Dinge aus einer Gruppe aussondern

chọn, lựa chọn
Máy tính đã chọn ngẫu nhiên một số.
Etwas mit jemandem wechseln, um etwas anderes zu bekommen

trao đổi, đổi chác
Những đứa trẻ trao đổi những thẻ sưu tập của chúng.
Etwas für eine bestimmte Zeit jemandem geben

cho mượn, cho thuê
Thư viện cho mượn sách miễn phí.
Etwas für einen bestimmten Zweck benutzen

sử dụng, dùng
Từ này hiếm khi được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày.
etwas benutzen oder anwenden, um einen bestimmten Zweck zu erreichen
Etwas in etwas hinein tun

đặt vào, nhét vào
Bạn đút chìa khóa vào ổ khóa.
etwas mit Kraft von sich weg oder in eine bestimmte Richtung bewegen
Mit der Hand etwas ergreifen oder berühren

nắm lấy, chộp lấy
Tên trộm túm lấy chiếc túi xách và bỏ chạy.
Eine Kapazität haben

chứa đựng, có sức chứa
Kệ có thể chứa khoảng 100 cuốn sách.
An einer Meinung, Idee oder Regel fest bleiben

tuân thủ, giữ vững
Họ giữ vững quan điểm của mình mặc dù bị chỉ trích.
Etwas mit Kraft durch die Luft bewegen

ném, quăng
Người lính ném một quả lựu đạn.
Etwas absichtlich oder versehentlich von oben nach unten fallen lassen

ném xuống, vứt xuống
Cô ấy ném rác xuống mỗi tối.
In die entgegengesetzte Richtung drehen oder fahren

quay, quay đầu
Cô ấy quay lại khi nghe thấy tiếng ồn.
Etwas mit einem klebrigen Stoff an einer Oberfläche befestigen

dán, dính
Những đứa trẻ dán những ngôi sao đầy màu sắc lên giấy.
Zwei oder mehr Substanzen, Elemente oder Dinge zusammenfügen, sodass sie eine homogene oder gleichmäßige Verbindung bilden

trộn, pha trộn
Anh ấy đã pha trộn các phong cách âm nhạc khác nhau và tạo ra một âm thanh mới.
Größe, Menge oder Wert mit einem Messgerät bestimmen

đo lường
Các nhà khoa học thường xuyên đo chất lượng không khí trong thành phố.
Das Gewicht von etwas oder jemandem messen

cân, đo trọng lượng
Cân cân lên đến 150 kg.
Etwas an mehrere Personen oder Orte gleichmäßig geben oder aufteilen

phân phối
Bạn có thể phân phối kẹo đều không ?
Nach dem Weggehen oder Tod etwas zurücklassen

để lại, bỏ lại phía sau
Lá thư của anh ấy để lại nhiều câu hỏi trong tôi.
Etwas so legen oder stellen, dass es niemand sieht oder findet

giấu, che giấu
Tại sao bạn giấu lá thư?
Aufhören, sichtbar oder vorhanden zu sein

biến mất, tan biến
Các ngôi sao biến mất khi mặt trời mọc.
Zwei Personen, Dinge oder Begriffe fälschlicherweise für einander halten

nhầm lẫn, lẫn lộn
Anh ấy đã nhầm tôi với anh trai của mình.