sân
Buổi dã ngoại của chúng tôi bị hủy hoại khi một trận bóng chày bắt đầu trên sân.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về thể thao và hoạt động thể chất, như "kick", "catch" và "basketball", được chuẩn bị cho học sinh cấp tiểu học.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
sân
Buổi dã ngoại của chúng tôi bị hủy hoại khi một trận bóng chày bắt đầu trên sân.
bóng đá
Anh ấy thích xem bóng đá mỗi cuối tuần với bạn bè.
ném
Người đánh cá phải ném lưới xa ra biển.
đá
Tôi cần cải thiện cách đá bóng trong điều kiện có gió.
bóng rổ
Bóng rổ là môn thể thao yêu thích của anh ấy để chơi trong thời gian rảnh.
đánh
Anh ấy đánh quả bóng golf thẳng xuống fairway.
bắt
Trong trận đấu cuối cùng của mình, cầu thủ bóng chày đã bắt được một cú ném nhanh.
khúc côn cầu
Tôi dự định đăng ký cho con trai mình vào câu lạc bộ khúc côn cầu địa phương.
huấn luyện
Tôi đã bỏ lỡ buổi tập luyện quần vợt của mình vì trời mưa.
huấn luyện
Tháng trước, cô ấy đã đào tạo nhân viên về cách sử dụng phần mềm mới.
leo trèo
Năm ngoái, họ đã leo lên đỉnh cao nhất ở đất nước của họ.
tham gia
Anh ấy quyết định tham gia câu lạc bộ cờ vua để cải thiện kỹ năng chiến lược của mình.
câu cá
Câu cá bị cấm trong khu bảo tồn thiên nhiên này.