Từ Vựng Cần Thiết cho GRE - Giải Phẫu Cơ Thể Con Người
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về giải phẫu, như "ruột", "cơ hoành", "khí quản", v.v., cần thiết cho kỳ thi GRE.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
the branch of science that is concerned with the physical structure of humans, animals, or plants

giải phẫu học
Nghiên cứu của ông về giải phẫu so sánh đã giúp giải thích mối quan hệ tiến hóa giữa các loài.
the upper part of the human body, excluding the arms and the head

thân trên, phần thân
Huấn luyện viên yoga hướng dẫn lớp học một loạt các tư thế để tăng cường cơ bắp thân trên và cải thiện sự ổn định cốt lõi.
(anatomy) any of the bony segments and cartilages of the spinal column

đốt sống, phần cột sống
Cột sống của con người bao gồm 33 đốt sống, bao gồm xương cụt và xương cùng.
any blood vessel, carrying the blood to different organs of body from the heart

động mạch, mạch máu
Động mạch là các mạch máu mang máu giàu oxy từ tim đến các bộ phận khác nhau của cơ thể.
a group of cells in the body of living things, forming their different parts

mô, mô tế bào
Mô mỡ, thường được gọi là mô mỡ, lưu trữ năng lượng và bảo vệ các cơ quan trong cơ thể.
the inner part of the spine containing a mass of nerves that connects the brain to almost all the body parts

tủy sống, dây thần kinh cột sống
Thân não kết nối với tủy sống và điều chỉnh các chức năng cơ bản của cơ thể.
(anatomy) the bony structure in the chest formed by the ribs which protects organs in the thoracic cavity

lồng ngực, ngực
(anatomy) the bone structure that surrounds and protects the brain

hộp sọ, sọ
Hộp sọ rất cần thiết để duy trì hình dạng và cấu trúc của đầu.
(anatomy) the outer layer of the anterior part of the brain, called cerebrum, containing gray matter

vỏ não, vỏ đại não
Vỏ não cảm giác thân thể, nằm ở thùy đỉnh, nhận và xử lý thông tin cảm giác từ da, cơ và khớp.
the part in someone's face that is below the hair and above the eyes

trán, lông mày
Kính râm có thể bảo vệ mắt khỏi ánh chói của mặt trời và che chắn trán.
the part of the body of a woman or female mammal where the baby develops before birth

tử cung, dạ con
Người mẹ hát những bài hát ru cho đứa con chưa chào đời của mình, hy vọng sẽ xoa dịu và an ủi chúng trong bụng mẹ.
(anatomy) the organ in the female body where the fetus is conceived and grown before being born

tử cung
Tử cung được giữ tại chỗ bởi dây chằng và cơ sàn chậu.
the front part of the leg that is between the foot and the knee

xương ống chân, ống quyển
Bác sĩ đã kiểm tra ống chân sưng của bệnh nhân và khuyên nên chườm đá và nghỉ ngơi.
the large muscle at the front of the upper part of the arm, which flexes the forearm

cơ nhị đầu
Sưng và đau ở bắp tay có thể do sử dụng quá mức hoặc chấn thương.
the part under the shoulder that is hollow

nách, hố nách
Áo sơ mi có vết bẩn dưới nách do đổ mồ hôi quá nhiều.
a thin piece of skin in the middle ear that vibrates by sound waves and enables one to hear sounds, also known as tympanic membrane

màng nhĩ, màng tai
Sự thay đổi áp suất trong khi đi máy bay đôi khi có thể gây khó chịu hoặc đau tai do áp suất không đều lên màng nhĩ.
(anatomy) the passage in the throat that connects the mouth to the gullet

hầu, họng
Các bác sĩ sử dụng một dụng cụ có đèn để kiểm tra hầu trong quá trình khám họng.
(anatomy) the membranous tube in the body that carries air from the throat to the bronchi

khí quản, ống khí quản
Mở khí quản là một thủ thuật phẫu thuật trong đó một lỗ được tạo ra trong khí quản để bỏ qua tắc nghẽn hoặc hỗ trợ hô hấp.
the liquid produced in the mouth to make chewing and swallowing easier and to prepare food for digestion

nước bọt
Nhà khoa học pháp y đã thu thập mẫu nước bọt từ hiện trường vụ án để trích xuất bằng chứng DNA.
the thick mucus that is formed in the nasal and throat cavities, usually secreted in excessive amounts as a result of common cold

