Danh sách từ vựng cấp độ A1 - Số từ 0 đến 100
Ở đây bạn sẽ học cách đếm từ "0" đến "100" bằng tiếng Anh, được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
the number 0

số không, không
Tôi không có không vấn đề gì với dự án.
the number 3

ba, số ba
Tôi có ba màu sắc yêu thích: đỏ, xanh dương và xanh lá cây.
the number 4

bốn
Hãy nhìn vào bốn quả bóng bay đầy màu sắc trong phòng.
the number 5

năm, con số năm
Chúng tôi cần năm cây bút chì cho dự án nhóm của mình.
the number 6

sáu, con số sáu
Chúng ta cần thu thập sáu chiếc lá cho dự án của mình.
the number 7

bảy, con số bảy
Chị gái tôi có bảy quả bóng bay nhiều màu sắc cho bữa tiệc của cô ấy.
the number 8

tám, số tám
Hãy nhìn vào tám bông hoa đầy màu sắc trong vườn.
the number 9

chín, số chín
Có chín quả bóng bay đầy màu sắc tại bữa tiệc.
the number 10

mười
Chúng ta cần thu thập mười chiếc lá cho dự án của mình.
the number 11

mười một
Có mười một học sinh trong lớp học.
the number 12

mười hai,số mười hai, number twelve
Bạn tôi có mười hai con khủng long đồ chơi để chơi cùng.
the number 13

mười ba
Tôi có mười ba nhãn dán nhiều màu trong bộ sưu tập của mình.
the number 14

mười bốn
Bạn tôi có mười bốn nhãn dán trên sổ tay.
the number 15

mười lăm
Hãy nhìn vào mười lăm con bướm trong vườn.
the number 16

mười sáu
Tôi có mười sáu khối xây dựng để chơi.
the number 17

mười bảy
Anh ấy ghi mười bảy điểm trong trận bóng rổ, dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng.
the number 18

mười tám
Có mười tám bông hoa đầy màu sắc trong vườn.
the number 19

mười chín, 19
Bảo tàng trưng bày mười chín tác phẩm điêu khắc của các nghệ sĩ nổi tiếng từ các thời kỳ khác nhau.
the number 20

hai mươi
Vé buổi hòa nhạc có giá hai mươi đô la mỗi chiếc, và chúng đã bán hết trong vài giờ.
the number 30

ba mươi
Tàu sẽ rời đi trong ba mươi phút nữa, vì vậy chúng ta cần phải nhanh lên.
the number 40

bốn mươi
Cô ấy đã đi bốn mươi bước để lên đến đỉnh đồi.
the number 50

năm mươi
Cuốn sách chứa năm mươi truyện ngắn, mỗi truyện có một chủ đề và thông điệp độc đáo.
the number 60

sáu mươi
Thư viện đã tổ chức một sự kiện đặc biệt trưng bày sáu mươi cuốn sách quý hiếm từ bộ sưu tập lịch sử của mình.
the number 70

bảy mươi
Anh ấy ghi được bảy mươi điểm trong trận bóng rổ, dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng.
the number 80

tám mươi
Công thức yêu cầu tám mươi gam bột để làm bột bánh hoàn hảo.