Thể Thao - Nhân viên và Nhân sự

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thể Thao
اجرا کردن

trợ lý trọng tài

Ex: The assistant referee 's role is crucial in ensuring fair play on the field .

Vai trò của trợ lý trọng tài là rất quan trọng trong việc đảm bảo công bằng trên sân.

field manager [Danh từ]
اجرا کردن

quản lý sân bãi

Ex: Our field manager has years of experience coaching youth soccer teams .

Quản lý sân bãi của chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm huấn luyện các đội bóng đá trẻ.

bat boy [Danh từ]
اجرا کردن

cậu bé gậy

Ex: Every team needs a dedicated bat boy to help things run smoothly .

Mỗi đội cần một cậu bé chăm sóc gậy tận tụy để mọi thứ diễn ra suôn sẻ.

ball boy [Danh từ]
اجرا کردن

cậu bé nhặt bóng

Ex: During the match , the ball boy handed fresh balls to the players .

Trong trận đấu, cậu bé nhặt bóng đã đưa những quả bóng mới cho các cầu thủ.

official scorer [Danh từ]
اجرا کردن

người ghi điểm chính thức

Ex: The baseball official scorer carefully tracked every hit and error throughout the game .

Người ghi điểm chính thức của bóng chày đã theo dõi cẩn thận từng cú đánh và lỗi trong suốt trận đấu.

coach [Danh từ]
اجرا کردن

huấn luyện viên

Ex:

Huấn luyện viên bóng rổ của Sarah đã dẫn dắt đội của cô đến chức vô địch thành phố.

bullpen catcher [Danh từ]
اجرا کردن

người bắt bóng ở bullpen

Ex: The team hired a new bullpen catcher to assist with training sessions .

Đội đã thuê một người bắt bóng bullpen mới để hỗ trợ các buổi tập luyện.

head coach [Danh từ]
اجرا کردن

huấn luyện viên trưởng

Ex: The head coach evaluates player performance .

Huấn luyện viên trưởng đánh giá hiệu suất của cầu thủ.

team manager [Danh từ]
اجرا کردن

quản lý đội

Ex: The team manager coordinates travel arrangements for away games .

Quản lý đội điều phối các sắp xếp du lịch cho các trận đấu xa nhà.

third umpire [Danh từ]
اجرا کردن

trọng tài thứ ba

Ex: The role of the third umpire is crucial in ensuring fair play during matches .

Vai trò của trọng tài thứ ba là rất quan trọng trong việc đảm bảo công bằng khi thi đấu.

fourth umpire [Danh từ]
اجرا کردن

trọng tài thứ tư

Ex: During rain delays , the fourth umpire coordinates with ground staff to ensure the pitch remains covered .

Trong thời gian trì hoãn do mưa, trọng tài thứ tư phối hợp với nhân viên mặt đất để đảm bảo sân được che phủ.

referee [Danh từ]
اجرا کردن

trọng tài

Ex: During the heated game , the referee had to step in multiple times to calm down the arguing teams .

Trong trận đấu căng thẳng, trọng tài đã phải can thiệp nhiều lần để làm dịu các đội đang tranh cãi.

caddie [Danh từ]
اجرا کردن

caddie

Ex: The caddie handed the golfer a driver for the first tee shot .

Caddie đưa cho người chơi gôn một cây gậy driver để thực hiện cú đánh đầu tiên.

commentator [Danh từ]
اجرا کردن

bình luận viên

Ex: The political commentator explained the implications of the new law.

Bình luận viên chính trị đã giải thích những hàm ý của luật mới.

spectator [Danh từ]
اجرا کردن

khán giả

Ex: As a seasoned spectator , he knew all the rules of the game and could often predict the players ' next moves .

Là một khán giả dày dạn kinh nghiệm, anh ấy biết tất cả các luật chơi và thường có thể dự đoán được các nước đi tiếp theo của người chơi.

lifeguard [Danh từ]
اجرا کردن

nhân viên cứu hộ

Ex: She worked as a lifeguard at the local pool during her summer break from college .

Cô ấy đã làm việc như một nhân viên cứu hộ tại hồ bơi địa phương trong kỳ nghỉ hè từ trường đại học.

spotter [Danh từ]
اجرا کردن

người giám sát

Ex: Spotters assist weightlifters to prevent injuries during heavy lifts .
spotter [Danh từ]
اجرا کردن

người quan sát

Ex: During the race , the spotter helped the driver navigate through traffic .

Trong cuộc đua, spotter đã giúp tài xế điều hướng qua giao thông.

umpire [Danh từ]
اجرا کردن

trọng tài

Ex: The umpire called the runner out at home plate after a close tag .

Trọng tài đã gọi người chạy là out ở home plate sau một cú chạm gần.

اجرا کردن

người tổ chức giải đấu

Ex: As a tournament organizer , he handled the scheduling of matches with precision .

Là một nhà tổ chức giải đấu, anh ấy đã xử lý lịch thi đấu với sự chính xác.

linesman [Danh từ]
اجرا کردن

trọng tài biên

Ex: The linesman raised his flag to signal an offside in the soccer match .

Trọng tài biên đã giơ cờ để báo hiệu việt vị trong trận đấu bóng đá.

اجرا کردن

trợ lý trọng tài video

Ex:

Trợ lý trọng tài video đã được tham khảo để xác định xem lỗi có xảy ra trong vòng cấm hay không.