Nguy Hiểm - Chấp Nhận Quá Nhiều Rủi Ro
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến việc chấp nhận quá nhiều rủi ro, bao gồm "đi trên băng mỏng" và "ở trên cành cây".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
in a distance so short that may cause danger, problems, or annoyance

gần đến mức đáng ngại, gần một cách nguy hiểm
to put in great effort and take great risks to succeed or to fail trying

đánh cược tất cả, được ăn cả ngã về không
to put everything at risk in order to achieve a particular goal

đánh cược tất cả, chơi tất tay
in a situation that involves a lot of risk and little support or evidence, especially one that arouses negative reactions in others

một mình ở thế mạo hiểm, tự đưa mình vào thế khó
to do something that has the risk of death or serious injury

liều mạng, đem mạng sống ra đánh cược
to say or do a thing that can put one in trouble or danger

đưa mình ra chịu trận, tự đặt mình vào thế khó
to be doing something that may get one into serious trouble or danger at any moment

đùa với lửa, đi vào vùng nguy hiểm
to do something so risky that a person may lose their life because of it

liều mạng, đem mạng sống ra đánh cược
by accepting the responsibility for all potential dangers and risks involved

tự chịu rủi ro, tự chịu trách nhiệm
to add to the risks or demands of a competition, dispute, etc. that will lead to either more benefits or losses

tăng mức đặt cược, đẩy rủi ro lên cao
to sacrifice one's life so that someone or something can continue to exist

hy sinh mạng sống, hiến dâng mạng sống
to take great risks that could result in one's own death

đùa với tử thần, liều mạng
to push the limits of safety or good fortune by doing something that may result in harm or disaster

thách thức số phận, liều quá mức
| Nguy Hiểm | |||
|---|---|---|---|
| Thận trọng | Gây ra rủi ro | Thoát Khỏi Nguy Hiểm | Chấp Nhận Quá Nhiều Rủi Ro |
| Nguy Hiểm và Mối Đe Dọa | Tự Rước Họa Vào Thân | Xung Đột và Chiến Tranh | Violence |
| Death | |||
