Sơ cấp 1 - Đo Lường và Kích Thước

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về đo lường và kích thước, như "lớn", "rộng" và "dày", được chuẩn bị cho học sinh tiểu học.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sơ cấp 1
to increase [Động từ]
اجرا کردن

tăng lên

Ex: Company profits have been steadily increasing over the past few quarters .

Lợi nhuận của công ty đã tăng đều đặn trong vài quý gần đây.

to decrease [Động từ]
اجرا کردن

giảm

Ex: The demand for the product decreased after the initial release .

Nhu cầu về sản phẩm đã giảm sau khi phát hành ban đầu.

degree [Danh từ]
اجرا کردن

độ

Ex: She experienced a high degree of stress during the exam .

Cô ấy trải qua mức độ căng thẳng cao trong kỳ thi.

size [Danh từ]
اجرا کردن

kích thước

Ex: The size of the television screen is 55 inches diagonally .

Kích thước của màn hình tivi là 55 inch theo đường chéo.

large [Tính từ]
اجرا کردن

lớn

Ex: The bakery specializes in making large loaves of bread for families .

Tiệm bánh chuyên làm những ổ bánh mì lớn cho các gia đình.

thin [Tính từ]
اجرا کردن

mỏng

Ex: The ice on the pond was thin , making it dangerous to walk on .

Băng trên ao rất mỏng, khiến việc đi trên đó trở nên nguy hiểm.

wide [Tính từ]
اجرا کردن

rộng

Ex: His shoulders were wide , giving him a strong and imposing presence .

Vai của anh ấy rộng, mang lại cho anh ấy một sự hiện diện mạnh mẽ và uy nghiêm.

narrow [Tính từ]
اجرا کردن

hẹp

Ex: The narrow path wound its way through the dense forest , barely wide enough for one person to pass .

Con đường hẹp uốn lượn qua khu rừng rậm rạp, chỉ đủ rộng cho một người đi qua.

thick [Tính từ]
اجرا کردن

dày

Ex: The tree trunk was thick , requiring multiple people to wrap their arms around it .

Thân cây rất dày, cần nhiều người ôm mới hết.

to add [Động từ]
اجرا کردن

cộng

Ex: Add 6 to the overall sum .

Thêm 6 vào tổng số.

to count [Động từ]
اجرا کردن

đếm

Ex: Volunteers help to count the ballots during elections .

Các tình nguyện viên giúp đếm phiếu bầu trong các cuộc bầu cử.

billion [Số từ]
اجرا کردن

tỷ

Ex: The population of the country is estimated to be over a billion people .

Dân số của đất nước ước tính là hơn một tỷ người.

amount [Danh từ]
اجرا کردن

lượng

Ex:

Anh ấy ngạc nhiên trước số lượng tiền lớn mà anh ấy nhận được như một khoản tiền thưởng.

percent [Trạng từ]
اجرا کردن

phần trăm

Ex:

Lợi nhuận của công ty tăng 10 phần trăm so với quý trước.