Sách Solutions - Cao cấp - Đơn vị 9 - 9A
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Unit 9 - 9A trong sách giáo trình Solutions Advanced, chẳng hạn như "liên hành tinh", "sự thăng thiên", "lao nhanh", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
người ngoài hành tinh
Khái niệm về người ngoài hành tinh phổ biến trong các bộ phim khoa học viễn tưởng, như "E.T. the Extra-Terrestrial", nơi một người ngoài hành tinh thân thiện kết bạn với một cậu bé trên Trái Đất.
cuộc xâm lược
Quân đội đã phát động một cuộc xâm lược nhanh chóng, chiếm được các thành phố then chốt trong vòng vài ngày.
toàn cầu
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu đòi hỏi hành động tập thể từ các quốc gia trên khắp thế giới.
đại dịch
Trong thời gian đại dịch, các hệ thống y tế phải đối mặt với áp lực khổng lồ từ sự gia tăng bệnh nhân.
liên hành tinh
Các hạt bụi liên hành tinh có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc vào sự hình thành của hệ mặt trời của chúng ta.
va chạm
Va chạm của các tiểu hành tinh tạo ra một tia sáng rực rỡ có thể nhìn thấy từ đài quan sát.
người máy
Robot đã lau sàn nhà trong khi chúng tôi ra ngoài.
sự lên
Sự lên cao của tên lửa vào không gian là một thành tựu lịch sử.
cực
Các nhà thám hiểm từ lâu đã bị mê hoặc bởi Nam Cực, nằm trên lục địa Nam Cực và nổi tiếng với cái lạnh khắc nghiệt cùng điều kiện khắc nghiệt.
siêu núi lửa
Các nhà khoa học nghiên cứu các vụ phun trào siêu núi lửa để hiểu rủi ro mà chúng gây ra cho sự sống trên Trái Đất.
phun trào
Cư dân đã được sơ tán khi vụ phun trào đe dọa các thị trấn lân cận.
tiểu hành tinh
Các tiểu hành tinh có kích thước từ những mảnh vụn nhỏ đến những vật thể lớn hàng trăm km.
tác động
Sự suy thoái kinh tế đã có ảnh hưởng đáng kể đến các doanh nghiệp địa phương.
hạt nhân
Cuộc chạy đua vũ trang được thúc đẩy bởi sự phát triển của vũ khí hạt nhân.
thảm họa
Hành động của chế độ chính trị đã dẫn đến một thảm họa diệt chủng tàn phá toàn bộ dân số.
giải phóng
Huấn luyện viên đã trút giận vào đội vì màn trình diễn kém cỏi của họ.
to predict a severe, harmful or catastrophic event or outcome
kích nổ
Đội quân sự đã kích nổ chất nổ để dọn dẹp đống đổ nát.
lao nhanh
Chạy đua với thời gian, những người ứng cứu khẩn cấp lao nhanh đến hiện trường vụ tai nạn.
lật đổ
Trong suốt lịch sử, các cuộc cách mạng nhằm mục đích lật đổ các chế độ áp bức.
đập mạnh
Đầu bếp tức giận đập mạnh nồi lên bếp, gây ra tiếng động lớn.
gây ra
Cơn bão đã gây ra tàn phá cho thị trấn ven biển, gây thiệt hại nghiêm trọng đến các tòa nhà và cơ sở hạ tầng.
sự tàn phá
Bất ổn chính trị đã tạo ra hỗn loạn trong thành phố, với các cuộc biểu tình và bạo loạn nổ ra.
xóa sạch
Chiến dịch chống lạm dụng ma túy hy vọng xóa sổ tình trạng nghiện ngập khỏi xã hội của chúng ta.
to be born into a wealthy or privileged family and having access to all the luxuries and comfort that comes with it
used to imply that people with similar interests or characteristics tend to associate with each other
used to say that people will be served or helped in the order that they arrive or make their requests
used to suggest that even if the details of a particular story or rumor are not entirely accurate, there is usually some underlying truth or basis for the rumor
used to suggest that not knowing certain information can be preferable to facing it, particularly when it is unpleasant or burdensome
used to imply that being informed or aware of a potential danger or problem in advance allows one to be better prepared to deal with it
used to mean that by passing time it will be proved if something is true, valid, or effective
used to imply that diversity and individual differences among people are necessary for the world to function and thrive
used to imply that it is better to hold onto something you already have for sure, rather than risking it for the possibility of getting more in the future
used to imply that if too many people are involved in a task or project, it can become disorganized or ineffective
used to suggest that if someone only focuses on work and does not take time for leisure activities or enjoyment, they will become boring, uninteresting, and unhappy
used to imply that it is better to address a problem or make a small repair early on, rather than waiting and allowing the problem to become more serious and difficult to fix later
used to imply that the person who starts their day or task early will have an advantage over those who start later or procrastinate
used to emphasize that if a person is determined enough to do something, they will find a way to do it, regardless of the obstacles or challenges
used to say that people often think that other situations or circumstances are better than their own, even if they are not
to be cautious and not assume that something will succeed or happen as planned, as there is always a possibility of unforeseen obstacles or problems