Động từ Liên quan đến Chủ đề - Động từ liên quan đến nghệ thuật và truyền thông

Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến nghệ thuật và truyền thông như "vẽ nguệch ngoạc", "minh họa" và "điêu khắc".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Động từ Liên quan đến Chủ đề
to star [Động từ]
اجرا کردن

đóng vai chính

Ex: After years of hard work , she finally gets to star in a major motion picture .

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy cũng được đóng vai chính trong một bộ phim lớn.

to play [Động từ]
اجرا کردن

chơi

Ex: In the café , a jazz trio was playing .

Trong quán cà phê, một bộ ba jazz đang chơi.

to choreograph [Động từ]
اجرا کردن

biên đạo múa

Ex: He choreographed a lively dance routine for the school talent show .

Anh ấy biên đạo một tiết mục nhảy sôi động cho buổi biểu diễn tài năng của trường.

to strike up [Động từ]
اجرا کردن

bắt đầu chơi

Ex: The DJ suddenly struck up a familiar tune , and the dance floor came to life .

DJ đột nhiên bắt đầu chơi một giai điệu quen thuộc, và sàn nhảy trở nên sống động.

to doodle [Động từ]
اجرا کردن

vẽ nguệch ngoạc

Ex: She doodles in the margins of her notebook during class .

Cô ấy vẽ nguệch ngoạc ở lề vở trong giờ học.

to preview [Động từ]
اجرا کردن

xem trước

Ex: She previews the next episode of her favorite TV series online .

Cô ấy xem trước tập tiếp theo của bộ phim truyền hình yêu thích của mình trực tuyến.

to tune into [Động từ]
اجرا کردن

bắt sóng

Ex: She always tunes into the morning talk show for the latest gossip .

Cô ấy luôn bắt sóng chương trình trò chuyện buổi sáng để nghe những tin đồn mới nhất.

to play back [Động từ]
اجرا کردن

phát lại

Ex:

Sau khi ghi lại những câu chuyện của bà mình, anh ấy phát lại chúng cho gia đình, mang lại những kỷ niệm đáng trân trọng.

to act out [Động từ]
اجرا کردن

diễn xuất

Ex:

Trong cảnh cuối, nữ diễn viên chính sẽ diễn xuất một độc thoại mạnh mẽ tiết lộ sự hỗn loạn nội tâm của nhân vật.

to picture [Động từ]
اجرا کردن

chụp ảnh

Ex: The photographer pictures the couple in various poses for their engagement shoot .

Nhiếp ảnh gia chụp cặp đôi trong nhiều tư thế khác nhau cho buổi chụp ảnh đính hôn của họ.

to illustrate [Động từ]
اجرا کردن

minh họa

Ex: He illustrates the cookbook with colorful pictures of the finished dishes .

Anh ấy minh họa sách nấu ăn bằng những hình ảnh đầy màu sắc của các món ăn hoàn thành.

to sculpt [Động từ]
اجرا کردن

điêu khắc

Ex: She sculpts intricate designs into the surface of the clay vase .

Cô ấy khắc những thiết kế phức tạp vào bề mặt của chiếc bình đất sét.

to animate [Động từ]
اجرا کردن

làm hoạt hình

Ex: She animated a cute cartoon character for a children 's television show .

Cô ấy đã làm sống động một nhân vật hoạt hình dễ thương cho một chương trình truyền hình trẻ em.

to sketch [Động từ]
اجرا کردن

phác thảo

Ex: He sketched a quick portrait of his friend during lunch .

Anh ấy đã phác họa nhanh chân dung người bạn của mình trong bữa trưa.

to stage [Động từ]
اجرا کردن

dàn dựng

Ex: They stage a musical production every spring .

Họ dàn dựng một vở nhạc kịch mỗi mùa xuân.

to photograph [Động từ]
اجرا کردن

chụp ảnh

Ex: She photographs landscapes in her free time .

Cô ấy chụp ảnh phong cảnh trong thời gian rảnh.

to dub [Động từ]
اجرا کردن

lồng tiếng

Ex: The television network plans to dub the popular Korean drama into Spanish to expand its audience base .

Mạng truyền hình dự định lồng tiếng bộ phim truyền hình Hàn Quốc nổi tiếng sang tiếng Tây Ban Nha để mở rộng cơ sở khán giả.

to debut [Động từ]
اجرا کردن

ra mắt

Ex: The author debuts her novel at the book launch event .

Tác giả ra mắt tiểu thuyết của mình tại sự kiện ra mắt sách.

to premiere [Động từ]
اجرا کردن

ra mắt

Ex: The artist will premiere their latest artwork at the gallery opening .

Nghệ sĩ sẽ ra mắt tác phẩm mới nhất của họ tại buổi khai mạc phòng triển lãm.

to reprise [Động từ]
اجرا کردن

lặp lại

Ex: She reprises her role as the lead actress in the Broadway production .

Cô ấy tái hiện vai diễn chính của mình trong vở kịch Broadway.