thừa nhận
Người quản lý thừa nhận rằng có những thách thức trong dự án hiện tại.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh đề cập đến việc thể hiện cảm xúc như "trút bầu tâm sự", "thừa nhận" và "mở lòng".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thừa nhận
Người quản lý thừa nhận rằng có những thách thức trong dự án hiện tại.
mở lòng
Lúc đầu anh ấy do dự, nhưng cuối cùng, anh ấy bắt đầu mở lòng về những thách thức mà anh ấy đang phải đối mặt tại nơi làm việc.
trút bầu tâm sự
Sau khi kìm nén quá lâu, cuối cùng cô ấy đã trút bỏ những nỗi thất vọng của mình.
tâm sự
Nhân viên đã tâm sự với đồng nghiệp về những thách thức tại nơi làm việc.
thú nhận
Cô ấy thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi một cách chân thành.
trút bỏ
Nhóm đang bày tỏ mối quan ngại của họ trong cuộc họp.
thú nhận
Thay vì giấu đi, cô ấy đã thừa nhận việc vô tình xóa các tập tin quan trọng.
thừa nhận
Cô ấy phải thừa nhận rằng đối thủ của mình đã đưa ra một lập luận thuyết phục.
che giấu
Mặc dù cô ấy cố gắng che giấu suy nghĩ của mình, đôi mắt cô ấy đã phản bội sự lo lắng thực sự.
nuôi dưỡng
Anh ấy vẫn nuôi dưỡng mối hận thù đối với đối tác kinh doanh cũ của mình.
nuôi dưỡng
Mặc dù thất vọng, cô ấy vẫn tiếp tục nuôi dưỡng những giấc mơ của mình.
kiềm chế
Cô ấy cố gắng kìm nén tiếng cười trong buổi lễ trang nghiêm.
kiềm chế
Mặc dù phấn khích, anh ấy đã cố gắng kiềm chế tiếng cười trong cuộc họp nghiêm túc.