Danh Sách Từ Vựng Trình Độ A1 - Đầu và Mặt
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh cơ bản về đầu và mặt, chẳng hạn như "tóc", "mắt" và "môi", được chuẩn bị cho người học trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the thin thread-like things that grow on our head

tóc, lông
Tóc của anh ấy xoăn và màu nâu.
the body part that is connecting the head to the shoulders

cổ
Cô ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở cổ khi cô ấy đột ngột quay đầu.
the front part of our head, where our eyes, lips, and nose are located

mặt, khuôn mặt
Cô ấy có một nụ cười lớn trên khuôn mặt.
a body part on our face that we use for seeing

mắt, đôi mắt
Anh ấy có hàng mi dài và xoăn bao quanh mắt.
the body part that is in the middle of our face and we use to smell and breathe

mũi, lỗ mũi
Cô ấy đeo một chiếc mặt nạ che miệng và mũi ở những nơi đông người.
each of the two body parts that we use for hearing

tai
Cô ấy xỏ tai khi mười tuổi.
any of the two soft sides of our face that are bellow our eyes

má
Cô ấy áp má vào cửa sổ kính mát lạnh.
the lowest part of our face that is below our mouth

cằm, phần dưới của khuôn mặt
Anh ấy gãi cằm, cố gắng nhớ lại câu trả lời cho câu hỏi.
our body part that we use for eating, speaking, and breathing

miệng
Anh ấy nếm thử chiếc bánh ngon, thưởng thức hương vị trong miệng.
one of the things in our mouth that are hard and white and we use to chew and bite food with

răng
Khi anh ấy cắn vào miếng dưa hấu mọng nước, anh ấy cảm thấy nước lạnh chảy xuống cằm và lên răng cửa.