pattern

Sách Total English - Trung cấp tiền - Đơn vị 4 - Bài học 2

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Bài 2 trong sách giáo trình Total English Pre-Intermediate, như "nơi trú ẩn", "đối phó", "vùng hoang dã", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Total English - Pre-intermediate
to build
to build
[Động từ]

to put together different materials such as brick to make a building, etc.

xây dựng, dựng lên

xây dựng, dựng lên

Ex: The historical monument was built in the 18th century .

Di tích lịch sử được xây dựng vào thế kỷ 18.

shelter
shelter
[Danh từ]

a structure offering protection and privacy from danger

nơi trú ẩn, nơi trú ngụ

nơi trú ẩn, nơi trú ngụ

Ex: They slept in a makeshift shelter to stay safe .

Họ ngủ trong một nơi trú ẩn tạm bợ để giữ an toàn.

to challenge
to challenge
[Động từ]

to invite someone to compete or strongly suggest they should do something, often to test their abilities or encourage action

thách thức, mời thi đấu

thách thức, mời thi đấu

Ex: By this time , they have challenged each other in numerous debates .

Đến lúc này, họ đã thách thức nhau trong nhiều cuộc tranh luận.

to cope
to cope
[Động từ]

to handle a difficult situation and deal with it successfully

đối phó, xử lý

đối phó, xử lý

Ex: Couples may attend counseling sessions to cope with relationship difficulties and improve communication .

Các cặp đôi có thể tham dự các buổi tư vấn để đối phó với những khó khăn trong mối quan hệ và cải thiện giao tiếp.

to push
to push
[Động từ]

to force someone to do something, particularly against their will

đẩy, ép buộc

đẩy, ép buộc

Ex: Stop pushing me to take sides in your argument .

Đừng ép tôi phải chọn phe trong cuộc tranh cãi của bạn nữa.

survival
survival
[Danh từ]

the state in which a person manages to stay alive or strong despite dangers or difficulties

sự sống sót, sự tồn tại

sự sống sót, sự tồn tại

Ex: The book tells a powerful story of survival against overwhelming odds .

Cuốn sách kể một câu chuyện mạnh mẽ về sự sống sót trước những khó khăn áp đảo.

skill
skill
[Danh từ]

an ability to do something well, especially after training

kỹ năng, tài năng

kỹ năng, tài năng

Ex: The athlete 's skill in dribbling and shooting made him a star player on the basketball team .

Kỹ năng của vận động viên trong việc dẫn bóng và ném bóng đã biến anh thành cầu thủ ngôi sao trong đội bóng rổ.

wilderness
wilderness
[Danh từ]

an area of land that has remained largely undisturbed by humans and their modern development

thiên nhiên hoang dã, vùng hoang vu

thiên nhiên hoang dã, vùng hoang vu

Ex: They built a cabin in the middle of the wilderness.

Họ đã xây một căn nhà gỗ giữa vùng hoang dã.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek