Sơ cấp 1 - Động từ khuyết thiếu và hành động

Ở đây bạn sẽ học một số động từ khiếm khuyết và hành động trong tiếng Anh, như "must", "keep" và "enter", được chuẩn bị cho học sinh trình độ sơ cấp.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sơ cấp 1
may [Động từ]
اجرا کردن

có thể

Ex: She may arrive early to the meeting if traffic is light .

Cô ấy có thể đến sớm cuộc họp nếu giao thông thuận lợi.

must [Động từ]
اجرا کردن

phải

Ex: Employees must attend the mandatory training session next week .

Nhân viên phải tham dự buổi đào tạo bắt buộc vào tuần tới.

could [Động từ]
اجرا کردن

Bạn có thể

Ex: Could you help me with my homework ?

Bạn có thể giúp tôi với bài tập về nhà không?

might [Động từ]
اجرا کردن

có thể

Ex: She might attend the party if she finishes her work on time .

Cô ấy có thể tham dự bữa tiệc nếu hoàn thành công việc đúng giờ.

used to [Động từ]
اجرا کردن

đã từng

Ex:

Họ đã từng sống ở thành phố trước khi chuyển đến nông thôn.

to check [Động từ]
اجرا کردن

kiểm tra

Ex: I 'll just check to see if he 's home .

Tôi sẽ chỉ kiểm tra xem anh ấy có ở nhà không.

to keep [Động từ]
اجرا کردن

giữ

Ex: He found a lost wallet on the street and decided to keep it until he could find the owner .

Anh ta tìm thấy một chiếc ví bị mất trên đường và quyết định giữ nó cho đến khi tìm được chủ nhân.

to enter [Động từ]
اجرا کردن

vào

Ex: The students regularly enter the classroom before the bell rings .

Học sinh thường xuyên vào lớp học trước khi chuông reo.

to return [Động từ]
اجرا کردن

trở về

Ex: The migratory birds return to their nesting grounds every spring .

Chim di cư trở về nơi làm tổ của chúng mỗi mùa xuân.

have to [Động từ]
اجرا کردن

phải

Ex: We have to pay our bills before the due date to avoid late fees .

Chúng ta phải thanh toán hóa đơn trước ngày đến hạn để tránh phí trễ hạn.

take care [Thán từ]
اجرا کردن

Bảo trọng

Ex:

Thật tuyệt khi nói chuyện lại. Hãy chăm sóc bản thân, và giữ liên lạc nhé!

to rise [Động từ]
اجرا کردن

lên

Ex: As the tide was rising , the boat started to float .

Khi thủy triều dâng lên, con thuyền bắt đầu nổi.

to smell [Động từ]
اجرا کردن

có mùi

Ex: Coffee beans always smell enticing when freshly ground .

Hạt cà phê luôn tỏa mùi hấp dẫn khi mới xay.