tháng
Cha tôi thanh toán hóa đơn của mình vào đầu tháng.
Ở đây bạn sẽ học tên các tháng và mùa trong tiếng Anh, như "tháng một", "tháng hai" và "mùa xuân", được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tháng
Cha tôi thanh toán hóa đơn của mình vào đầu tháng.
tháng một
Tháng Một là tháng đầu tiên của năm và đánh dấu sự bắt đầu của mùa đông.
tháng hai
Tháng Hai là tháng thứ hai trong năm và sau tháng Một.
tháng ba
Tháng Ba là tháng đánh dấu sự bắt đầu của giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày ở một số quốc gia.
tháng Tư
Thời tiết vào tháng tư có thể thất thường, với cả mưa và nắng.
tháng sáu
Nhiều học sinh mong đợi tháng Sáu vì nó đánh dấu sự bắt đầu của kỳ nghỉ hè.
tháng Tám
Một số loại trái cây và rau quả, như dưa hấu và ngô, vào mùa vào tháng Tám.
tháng chín
Tháng Chín là thời điểm tốt để đến thăm bãi biển và tận hưởng những ngày cuối cùng của mùa hè.
tháng Mười
Nhiều người mong đợi tháng Mười vì nó đánh dấu sự bắt đầu của mùa lễ hội.
tháng mười một
Tháng 11 là tháng mà nhiều người tổ chức Lễ Tạ ơn.
tháng Mười Hai
Nhiều người trang trí nhà cửa bằng đèn và đồ trang trí vào tháng Mười Hai cho mùa lễ hội.
mùa
Mùa hè là mùa yêu thích của tôi vì tôi có thể đi biển.
mùa xuân
Nhiều người dọn dẹp mùa xuân để dọn dẹp nhà cửa.
mùa hè
Tôi thích đi dã ngoại trong công viên và tận hưởng thời tiết đẹp vào mùa hè.
mùa thu
Tôi thích mặc áo len ấm áp và khăn quàng cổ vào mùa thu.
mùa đông
Con tôi mong đợi được nhận quà trong những ngày nghỉ đông.