Sách Total English - Trung cấp tiền - Đơn vị 1 - Bài học 1
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - Bài học 1 trong sách giáo trình Total English Pre-Intermediate, như "văn hóa", "thường xuyên", "thích hơn", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the general beliefs, customs, and lifestyles of a specific society

văn hóa
Trường chúng tôi thúc đẩy một văn hóa tôn trọng và tử tế.
a slice of bread that is brown on both sides because it has been heated

bánh mì nướng, bánh mì áp chảo
Anh ấy có bánh mì nướng với phô mai kem và cá hồi xông khói.
at predictable, equal time periods

đều đặn, theo định kỳ
Tạp chí được xuất bản đều đặn, mỗi hai tuần một lần.
without anyone else to support or accompany one
the sport or activity of moving around quickly on skates

trượt băng
Trượt băng là một cách tuyệt vời để cải thiện cân bằng, phối hợp và thể lực tim mạch.
a sport or game in which a player rolls a ball down a lane with the aim of knocking over as many pins as possible at the other end of the lane

bowling, trò chơi bowling
Cô ấy thích chơi bowling với bạn bè tại làn đường địa phương.
to want or choose one person or thing instead of another because of liking them more

thích hơn, ưa chuộng hơn
Anh ấy thích dành cuối tuần của mình để đọc một cuốn sách hay hơn là đi đến những sự kiện đông đúc.
having the ability to learn or understand quickly

sắc sảo, nhạy bén
Người học viên sắc sảo tiếp thu các kỹ thuật của nghề với tốc độ đáng kinh ngạc.
a public event at which paintings, photographs, or other things are shown

triển lãm, cuộc trưng bày
Triển lãm thủ công mỹ nghệ địa phương hàng năm thu hút hàng nghìn lượt khách mỗi năm.
the act or activity of frequently hanging out in nightclubs

đi chơi hộp đêm
Sau một tuần dài, họ thích đi quẩy để thư giãn và tận hưởng cuộc sống về đêm.
a public performance by musicians or singers

buổi hòa nhạc
Tôi đã mua vé cho một buổi hòa nhạc rock diễn ra vào tháng tới.
a place, usually a building, with a stage where plays and shows are performed

nhà hát, rạp biểu diễn
Nhà hát ở trung tâm thành phố đang công diễn một vở kịch của Shakespeare.
all the events of the past

lịch sử
Bảo tàng trưng bày các triển lãm bao gồm những khoảnh khắc quan trọng trong lịch sử, từ các nền văn minh cổ đại đến thời hiện đại.
a period of time spent resting or sleeping in bed beyond one's usual waking time, often done for the purpose of getting additional rest or relaxation

ngủ nướng, ngủ muộn
Tôi luôn thích ngủ nướng vào sáng Chủ nhật.
in a total or complete way

hoàn toàn, tuyệt đối
Họ hoàn toàn tin vào nguyên nhân.
an activity that we enjoy doing in our free time

sở thích, thú tiêu khiển
Sở thích của tôi là vẽ và tôi thích tạo ra các tác phẩm nghệ thuật đầy màu sắc.
in a manner that indicates the majority of something is in a certain condition or of a certain type

chủ yếu, phần lớn
Bộ phim, dù là một bộ phim chính kịch, nhưng có chủ yếu là những khoảnh khắc vui vẻ khiến khán giả bị cuốn hút.
