Sơ cấp 1 - Thuộc Tính Tiêu Cực

Ở đây bạn sẽ học một số thuộc tính tiếng Anh tiêu cực, như "bất lịch sự", "đáng sợ" và "kinh khủng", được chuẩn bị cho học sinh trình độ sơ cấp.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sơ cấp 1
impolite [Tính từ]
اجرا کردن

bất lịch sự

Ex: It 's impolite to make fun of people 's appearances .

Thật bất lịch sự khi chế nhạo ngoại hình của người khác.

unusual [Tính từ]
اجرا کردن

khác thường

Ex: His quiet behavior at the party was unusual .

Hành vi im lặng của anh ấy tại bữa tiệc là không bình thường.

unlucky [Tính từ]
اجرا کردن

không may mắn

Ex: I was unlucky to be stuck in traffic for hours today .

Tôi không may bị kẹt xe hàng giờ hôm nay.

impossible [Tính từ]
اجرا کردن

không thể

Ex: Even for the fastest runner , beating a cheetah in a race would be impossible .

Ngay cả đối với người chạy nhanh nhất, việc đánh bại một con báo trong cuộc đua sẽ là không thể.

worn-out [Tính từ]
اجرا کردن

mòn

Ex: The worn-out tires on the car needed to be replaced before the long road trip .

Những chiếc lốp mòn trên xe cần được thay thế trước chuyến đi đường dài.

terrible [Tính từ]
اجرا کردن

kinh khủng

Ex: The food at the restaurant was terrible , leaving a bad taste in my mouth .

Đồ ăn ở nhà hàng tệ kinh khủng, để lại vị khó chịu trong miệng tôi.

awful [Tính từ]
اجرا کردن

kinh khủng

Ex: The car made an awful noise , so they took it to the mechanic .

Chiếc xe phát ra tiếng ồn kinh khủng, vì vậy họ đã đưa nó đến thợ máy.

bored [Tính từ]
اجرا کردن

chán

Ex: He 's bored because he has nothing to do at home .

Anh ấy chán vì không có gì để làm ở nhà.

scary [Tính từ]
اجرا کردن

đáng sợ

Ex: I had a scary nightmare about zombies last night .

Tối qua tôi đã có một cơn ác mộng đáng sợ về zombie.

broken [Tính từ]
اجرا کردن

damaged and not functioning as intended

Ex: She tried to call , but the broken phone had no signal .
noisy [Tính từ]
اجرا کردن

ồn ào

Ex: The noisy children in the classroom made it difficult for the teacher to maintain a peaceful learning environment .

Những đứa trẻ ồn ào trong lớp học khiến giáo viên khó duy trì một môi trường học tập yên bình.

worried [Tính từ]
اجرا کردن

lo lắng

Ex: He was worried about his daughter 's safety , feeling anxious about her late return home .

Anh ấy lo lắng về sự an toàn của con gái mình, cảm thấy bồn chồn vì cô ấy về nhà muộn.

afraid [Tính từ]
اجرا کردن

sợ hãi

Ex: I 'm afraid of flying in planes .

Tôi sợ bay trên máy bay.