nắng
Những bông hoa nở rộ dưới bầu trời nắng.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 11 trong sách giáo trình Headway Elementary, như "có mưa rào", "sáng", "có sương mù", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nắng
Những bông hoa nở rộ dưới bầu trời nắng.
có mưa
Tôi ở trong nhà vì đó là một ngày mưa.
có gió
Tóc của cô ấy bị rối vì thời tiết gió.
có tuyết
Bất chấp điều kiện tuyết rơi, nhóm thích phiêu lưu đã đi thám hiểm leo núi.
có mây
Tôi không thể nhìn thấy bất kỳ ngôi sao nào vì trời quá nhiều mây vào ban đêm.
sương mù
Khu rừng trông bí ẩn trong đêm sương mù.
có mưa rào
Họ mang theo ô trong trường hợp điều kiện mưa rào trong sự kiện ngoài trời của họ.
bão tố
Chúng tôi quyết định hoãn chuyến đi thuyền buồm của mình do điều kiện bão tố dự báo cho cuối tuần.
nóng
Cô ấy đội một chiếc mũ để bảo vệ mình khỏi ánh nắng nóng.
ấm
Con mèo nằm trong ánh nắng ấm áp chiếu qua cửa sổ.
lạnh
Tôi mặc một chiếc áo khoác ấm để bảo vệ mình khỏi gió lạnh.
mát mẻ
Cơn gió mát từ biển khiến ngày nóng trở nên dễ chịu hơn.
ướt
Giày của anh ấy bị ướt sau khi đi qua vũng nước.
khô
Cát sa mạc khô và thô ráp dưới chân họ.
sáng sủa
Họ quyết định đi dã ngoại trên bãi biển để tận hưởng thời tiết nắng đẹp.