tiếp cận
Các nhà khảo cổ đã phải khai quật địa điểm để tiếp cận các hiện vật cổ xưa bị chôn vùi dưới bề mặt.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về máy tính, như "chip", "cơ sở dữ liệu", "ảo", v.v., cần thiết cho kỳ thi IELTS.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
tiếp cận
Các nhà khảo cổ đã phải khai quật địa điểm để tiếp cận các hiện vật cổ xưa bị chôn vùi dưới bề mặt.
chip
Các kỹ sư đã phát triển một chip mới để tính toán nhanh hơn.
công nghệ thông tin
đăng nhập
Tôi cần đăng nhập vào máy tính làm việc để truy cập các tệp của mình.
lập trình viên
Lập trình viên đã gỡ lỗi mã để sửa lỗi và cải thiện hiệu suất.
phần mềm
Công ty đã phát triển phần mềm tùy chỉnh để quản lý hàng tồn kho của họ.
phần cứng
Nâng cấp phần cứng đã cải thiện hiệu suất tổng thể của hệ thống.
trí tuệ nhân tạo
mã hóa
Anh ấy đã viết mã một trang web từ đầu bằng cách sử dụng HTML, CSS và JavaScript.
cơ sở dữ liệu
Cô ấy đã sử dụng cơ sở dữ liệu để tìm kiếm các mục cụ thể và tạo báo cáo dựa trên dữ liệu thu thập được.
nhập
Anh ấy nhập thông tin khách hàng vào cơ sở dữ liệu để lưu trữ hồ sơ.
xuất
Thiết bị GPS xuất hướng dẫn điều hướng ra màn hình xe.
cài đặt
Bộ phận CNTT sẽ cài đặt phần mềm chống vi-rút trên tất cả máy tính xách tay của công ty để nâng cao bảo mật.
xử lý
Nhà phân tích dữ liệu đã xử lý tập dữ liệu lớn, thực hiện các phân tích thống kê để khám phá các mẫu và thông tin chi tiết.
quét
Anh ấy quét các tập tin đã tải xuống trước khi mở chúng để đảm bảo chúng không có vi-rút.
ảo
Hội nghị trực tuyến là một cuộc gặp gỡ ảo của các chuyên gia từ khắp nơi trên thế giới.
chương trình chống vi-rút
Bạn nên cập nhật chương trình chống vi-rút thường xuyên để luôn được bảo vệ.
bản sao lưu
Hệ thống tự động tạo bản sao lưu hàng ngày của cơ sở dữ liệu để đảm bảo không có dữ liệu nào bị mất trong trường hợp xảy ra sự cố.
tin học hóa
Chúng ta cần máy tính hóa quá trình xử lý bảng lương để giảm thiểu sai sót và hợp lý hóa hoạt động.
tương tác
Trò chơi điện tử mang đến trải nghiệm tương tác chìm đắm, cho phép người chơi điều khiển nhân vật và khám phá thế giới ảo.
cuộn
Người dùng cuộn lên để xem lại các tin nhắn trước đó trong cuộc trò chuyện.
làm mới
Sau khi bài viết mới xuất hiện, cô ấy đã làm mới nguồn cấp dữ liệu của mình để xem các cập nhật mới nhất.
the process of improving an item, system, or equipment to a higher standard
kho lưu trữ
Các nhà nghiên cứu đến thăm kho lưu trữ quốc gia để nghiên cứu các nguồn chính liên quan đến sự thành lập của đất nước.
nhị phân
Hệ thống nhị phân là nền tảng của công nghệ kỹ thuật số và máy tính.
đăng nhập
Hệ thống yêu cầu đăng nhập trước khi bạn có thể truy cập bảng điều khiển.
tên người dùng
Nhớ ghi lại tên người dùng của bạn ở nơi an toàn.
ứng dụng
Tôi đã cài đặt một ứng dụng chỉnh sửa ảnh trên máy tính xách tay của mình.
chống vi-rút
Để duy trì an ninh mạng, điều quan trọng là phải thường xuyên cập nhật các chương trình antivirus với các định nghĩa virus mới nhất.