Sách Headway - Cơ bản - Đơn vị 11
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 trong sách giáo trình Headway Elementary, như "có mưa rào", "sáng", "có sương mù", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
very bright because there is a lot of light coming from the sun

nắng, rực rỡ
having frequent or persistent rainfall

có mưa, mưa nhiều
having a lot of strong winds

có gió, gió mạnh
Quá gió để có một buổi dã ngoại ở bãi biển.
(of a period of time or weather) having or bringing snow

có tuyết
having many clouds up in the sky

có mây, u ám
filled with fog, creating a hazy atmosphere that reduces visibility

sương mù, mù mịt
Những con đường sương mù, khiến cô ấy khó tìm đường.
having occasional or brief periods of rain

có mưa rào, có mưa
Thời tiết mưa rào khiến việc lên kế hoạch cho các hoạt động ngoài trời trở nên khó khăn.
having strong winds, rain, or severe weather conditions

bão tố, giông tố
Con tàu vật lộn để điều hướng qua vùng nước bão tố, với những con sóng đập vào mũi tàu.
having a higher than normal temperature

nóng, nóng bức
having a temperature that is high but not hot, especially in a way that is pleasant

ấm, ấm áp
having a temperature lower than the human body's average temperature

lạnh, lạnh buốt
having a pleasantly mild, low temperature

mát mẻ, làm mát
covered with or full of water or another liquid

ướt, ẩm ướt
| Sách Headway - Cơ bản | |||
|---|---|---|---|
| Đơn vị 11 | Tiếng Anh Hàng Ngày (Bài 11) | Đơn vị 12 | Tiếng Anh Hàng Ngày (Bài 12) |