cười
Những đứa trẻ mỉm cười vui vẻ khi chơi trong công viên.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh đề cập đến hành động cảm xúc như "cười khúc khích", "khóc" và "đau buồn".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cười
Những đứa trẻ mỉm cười vui vẻ khi chơi trong công viên.
cười toe toét
Những câu đùa của diễn viên hài đã khiến toàn bộ khán giả cười toe toét trong suốt buổi biểu diễn.
cười
Chúng tôi cười nhiều đến mức bụng chúng tôi đau.
cười khúc khích
Cô ấy cố gắng che giấu sự bối rối của mình nhưng cuối cùng lại cười khúc khích một cách lo lắng.
cười khúc khích
Trò chơi chữ thông minh của diễn viên hài khiến khán giả cười khúc khích trong suốt buổi biểu diễn.
cười khúc khích
Học sinh tinh nghịch cười khúc khích sau lưng giáo viên trong giờ học.
cười phá lên
Con linh cẩu tinh nghịch cười khanh khách ầm ĩ ở đằng xa.
cười phá lên
Bước ngoặt bất ngờ trong cốt truyện đã khiến khán giả cười lớn vì ngạc nhiên.
cười khúc khích
Bình luận mỉa mai khiến cô ấy cười khúc khích một cách lặng lẽ trước sự trớ trêu.
cười khúc khích
Khán giả bắt đầu cười khúc khích trước câu nói đùa thông minh nhưng hơi táo bạo của diễn viên hài.
vui mừng
Cả thị trấn vui mừng khi hiện vật bị mất từ lâu được tìm thấy.
khóc
Câu chuyện cảm động khiến khán giả khóc vì đồng cảm.
nức nở
Kết thúc bi thảm của bộ phim khiến nhiều khán giả nức nở trên ghế của họ.
bật khóc
Ngay cả những cử chỉ tử tế nhỏ nhất cũng khiến cô ấy rơi nước mắt, một minh chứng cho bản chất nhạy cảm của cô.
khóc nhè
Thay vì đối mặt với hậu quả, anh ta chọn cách khóc lóc và cầu xin sự tha thứ.
rên rỉ
Đứa trẻ khóc thét vì đau sau khi ngã và trầy xước đầu gối.
khóc lớn
Bực bội vì tình huống, cô ấy bắt đầu khóc một cách không kiểm soát được.
khóc nhè
Choáng ngợp trước bộ phim buồn, cô ấy không thể không khóc nức nở một cách lặng lẽ.
thương tiếc
Đau buồn trước cái chết của thú cưng, đứa trẻ tìm thấy sự an ủi trong những kỷ niệm.
thương tiếc
Cô ấy tiếp tục thương tiếc sự mất mát của người bạn đời trong nhiều tháng.
than khóc
Những người đưa tang tụ tập để than khóc cái chết bi thảm của người lãnh đạo cộng đồng của họ.