Trình độ A2 - Địa Điểm và Nơi Làm Việc
Ở đây, bạn sẽ học các từ chỉ địa điểm và nơi làm việc như hiệu thuốc, nhà máy, siêu thị và tòa thị chính, được chuẩn bị cho người học trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein Geschäft, wo man Medikamente kauft

hiệu thuốc, nhà thuốc
Ở hiệu thuốc, có nhiều loại thuốc.
Eine große Anlage, in der Produkte maschinell hergestellt werden

nhà máy, xưởng
Nhà máy nằm ngoài thành phố.
Die Organisation, die Brände löscht und bei Notfällen hilft

đội cứu hỏa, lính cứu hỏa
Đội cứu hỏa cũng có một xe cứu thương.
Das Gebäude, in dem Christen Gottesdienste feiern

nhà thờ, thánh đường
Nhà thờ có những cửa sổ đẹp.
Ein Amt eines Landes in einer anderen Stadt oder einem anderen Land

lãnh sự quán, đại sứ quán
Lãnh sự quán giúp đỡ chúng tôi.
Ein Ort, wo Dinge aufbewahrt werden

kho chứa, nhà kho
Kho lớn.
Ein Ort, wo man Dinge kaufen und verkaufen kann

chợ, khu chợ
Họ mua rau ở chợ.
Ein Ort, wo man alte oder besondere Dinge sehen kann

bảo tàng, bảo tàng
Trẻ em học ở bảo tàng.
Ein Platz mit Bäumen und Wiese zum Ausruhen oder Spielen

công viên, vườn công cộng
Công viên nằm trong thành phố.
Ein Ort draußen, wo Kinder spielen können

sân chơi, khu vui chơi
Cha mẹ trông chừng ở sân chơi.
Ein Amt, wo Geburt, Hochzeit und Tod offiziell registriert werden

văn phòng đăng ký hộ tịch, ủy ban nhân dân (để đăng ký kết hôn)
Văn phòng đăng ký hộ tịch hôm nay mở cửa.
Ein großer Laden, wo man Lebensmittel und Dinge für den Alltag kauft

siêu thị, cửa hàng tự phục vụ
Tôi thanh toán ở siêu thị.
Ein Ort, wo man Schauspiel und Aufführungen sieht

nhà hát, rạp biểu diễn
Trong nhà hát, người ta thấy diễn viên.
Ein hohes Bauwerk, oft Teil einer Burg oder eines Gebäudes

tháp, công trình cao
Từ tháp, bạn có thể nhìn thấy xa.
Eine Firma, die Waren oder Dienstleistungen anbietet

công ty, doanh nghiệp
Công ty tạo ra lợi nhuận.
Der Hauptteil einer Stadt

trung tâm thành phố, khu trung tâm
Ở trung tâm, có rất nhiều giao thông.
Ein Tisch oder eine Theke, an der man bedient wird oder Informationen bekommt

quầy, cửa sổ
Tôi phải đến quầy số 3.
Ein Ort, an dem Busse regelmäßig halten, um Fahrgäste ein- oder aussteigen zu lassen

trạm xe buýt
Nhiều học sinh đang đứng ở trạm xe buýt.
Ein Ort, an dem viele Bücher gesammelt und ausgeliehen werden

thư viện, kho sách
Anh ấy đã mượn một cuốn sách từ thư viện.
Ein Gebäude, wo die Stadtverwaltung arbeitet

tòa thị chính, trụ sở ủy ban nhân dân
Trước tòa thị chính có một quảng trường.
Behörde, die Briefe und Pakete verschickt und empfängt

bưu điện, bưu cục
Tôi làm việc ở bưu điện.
Der Ort oder die Einrichtung, an dem ein Arzt Patienten behandelt und medizinische Leistungen anbietet

phòng khám bác sĩ, phòng mạch
Sau tai nạn, anh ấy đã đi thẳng đến phòng khám bác sĩ.
Eine Person, die beruflich Fleisch zerlegt, verarbeitet und verkauft

người bán thịt, người làm giò chả
Người bán thịt chuẩn bị thịt cho khách hàng.
Ein Ort, an dem Musik gespielt wird und Menschen tanzen gehen, besonders abends oder nachts

vũ trường, hộp đêm
Vũ trường nằm ở trung tâm thành phố.
Ein religiöses Gebäude, das zum Gebet, zur Verehrung von Göttern oder für spirituelle Zeremonien genutzt wird

đền thờ, thánh đường
Trong đền thờ ngự trị một bầu không khí yên tĩnh và tâm linh.
Ein muslimisches Gotteshaus, in dem Muslime beten und religiöse Versammlungen abhalten

nhà thờ Hồi giáo, thánh đường Hồi giáo
Trong tháng Ramadan, các nhà thờ Hồi giáo đặc biệt đông người tham dự.
Ein Raum, der mit Geräten und Platz für körperliches Training ausgestattet ist

phòng tập thể hình, phòng gym
Họ đã cải tạo tầng hầm thành một phòng tập thể dục nhỏ.
Das zentrale Gebiet einer Stadt, oft mit vielen Geschäften, Restaurants, Büros und kulturellen Einrichtungen

trung tâm thành phố, khu trung tâm
Chúng tôi gặp nhau tối nay ở trung tâm thành phố để ăn tối.
Ein Gebiet außerhalb, aber nahe bei einer großen Stadt

ngoại ô, vùng ngoại thành
Họ đã mua một ngôi nhà ở ngoại ô yên tĩnh.
Der Ort, wo zwei oder mehr Straßen sich treffen

ngã tư, giao lộ
Ngã tư nguy hiểm.
Ein großes, altes und schönes Haus von Königen oder Fürsten

lâu đài, cung điện
Lâu đài nổi tiếng.
