Trình độ A2 - Nhà và Sinh sống
Ở đây, bạn học các từ về nhà và nơi ở như phòng, nhà bếp, phòng tắm và đồ nội thất, được chuẩn bị cho người học trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Ort, an dem man vorübergehend wohnt oder übernachtet

chỗ ở, nơi lưu trú
Có chỗ ở nào gần đây không?
Mit einer anderen Person im selben Haushalt wohnen

sống chung, cùng sống
Nhiều cặp đôi sống cùng nhau mà không kết hôn.
Nicht mehr zusammen wohnen, meist nach einer Trennung
Der Mensch, der in einem Ort wohnt

cư dân, người cư trú
Die Arbeiten im Haus (putzen, waschen, kochen)

công việc nhà, việc nội trợ
Nếu không có việc nhà, ngôi nhà sẽ bẩn.
Der obere Teil eines Hauses, der vor Regen und Sonne schützt

mái nhà, nóc
Mái nhà có một lỗ.
ein Zimmer für eine Person, besonders in einem Hotel
Ein Zimmer für zwei Personen zum Schlafen

phòng đôi, phòng cho hai người
Phòng đôi lý tưởng cho các cặp đôi hoặc bạn bè.
Das unterste Stockwerk eines Gebäudes

tầng trệt, tầng một
Thang máy đi đến tầng trệt.
Die Öffnung in der Wand mit Glas zum Lüften und Licht

cửa sổ, lỗ mở có kính
Vui lòng đóng cửa sổ !
Der lange Raum zwischen Zimmern in einer Wohnung oder einem Haus

hành lang, phòng đợi
Trong hành lang có một tấm gương.
Der Raum oder Gebäude für Autos

ga-ra, nhà để xe
Chúng tôi đang xây dựng một garage mới.
Der Raum unter dem Haus

tầng hầm, hầm
Anh ấy đi xuống tầng hầm.
Ein bewegliches Teil zum Öffnen und Schließen eines Eingangs

cửa, cửa ra vào
Cửa ở đâu?
Mit Möbeln ausgestattet

có nội thất, được trang bị đồ đạc
Khách sạn cung cấp các studio có nội thất.
Eine Konstruktion mit Stufen, die verschiedene Höhen verbindet

cầu thang, bậc thang
Cầu thang được làm bằng gỗ.
Den Wohnort wechseln und in eine neue Wohnung oder ein neues Haus ziehen

chuyển nhà, thay đổi chỗ ở
Tôi phải chuyển nhà sớm vì tiền thuê nhà của tôi đang tăng.
Der Raum direkt unter dem Dach eines Hauses

gác mái, tầng áp mái
Freier Bereich am Haus, meist mit Bodenbelag, zum Sitzen oder Entspannen im Freien

sân thượng, ban công
Sân thượng rất tốt để nướng thịt.
Ort, an dem man ein Gebäude betritt

lối vào, cổng vào
Lối vào có nhiều người đang đứng trước.
Senkrechte Fläche, die einen Raum begrenzt

tường, vách
Anh ấy đã lắp một kệ lên tường.
Obere Fläche eines Raumes

trần nhà, vòm trần
Trên trần nhà có những vết nước.
Die begehbare Fläche eines Raumes, auf der man steht oder geht

sàn nhà, mặt sàn
Những đứa trẻ đang ngồi trên sàn nhà và chơi.
