dũng cảm
Người lính cứu hỏa dũng cảm lao vào tòa nhà đang cháy để cứu người.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Bài 1 trong sách giáo khoa Total English Pre-Intermediate, như "dũng cảm", "hào phóng", "đáng tin cậy", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
dũng cảm
Người lính cứu hỏa dũng cảm lao vào tòa nhà đang cháy để cứu người.
tự tin
Tôi tự tin rằng chúng ta có thể hoàn thành dự án đúng hạn.
khỏe mạnh
Cô ấy theo một chế độ ăn cân bằng, và bác sĩ của cô ấy nói rằng cô ấy rất khỏe mạnh.
quyết tâm
Anh ấy vẫn quyết tâm học một ngôn ngữ mới, luyện tập mỗi ngày.
hài hước
Tôi thấy buồn cười khi mèo đuổi theo đuôi của chúng.
hào phóng
Mặc dù gặp khó khăn tài chính, anh ấy vẫn hào phóng, chia sẻ những gì ít ỏi mình có với những người kém may mắn hơn.
thông minh
Các hệ thống thông minh được sử dụng để giám sát lưu lượng giao thông trong thành phố.
được thúc đẩy
Anh ấy cảm thấy động lực để cải thiện sức khỏe của mình và bắt đầu tập thể dục thường xuyên.
đáng tin cậy
Họ đã chứng minh là những đối tác đáng tin cậy trong mọi dự án chúng tôi đã thực hiện.
tài năng
Đôi tay tài năng của anh ấy tạo ra những tác phẩm gốm đẹp được nhiều người ngưỡng mộ.