Khoa Học ACT - Đời sống động vật và sự tiến hóa
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến đời sống động vật và tiến hóa, chẳng hạn như "đặc hữu", "ban ngày", "độc tính", v.v. sẽ giúp bạn vượt qua kỳ ACT.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
ăn thịt
Cây bắt ruồi Venus là một loài thực vật ăn thịt bẫy và tiêu hóa côn trùng để lấy chất dinh dưỡng.
ăn cỏ
Voi là loài động vật có vú ăn cỏ lớn, được biết đến với việc tiêu thụ lá cây, cỏ và các chất thực vật khác.
ký sinh
Sốt rét do một loại nguyên sinh vật ký sinh truyền qua vết đốt của muỗi bị nhiễm bệnh gây ra.
sự thức tỉnh
Sự tỉnh giấc khỏi trạng thái ngủ đông ở gấu là một quá trình dần dần chịu ảnh hưởng của sự thay đổi nhiệt độ.
ngủ đông
Một số loài bò sát ngủ đông trong hang để sống sót qua điều kiện mùa đông khắc nghiệt.
a toxic substance produced and secreted by certain animals, typically used for defense or hunting
độc tính
Các nhà nghiên cứu đã tiến hành các thử nghiệm để đánh giá độc tính của thuốc trừ sâu mới đối với ong.
sức mạnh
Chọn lọc tự nhiên ưu tiên những cá thể có tiềm năng cao hơn về khả năng sống sót và sinh sản.
môi trường sống
Môi trường sống của gấu trúc là những khu rừng tre núi ở Trung Quốc.
(of wild animals) hunting, killing, and feeding on other animals for survival
hệ sinh thái
Rừng mưa Amazon là một hệ sinh thái quan trọng điều chỉnh các mô hình khí hậu toàn cầu.
ban ngày
Động vật ban ngày, chẳng hạn như sóc và hươu, thường được nhìn thấy vào ban ngày, kiếm ăn và tương tác trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
hoạt động về đêm
Muỗi là loài gây hại ban đêm khét tiếng, trở nên hoạt động mạnh nhất sau khi trời tối.
hoàng hôn
Những người quan sát chim tụ tập tại khu bảo tồn thiên nhiên vào lúc bình minh, hy vọng được nhìn thấy những con cú hoạt động vào lúc hoàng hôn trở về tổ của chúng.
ợ ra
Cú nhả ra những phần không tiêu hóa được của con mồi, như xương và lông, dưới dạng viên.
bộ xương ngoài
Côn trùng lột bỏ bộ xương ngoài khi chúng lớn lên.
tuyệt chủng
Các nhà khoa học làm việc không mệt mỏi để ngăn chặn nhiều loài trở nên tuyệt chủng bằng cách nghiên cứu và bảo tồn các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng và môi trường sống của chúng.
đã được thuần hóa
Mèo đã được thuần hóa thường hình thành mối liên kết chặt chẽ với chủ nhân của chúng và được coi trọng như thú cưng.
bảo tồn
nhân bản
Nhân bản cho phép các nhà nghiên cứu tạo ra các tế bào giống hệt nhau trong phòng thí nghiệm.
tiến hóa
Lý thuyết tiến hóa giải thích cách các loài thích nghi với môi trường thay đổi thông qua chọn lọc tự nhiên.
nguyên thủy
Hóa thạch của động vật nguyên thủy mang lại cái nhìn sâu sắc về lịch sử ban đầu của Trái Đất.
nguy cấp
Các nỗ lực bảo tồn đang được tiến hành để bảo vệ môi trường sống của hổ Bengal đang bị đe dọa.
đặc hữu
Sốt xuất huyết là đặc hữu ở một số vùng Đông Nam Á.
voi răng mấu
Mastodon lang thang trong các khu rừng và đồng bằng, ăn cây và bụi cây.
Người Neanderthal
Bằng chứng hóa thạch cho thấy Người Neanderthal đã thích nghi với khí hậu lạnh ở châu Âu và châu Á.