nói dối
Anh ấy thường nói dối để tránh gặp rắc rối.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến sự lừa dối như "giả vờ", "lừa đảo" và "đánh lừa".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nói dối
Anh ấy thường nói dối để tránh gặp rắc rối.
nói dối
Anh ấy nói dối về kỹ năng nấu ăn của mình để gây ấn tượng với bạn bè.
lừa gạt
Biểu hiện tự tin của anh ta nhằm lừa gạt những người khác, nhưng anh ta chỉ có những lá bài thấp.
giả vờ
Gián điệp giả vờ là một khách du lịch trong khi thu thập thông tin ở nước ngoài.
tuyên bố
Một số chính trị gia tuyên bố ủng hộ các chính sách nhất định, nhưng hành động của họ mâu thuẫn với lời nói.
giả vờ
Nghi phạm giả vờ vô tội khi bị cảnh sát thẩm vấn.
ngụy trang
Điệp viên ngầm phải giả dạng thành thành viên của tổ chức tội phạm để thu thập thông tin quan trọng.
lừa dối
Những mánh khóe của ảo thuật gia rất thuyết phục đến nỗi chúng thường lừa dối khán giả.
lừa
Người bán hàng đã lừa khách hàng mua những sản phẩm không cần thiết bằng cách sử dụng chiến thuật gây áp lực cao.
đánh lừa
Quảng cáo đã đánh lừa người tiêu dùng bằng cách phóng đại lợi ích của sản phẩm.
lừa dối
Cô ấy đã bị lừa dối bởi chính sự lạc quan của mình và không chuẩn bị cho kịch bản tồi tệ nhất.
lừa đảo
Anh ta bị bắt vì cố gắng lừa đảo công ty bảo hiểm bằng cách nộp các yêu cầu bồi thường giả mạo.
lừa gạt
Cô ấy đánh lừa đối thủ bằng trí thông minh nhanh nhạy và chiến lược xảo quyệt trong cuộc tranh luận.
thao túng
Cô ấy đã thao túng đồng nghiệp của mình để họ làm việc thay cô ấy bằng cách giả vờ quá tải công việc.
lừa gạt
Cô ấy cảm thấy xấu hổ sau khi nhận ra mình đã bị lừa bởi người bán hàng ăn nói trơn tru để mua một sản phẩm lỗi.
lừa gạt
Hãy cẩn thận với các quảng cáo trực tuyến có thể lừa bạn mua hàng giả.
lừa đảo
Anh ta lừa đảo người hàng xóm lớn tuổi bằng cách thuyết phục bà ký giấy chuyển nhượng nhà dưới những lý do giả mạo.
chơi theo luật
Tôi không chắc họ đang âm mưu gì, nhưng tôi nghĩ tốt nhất là giả vờ đồng ý cho đến khi biết thêm.
lừa đảo
Kẻ lừa đảo đã lừa những du khách không nghi ngờ bằng cách bán cho họ hàng giả với giá cắt cổ.
lừa gạt
Anh ta lừa bạn bè tin rằng mình đã trúng xổ số bằng cách làm giả một vé trúng thưởng.
lừa đảo
Anh ta lừa đảo đối tác kinh doanh của mình bằng cách bí mật chuyển tiền của công ty vào tài khoản cá nhân.
lừa được
Trong trận đấu cờ, đại kiện tướng đã chiến thuật lừa đối thủ, dẫn đến chiếu tướng chỉ trong vài nước đi.
lừa đảo
Anh ta đã lừa đảo các nhà đầu tư hàng triệu đô la bằng cách hứa hẹn lợi nhuận cao từ một kế hoạch đầu tư giả mạo.
lừa đảo
Cô ấy lừa đồng nghiệp bằng cách nhận công lao cho ý tưởng của họ và trình bày chúng như của mình.
dẫn sai đường
Anh ta đã làm lạc hướng bạn mình bằng cách cung cấp chỉ dẫn không chính xác đến nhà hàng, khiến họ bị lạc.
lừa dối
Người lao động đã kiện công ty vì lừa dối anh ta, tước đoạt các phúc lợi đã hứa và tiền làm thêm giờ.
phản bội
Cô ấy cảm thấy bị tổn thương sâu sắc khi người bạn thân nhất của mình phản bội lòng tin của cô bằng cách lan truyền tin đồn về cô.
quay lưng lại với
Nhân viên đã quay lưng lại với giám đốc điều hành, yêu cầu điều kiện làm việc tốt hơn.
lừa đảo
Tiệm sửa chữa đó đã lừa tôi bằng cách tính một khoản tiền cắt cổ cho một sửa chữa đơn giản.
phản bội
Cô ấy cảm thấy bị phản bội khi người cộng sự đáng tin cậy phản bội cô bằng cách thông báo cho nhà chức trách về kế hoạch bất hợp pháp của họ.