Cambridge IELTS 17 - Học thuật - Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 2

Ở đây bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 2 trong sách giáo trình Cambridge IELTS 17 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Cambridge IELTS 17 - Học thuật
snack [Danh từ]
اجرا کردن

đồ ăn nhẹ

Ex: He keeps some snacks in his desk drawer at work .

Anh ấy giữ một số đồ ăn nhẹ trong ngăn kéo bàn làm việc.

substantial [Tính từ]
اجرا کردن

bổ dưỡng

Ex: The salad was made with substantial ingredients like avocados and nuts , offering both flavor and nutritional value .

Món salad được làm từ các nguyên liệu bổ dưỡng như bơ và các loại hạt, mang lại cả hương vị và giá trị dinh dưỡng.

alternative [Danh từ]
اجرا کردن

lựa chọn thay thế

Ex: The teacher gave us two alternatives for the final project : a presentation or a research paper .

Giáo viên đã cho chúng tôi hai lựa chọn cho dự án cuối cùng: một bài thuyết trình hoặc một bài nghiên cứu.

program [Danh từ]
اجرا کردن

chương trình

Ex: She enrolled in a nursing program to pursue her passion for healthcare and patient care .

Cô ấy đã đăng ký vào một chương trình điều dưỡng để theo đuổi niềm đam mê chăm sóc sức khỏe và bệnh nhân của mình.

charge [Danh từ]
اجرا کردن

chi phí

Ex: What is the hourly charge for using the conference room ?

Phí tính theo giờ để sử dụng phòng họp là bao nhiêu?

folk [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc dân gian

Ex:

Những bài hát dân gian của cô kể những câu chuyện về lịch sử gia đình và di sản văn hóa.

to rely on [Động từ]
اجرا کردن

dựa vào

Ex: He ca n't rely on public transportation to get to work on time , so he bought a car .

Anh ấy không thể dựa vào phương tiện công cộng để đi làm đúng giờ, vì vậy anh ấy đã mua một chiếc xe hơi.

parental [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc về cha mẹ

Ex: They attended a parental workshop to learn effective parenting techniques .

Họ đã tham dự một hội thảo dành cho cha mẹ để học các kỹ thuật nuôi dạy con hiệu quả.

to delight [Động từ]
اجرا کردن

làm hài lòng

Ex: The children 's laughter delighted their grandparents .

Tiếng cười của bọn trẻ đã làm vui lòng ông bà của chúng.

to give in [Động từ]
اجرا کردن

nhượng bộ

Ex: After hours of negotiation , she finally gave in to her friend and let her borrow the car .

Sau nhiều giờ đàm phán, cuối cùng cô ấy đã nhượng bộ bạn mình và cho cô ấy mượn xe.

to mean [Động từ]
اجرا کردن

có ý định

Ex: He 's been meaning to take a cooking class , but has n't found the time .

Anh ấy đã có ý định tham gia một lớp học nấu ăn, nhưng chưa tìm được thời gian.

to restrict [Động từ]
اجرا کردن

hạn chế

Ex: They had to restrict the number of attendees at the event due to safety concerns .

Họ phải hạn chế số lượng người tham dự sự kiện do lo ngại về an toàn.

to clean up after [Động từ]
اجرا کردن

dọn dẹp sau

Ex: The catering staff stayed late to clean up after the wedding reception , ensuring the venue was left spotless .

Nhân viên phục vụ ở lại muộn để dọn dẹp sau tiệc cưới, đảm bảo địa điểm được để lại sạch sẽ.

proper [Tính từ]
اجرا کردن

phù hợp

Ex: Wearing formal attire is proper for a business meeting .

Mặc trang phục trang trọng là phù hợp cho một cuộc họp kinh doanh.

arrangement [Danh từ]
اجرا کردن

sự sắp xếp

Ex: The arrangement of flowers in the garden created a colorful display .

Sự sắp xếp của những bông hoa trong vườn tạo nên một màn trình diễn đầy màu sắc.

fee [Danh từ]
اجرا کردن

phí

Ex: We had to pay a small fee to access the online course .

Chúng tôi phải trả một khoản phí nhỏ để truy cập khóa học trực tuyến.

childcare [Danh từ]
اجرا کردن

chăm sóc trẻ em

Ex: She works in a center that provides childcare for toddlers .

Cô ấy làm việc tại một trung tâm cung cấp dịch vụ chăm sóc trẻ em cho trẻ mới biết đi.

invaluable [Tính từ]
اجرا کردن

vô giá

Ex: The researcher 's contributions to the project were truly invaluable .

Những đóng góp của nhà nghiên cứu cho dự án thực sự vô giá.

to care [Động từ]
اجرا کردن

chăm sóc

Ex:

Họ đã chăm sóc ông bà của họ trong những năm cuối đời.

to insure [Động từ]
اجرا کردن

đảm bảo

Ex: He made sure to insure the accuracy of the financial report before presenting it .

Anh ấy đã đảm bảo bảo đảm tính chính xác của báo cáo tài chính trước khi trình bày nó.

rarely [Trạng từ]
اجرا کردن

hiếm khi

Ex: He rarely speaks in meetings unless asked directly .

Anh ấy hiếm khi nói trong các cuộc họp trừ khi được hỏi trực tiếp.

session [Danh từ]
اجرا کردن

buổi học

Ex: During the session , the teacher introduced a new topic and guided students through interactive learning exercises .

Trong buổi học, giáo viên đã giới thiệu một chủ đề mới và hướng dẫn học sinh thông qua các bài tập học tập tương tác.

to register [Động từ]
اجرا کردن

đăng ký

Ex: You need to register at the university 's office before attending classes .

Bạn cần phải đăng ký tại văn phòng trường đại học trước khi tham gia lớp học.

Cambridge IELTS 17 - Học thuật
Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 1 Bài kiểm tra 1 - Nghe hiểu - Phần 2 Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 3 Bài kiểm tra 1 - Nghe - Phần 4
Bài kiểm tra 1 - Đọc hiểu - Đoạn 1 Bài kiểm tra 1 - Đọc - Đoạn 2 (1) Bài kiểm tra 1 - Đọc - Đoạn 2 (2) Bài kiểm tra 1 - Đọc hiểu - Đoạn văn 3 (1)
Bài kiểm tra 1 - Đọc hiểu - Đoạn văn 3 (2) Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 1 Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 2 Bài kiểm tra 2 - Nghe hiểu - Phần 3
Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 4 Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 1 Bài kiểm tra 2 - Đọc hiểu - Đoạn 2 Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn 3 (1)
Bài kiểm tra 2 - Đọc - Đoạn văn 3 (2) Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 1 Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 2 Bài kiểm tra 3 - Nghe - Phần 3
Bài kiểm tra 3 - Nghe hiểu - Phần 4 Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 1 Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 2 (1) Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn 2 (2)
Bài kiểm tra 3 - Đọc - Đoạn văn 3 (1) Bài kiểm tra 3 - Đọc hiểu - Đoạn văn 3 (2) Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 1 Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 2
Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 3 Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 4 Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 1 (1) Bài kiểm tra 4 - Đọc hiểu - Đoạn 1 (2)
Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 2 (1) Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 2 (2) Bài kiểm tra 4 - Đọc hiểu - Đoạn văn 3