Tổng hợp Tiếng Anh Trung cấp sơ cấp "Bài 1 - Bài học 1" Từ vựng

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - Bài học 1 trong sách giáo trình Total English Pre-Intermediate, như "văn hóa", "thường xuyên", "thích hơn", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Trung cấp tiền
culture [Danh từ]
اجرا کردن

văn hóa

Ex: The culture of the native tribes is full of fascinating rituals .

Văn hóa của các bộ tộc bản địa đầy ắp những nghi lễ hấp dẫn.

toast [Danh từ]
اجرا کردن

bánh mì nướng

Ex: I burnt my toast because I left it in the toaster too long .

Tôi đã làm cháy bánh mì nướng của mình vì để nó trong máy nướng quá lâu.

regularly [Trạng từ]
اجرا کردن

đều đặn

Ex: He checks his email regularly throughout the day .

Anh ấy kiểm tra email của mình thường xuyên suốt cả ngày.

on {one's} own [Cụm từ]
اجرا کردن

without anyone else to support or accompany one

Ex: He decided to start his own business and work on his own.
skating [Danh từ]
اجرا کردن

trượt băng

Ex: She took up roller skating as a hobby and spends her weekends practicing at the local roller rink.

Cô ấy đã chọn trượt patin làm sở thích và dành những ngày cuối tuần để luyện tập tại sân trượt patin địa phương.

bowling [Danh từ]
اجرا کردن

bowling

Ex: They went bowling on Friday night for some fun.

Họ đi chơi bowling vào tối thứ Sáu để giải trí.

to prefer [Động từ]
اجرا کردن

thích hơn

Ex: Some students prefer studying in a quiet library as opposed to a noisy cafe .

Một số sinh viên thích học trong thư viện yên tĩnh hơn là quán cà phê ồn ào.

keen [Tính từ]
اجرا کردن

sắc sảo

Ex: The keen scientist eagerly absorbed new research findings in their field .

Nhà khoa học sắc sảo háo hức tiếp thu những phát hiện nghiên cứu mới trong lĩnh vực của họ.

exhibition [Danh từ]
اجرا کردن

triển lãm

Ex: The science fair included an exhibition of innovative student projects .

Hội chợ khoa học bao gồm một triển lãm các dự án sáng tạo của học sinh.

clubbing [Danh từ]
اجرا کردن

đi chơi hộp đêm

Ex: Clubbing is a popular activity for young people looking to socialize and have fun.

Clubbing là một hoạt động phổ biến cho những người trẻ tuổi muốn giao lưu và vui chơi.

concert [Danh từ]
اجرا کردن

buổi hòa nhạc

Ex: The live concert was broadcast on national television .

Buổi hòa nhạc trực tiếp đã được phát sóng trên truyền hình quốc gia.

theater [Danh từ]
اجرا کردن

nhà hát

Ex: They 're rehearsing at the theater for the upcoming show .

Họ đang diễn tập tại nhà hát cho buổi biểu diễn sắp tới.

history [Danh từ]
اجرا کردن

lịch sử

Ex: Many people believe that understanding history is crucial to preventing the same mistakes in the future .

Nhiều người tin rằng hiểu biết về lịch sử là rất quan trọng để tránh những sai lầm tương tự trong tương lai.

lie-in [Danh từ]
اجرا کردن

ngủ nướng

Ex: He missed breakfast because his lie-in lasted until noon .

Anh ấy đã bỏ lỡ bữa sáng vì ngủ nướng của anh ấy kéo dài đến trưa.

absolutely [Trạng từ]
اجرا کردن

hoàn toàn

Ex: The room was absolutely silent .

Căn phòng hoàn toàn im lặng.

hobby [Danh từ]
اجرا کردن

sở thích

Ex: She spends her free time gardening as a hobby .

Cô ấy dành thời gian rảnh để làm vườn như một sở thích.

mostly [Trạng từ]
اجرا کردن

chủ yếu

Ex: She mostly drinks tea in the morning , but sometimes she 'll have coffee .

Cô ấy chủ yếu uống trà vào buổi sáng, nhưng đôi khi cô ấy sẽ uống cà phê.

cinema [Danh từ]
اجرا کردن

rạp chiếu phim

Ex: The cinema near my house shows classic films every Thursday .

Rạp chiếu phim gần nhà tôi chiếu phim cổ điển vào mỗi thứ Năm.