đờm, chất nhầy
Thuốc không kê đơn có thể giúp giảm sản xuất đờm và làm giảm các triệu chứng nghẹt mũi và ho.
the hard white external layer that covers the crown of a tooth

men răng, lớp men răng
Men răng có thể bị hỏng do đánh răng quá mạnh, nghiến răng hoặc chấn thương miệng.
(anatomy) the act or process of breathing

hô hấp
Trẻ sơ sinh có tỷ lệ hô hấp nhanh so với người lớn, phản ánh hệ hô hấp đang phát triển của chúng.
(anatomy) the sensory membrane at the back of the eye that transmits light signals to the brain through optic nerves

võng mạc, màng võng mạc
Võng mạc trải qua quá trình đổi mới liên tục, với các tế bào cảm quang được thay thế trong suốt cuộc đời của một người.
(anatomy) the transparent layer that covers the outside of the eyeball

giác mạc, màng trong suốt của mắt
Ghép giác mạc, còn được gọi là cấy ghép giác mạc, có thể cần thiết để phục hồi thị lực trong trường hợp tổn thương hoặc bệnh giác mạc nghiêm trọng.
(anatomy) the small round black area in the center of the eye, through which light enters

con ngươi
Nhiếp ảnh gia điều chỉnh cài đặt máy ảnh để chụp phản xạ ánh sáng trong đồng tử của người mẫu.
relating to the kidneys or their function

thận, liên quan đến thận
Sức khỏe thận rất quan trọng để duy trì sự cân bằng chất lỏng thích hợp và lọc chất thải từ cơ thể.
the lower part of the body below the chest that contains the digestive and reproductive organs

bụng, ổ bụng
Cô ấy siết chặt các cơ bụng, cảm thấy một chút nóng rát ở bụng khi hoàn thành một hiệp gập bụng khác.
(anatomy) the muscular body partition that separates the chest and abdomen

cơ hoành, vách ngăn cơ hoành
Sự co thắt của cơ hoành cho phép không khí vào phổi khi hít vào.
a large gland in the body that produces insulin and glucagon and substances that help the body digest food

tuyến tụy, tụy tạng
Các đảo Langerhans trong tụy chứa các tế bào beta sản xuất insulin, cần thiết cho quá trình chuyển hóa glucose và sản xuất năng lượng trong cơ thể.
(anatomy) an abdominal organ that controls the quality of the blood cells

lá lách, lách
Lá lách cũng đóng vai trò như một kho dự trữ cho tiểu cầu và bạch cầu, giải phóng chúng vào tuần hoàn khi cần thiết để hỗ trợ phản ứng miễn dịch.
(anatomy) the large round bone structure that the limbs and the spine are joined to, which also protects the abdominal organs

khung chậu, xương chậu
Xương chậu là một thành phần quan trọng của hệ thống xương người, cung cấp hỗ trợ và bảo vệ các cơ quan nội tạng.
a sack of tissue that is attached to the large intestine and is surgically removed if infected

ruột thừa, phần phụ ruột thừa
Viêm ruột thừa là tình trạng viêm của ruột thừa và cần phải phẫu thuật cắt bỏ.
a sac-like organ inside the body where urine is stored before being passed

bàng quang, bọng đái
Siêu âm cho thấy bàng quang hoạt động bình thường.
(usually plural) the tube in the body through which digested food passes from the stomach to the anus

ruột, đường ruột
Một chế độ ăn uống lành mạnh giàu trái cây và rau quả hỗ trợ chức năng ruột tối ưu.
the soft substance that fills the cavities of bones, which is either yellowish and consists of fat cells or reddish and makes blood cells

tủy xương, tủy
Các bệnh như bệnh bạch cầu và đa u tủy có thể ảnh hưởng đến việc sản xuất tế bào máu trong tủy xương, dẫn đến các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng.
(anatomy) an elastic cord or band that connects a muscle to a bone

gân, dây chằng đàn hồi
Gân chủ yếu được cấu tạo từ các sợi collagen.
an elastic tissue that supports or connects joints in an infant and turns into skeleton during growth

sụn, mô sụn
Tế bào sụn là những tế bào chịu trách nhiệm sản xuất và duy trì sụn.
a blood protein produced to fight diseases or infections, or in response to foreign substances in the body

kháng thể, globulin miễn dịch
Thuốc làm suy yếu hệ thống miễn dịch của bạn có thể làm giảm mức độ kháng thể.
an organ in the body that produces certain chemical substances to be used in the body or to be discharged into the surroundings

tuyến, cơ quan tiết
Bác sĩ kê đơn thuốc để kích thích sản xuất insulin bởi tuyến tụy ở bệnh nhân tiểu đường.
a greenish-brown alkaline fluid that is produced by the liver in order to help the body digest fats

mật, dịch mật
Sau bữa ăn nhiều chất béo, túi mật co lại, giải phóng mật vào tá tràng để hỗ trợ tiêu hóa và hấp thụ chất béo trong chế độ ăn.
