cộng đồng
Thư viện đóng vai trò là không gian cộng đồng để học tập và họp mặt.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - 10A trong sách giáo trình Insight Upper-Intermediate, như "cộng đồng", "dân tộc", "phân phối", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cộng đồng
Thư viện đóng vai trò là không gian cộng đồng để học tập và họp mặt.
kẻ ăn bám
Anh ta luôn ngủ trên ghế sofa của chúng tôi và ăn đồ ăn của chúng tôi mà không bao giờ đề nghị trả tiền cho bất cứ thứ gì—anh ta đúng là một kẻ ăn bám.
một cách dân chủ
Các quyết định chính sách được đưa ra một cách dân chủ, xem xét ý kiến đóng góp của các bên liên quan khác nhau.
bình đẳng
Các nguyên tắc bình đẳng được phản ánh trong chính sách của tổ chức, đảm bảo sự đối xử công bằng cho tất cả nhân viên.
to be the one who makes important decisions and fully controls a relationship or family
tài sản thế chấp
Tiệm cầm đồ đã chấp nhận dây chuyền kim cương làm tài sản thế chấp cho khoản vay ngắn hạn.
đà
Sự nghiệp của anh ấy mất đà do những quyết định tồi.
thực thi pháp luật
Các nhân viên thực thi pháp luật đã bắt giữ nghi phạm.
dân tộc
Ẩm thực dân tộc mang đến hương vị độc đáo của các nguyên liệu và hương vị gắn liền với nền văn hóa cụ thể.
sự đa dạng
Trường đại học tôn vinh sự đa dạng thông qua các chương trình sinh viên quốc tế, tập hợp những tâm hồn trẻ từ khắp nơi trên thế giới.
thiểu số
Họ đã thảo luận về cách đảm bảo cơ hội bình đẳng cho tất cả mọi người, bao gồm cả các thành viên thiểu số.
thuộc thành phố
Cô ấy tình nguyện tham gia vào nhiều tổ chức dân sự chuyên về phát triển cộng đồng.
lễ đính hôn
Cô ấy đeo chiếc nhẫn để tượng trưng cho lễ đính hôn của họ.
the action of spreading, allocating, or apportioning something among recipients
lợi ích chung
Dự án được thiết kế để phục vụ lợi ích chung.
quy tắc đa số
Nguyên tắc đa số là một nguyên tắc quan trọng trong các hệ thống dân chủ.
xã hội
Cuốn sách khám phá các vấn đề xã hội khác nhau ảnh hưởng đến cộng đồng trên khắp thế giới.
trách nhiệm
Anh ấy được giao trách nhiệm tổ chức sự kiện.
cơ hội bình đẳng
Luật cơ hội bình đẳng bảo vệ chống lại sự phân biệt đối xử.
cực đoan
Vận động viên đã đẩy cơ thể của họ đến giới hạn cực độ để đạt được hiệu suất đỉnh cao.
dòng chính
Quan điểm của ông được coi là nằm ngoài xu hướng chính của tư tưởng chính trị.
phản động
Nhóm bị chỉ trích vì lập trường phản động của mình về các vấn đề xã hội.
thế tục
Hệ thống pháp luật của đất nước dựa trên các nguyên tắc thế tục, tách biệt khỏi giáo lý tôn giáo.
lựa chọn thay thế
Giáo viên đã cho chúng tôi hai lựa chọn cho dự án cuối cùng: một bài thuyết trình hoặc một bài nghiên cứu.
dựa trên giai cấp
Sự phân biệt theo giai cấp tại nơi làm việc đã dẫn đến các cuộc biểu tình đòi lương bình đẳng và cơ hội.
ôn hòa
Cô ấy có quan điểm ôn hòa về chính sách kinh tế, ủng hộ các cách tiếp cận cân bằng.
riêng tư
Công ty đã tổ chức một cuộc họp riêng tư để thảo luận về các vấn đề tài chính nhạy cảm.
căn bản
Họ đã thực hiện những thay đổi triệt để đối với cấu trúc của công ty để cải thiện hiệu quả.
relating to or connected with the soul or spirit