Khoa Học Tự Nhiên SAT - Thần kinh học và Hóa sinh Máu

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến thần kinh học và hóa sinh máu, như "leptin", "ghrelin", v.v. mà bạn sẽ cần để vượt qua kỳ thi SAT của mình.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Khoa Học Tự Nhiên SAT
neuron [Danh từ]
اجرا کردن

nơ-ron

Ex:

Tổn thương đến tế bào thần kinh cảm giác có thể gây tê liệt ở các chi.

parasympathetic [Tính từ]
اجرا کردن

phó giao cảm

Ex: Deep breathing exercises activate the parasympathetic response , promoting relaxation .

Các bài tập thở sâu kích hoạt phản ứng phó giao cảm, thúc đẩy sự thư giãn.

autonomic [Tính từ]
اجرا کردن

tự chủ

Ex:

Hệ thần kinh tự chủ điều chỉnh các chức năng như nhịp tim và tiêu hóa.

neurotransmitter [Danh từ]
اجرا کردن

chất dẫn truyền thần kinh

Ex: Problems with neurotransmitter levels can lead to neurological disorders .

Các vấn đề với mức độ chất dẫn truyền thần kinh có thể dẫn đến rối loạn thần kinh.

neurogenesis [Danh từ]
اجرا کردن

sự tạo tế bào thần kinh

Ex: Researchers are exploring ways to promote neurogenesis as a potential treatment for neurodegenerative diseases .

Các nhà nghiên cứu đang khám phá cách thúc đẩy sự tạo tế bào thần kinh như một phương pháp điều trị tiềm năng cho các bệnh thoái hóa thần kinh.

neurosis [Danh từ]
اجرا کردن

chứng loạn thần kinh

Ex: People with neurosis may experience excessive worry and stress over minor issues , affecting their overall quality of life .

Những người bị chứng loạn thần kinh có thể trải qua sự lo lắng và căng thẳng quá mức về những vấn đề nhỏ, ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống tổng thể của họ.

neuroscientist [Danh từ]
اجرا کردن

nhà thần kinh học

Ex: Neuroscientists use advanced imaging techniques to map brain activity during different cognitive tasks .

Các nhà thần kinh học sử dụng kỹ thuật hình ảnh tiên tiến để lập bản đồ hoạt động của não trong các nhiệm vụ nhận thức khác nhau.

synesthesia [Danh từ]
اجرا کردن

synesthesia

Ex:

Những người chứng synesthesia trải nghiệm nhận thức cảm giác độc đáo không điển hình cho hầu hết các cá nhân.

sensation [Danh từ]
اجرا کردن

cảm giác

Ex: He felt a sharp sensation in his leg after the long run .

Anh ấy cảm thấy một cảm giác nhói ở chân sau khi chạy đường dài.

اجرا کردن

trí nhớ ngắn hạn

Ex: The ability to hold a conversation relies on short-term memory to process incoming information .

Khả năng duy trì cuộc trò chuyện dựa vào trí nhớ ngắn hạn để xử lý thông tin đến.

endocrinology [Danh từ]
اجرا کردن

nội tiết học

Ex: Advances in endocrinology have led to better treatments for diabetes , thyroid disorders , and other endocrine diseases .

Những tiến bộ trong nội tiết học đã dẫn đến các phương pháp điều trị tốt hơn cho bệnh tiểu đường, rối loạn tuyến giáp và các bệnh nội tiết khác.

ghrelin [Danh từ]
اجرا کردن

ghrelin

Ex: Researchers are studying ghrelin 's role in regulating body weight and metabolism .

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của ghrelin trong việc điều chỉnh trọng lượng cơ thể và quá trình trao đổi chất.

serotonin [Danh từ]
اجرا کردن

serotonin

Ex:

Các loại thuốc làm tăng mức serotonin được sử dụng để điều trị trầm cảm và rối loạn lo âu.

histamine [Danh từ]
اجرا کردن

histamine

Ex:

Histamine đóng một vai trò trong phản ứng miễn dịch của cơ thể đối với các chất lạ và mầm bệnh.

lipoprotein [Danh từ]
اجرا کردن

lipoprotein

Ex:

Lipoprotein mật độ thấp (LDL) vận chuyển cholesterol đến các tế bào và có liên quan đến nguy cơ gia tăng bệnh tim khi mức độ tăng cao.

synapse [Danh từ]
اجرا کردن

synap

Ex:

Synap đóng vai trò quan trọng trong việc xử lý thông tin trong hệ thần kinh, cho phép giao tiếp giữa các tế bào thần kinh.

acidosis [Danh từ]
اجرا کردن

nhiễm axit

Ex:

Nhiễm toan hô hấp có thể phát triển khi phổi không thể loại bỏ đủ carbon dioxide ra khỏi cơ thể.

alkalosis [Danh từ]
اجرا کردن

nhiễm kiềm

Ex:

Nhiễm kiềm chuyển hóa có thể do nôn mửa kéo dài hoặc hấp thụ quá nhiều chất kiềm.

hemoglobin [Danh từ]
اجرا کردن

huyết sắc tố

Ex: Low hemoglobin may cause fatigue .

Lượng hemoglobin thấp có thể gây ra mệt mỏi.

inhibitory [Tính từ]
اجرا کردن

ức chế

Ex: The medication acts as an inhibitory agent , slowing down the growth of cancer cells .

Thuốc hoạt động như một tác nhân ức chế, làm chậm sự phát triển của tế bào ung thư.