hiệu sách
Khi tôi đi dạo qua các lối đi của hiệu sách, tôi không thể cưỡng lại việc nhặt một vài cuốn tiểu thuyết mới và một số cuốn sổ đẹp từ khu vực văn phòng phẩm của họ.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về các địa điểm quanh thị trấn, như "hiệu sách", "chợ" và "thư viện", được chuẩn bị cho học sinh tiểu học.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hiệu sách
Khi tôi đi dạo qua các lối đi của hiệu sách, tôi không thể cưỡng lại việc nhặt một vài cuốn tiểu thuyết mới và một số cuốn sổ đẹp từ khu vực văn phòng phẩm của họ.
vòng xoay
Nếu bạn bỏ lỡ lối ra của mình tại vòng xuyến, chỉ cần đi vòng lại một lần nữa cho đến khi bạn có thể ra ở đúng lối.
nông thôn
Chúng tôi đã đi du lịch đường bộ và khám phá vẻ đẹp cảnh quan của vùng quê.
trạm xăng
Trạm xăng ở góc mở cửa 24 giờ để tiện lợi.
đồn cảnh sát
Họ đã đến đồn cảnh sát để hỏi về việc lấy báo cáo cảnh sát cho một vụ tai nạn xe hơi.
nhà tù
Nhà tù được bao quanh bởi những bức tường cao và hàng rào dây thép gai.
chợ
Họ mặc cả với các nhà cung cấp tại chợ đường phố để có được giá tốt nhất cho quần áo và phụ kiện.
thư viện
Bạn có thể mượn tiểu thuyết, DVD và tạp chí từ thư viện.
nhà thờ
Cô ấy thắp một ngọn nến trong nhà thờ để cầu nguyện cho những người thân yêu của mình.
giao thông
Giao thông ở trung tâm thành phố chậm lại do công trình xây dựng.
quảng trường
Họ gặp nhau tại quảng trường để xem các nghệ sĩ đường phố.