tăng lên
Lợi nhuận của công ty đã tăng đều đặn trong vài quý gần đây.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về đo lường và kích thước, như "lớn", "rộng" và "dày", được chuẩn bị cho học sinh tiểu học.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tăng lên
Lợi nhuận của công ty đã tăng đều đặn trong vài quý gần đây.
giảm
Nhu cầu về sản phẩm đã giảm sau khi phát hành ban đầu.
độ
Cô ấy trải qua mức độ căng thẳng cao trong kỳ thi.
kích thước
Kích thước của màn hình tivi là 55 inch theo đường chéo.
lớn
Tiệm bánh chuyên làm những ổ bánh mì lớn cho các gia đình.
mỏng
Băng trên ao rất mỏng, khiến việc đi trên đó trở nên nguy hiểm.
rộng
Vai của anh ấy rộng, mang lại cho anh ấy một sự hiện diện mạnh mẽ và uy nghiêm.
hẹp
Con đường hẹp uốn lượn qua khu rừng rậm rạp, chỉ đủ rộng cho một người đi qua.
dày
Thân cây rất dày, cần nhiều người ôm mới hết.
đếm
Các tình nguyện viên giúp đếm phiếu bầu trong các cuộc bầu cử.
tỷ
Dân số của đất nước ước tính là hơn một tỷ người.
lượng
Anh ấy ngạc nhiên trước số lượng tiền lớn mà anh ấy nhận được như một khoản tiền thưởng.