phá hủy
Chiến tranh và xung đột thường xuyên phá hủy các di tích lịch sử.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến sự phá hủy và thiệt hại như "phá hủy", "làm hỏng" và "làm hư".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
phá hủy
Chiến tranh và xung đột thường xuyên phá hủy các di tích lịch sử.
phá hủy
Quả cầu phá hủy đã được sử dụng để phá hủy tòa nhà bị bỏ hoang.
phá hủy
Tai nạn xe hơi đe dọa sẽ phá hủy phần đầu xe.
làm hỏng
Việc thiếu các biện pháp phòng ngừa thích hợp đã làm hỏng vải trong quá trình sản xuất.
phá hủy
Sự suy thoái kinh tế đe dọa phá hủy nhiều doanh nghiệp.
làm hỏng
Cố gắng tự sửa chữa vấn đề đường ống nước cuối cùng đã làm hỏng toàn bộ sàn nhà tắm.
xóa sổ
Họ đã xóa sạch các bức vẽ graffiti trong khu phố tuần trước.
dập tắt
Các nhà khoa học đang làm việc để dập tắt sự lây lan của bệnh truyền nhiễm.
sụp đổ
Cây cầu đã sụp đổ dưới sức nặng của chiếc xe tải quá tải.
phá hủy hoàn toàn
Trong dự án đổi mới đô thị, họ đã chọn phá hủy khu phố cũ và tạo ra nhà ở hiện đại.
tiêu diệt
Ngọn lửa đã tiêu diệt khu rừng, chỉ để lại tro tàn.
tiêu diệt
Chính phủ đã phát động một chiến dịch để loại bỏ tham nhũng khỏi các cơ quan của mình.
tiêu diệt
Những kẻ xâm lược không gian đã cố gắng zap tàu vũ trụ bằng tia laser của họ.
phá hủy
Chính quyền dự định phá hủy tòa nhà bị lên án để ngăn nó sụp đổ.
phá hủy
Cơn bão đã phá hủy nhiều cây cối và đường dây điện.
thiêu hủy
Để ngăn chặn sự lây lan của bệnh, các vật liệu bị ô nhiễm đã được thiêu hủy.
tiêu diệt
Vụ nổ mạnh mẽ đã hủy diệt toàn bộ tòa nhà.
đốt cháy
Kẻ phóng hỏa đã đốt cháy tòa nhà một cách ác ý bằng cách sử dụng chất xúc tác.
thiêu rụi hoàn toàn
Vụ nổ có thể thiêu rụi hoàn toàn toàn bộ nhà máy lọc dầu.
làm hư hại
Việc xử lý bất cẩn các vật phẩm dễ vỡ có thể dễ dàng làm hỏng chúng.
mòn
Việc chà mài mòn đã làm mòn lớp men của bồn tắm.
phong hóa
Những cơn bão cát trong sa mạc đã phong hóa những tảng đá, làm mịn bề mặt của chúng qua nhiều thế kỷ.
làm suy yếu
Tai nạn đã làm suy yếu chức năng của hệ thống phanh xe.
giẫm đạp
Những đứa trẻ không thể kiềm chế sự phấn khích của mình và vô tình giẫm đạp lên những bông hoa mỏng manh trong vườn.
tàn phá
Khủng hoảng kinh tế có thể tàn phá sự ổn định tài chính và phúc lợi của một quốc gia.
nghiền nát
Những chiếc bánh quy mỏng manh sẽ bị vỡ nếu không được xử lý cẩn thận.
phá hủy
Khách mời của bữa tiệc không may đã phá hoại địa điểm thuê, để lại một mớ hỗn độn.
vỡ tan
Tủ sách đổ đập mạnh xuống sàn, làm đổ tung tóe mọi thứ bên trong.
va chạm
Trong trận đấu, các cầu thủ vô tình va chạm trên sân, gây ra một khoảng dừng tạm thời.