Trình độ A2 - Đối Tượng Chung
Ở đây, bạn học các từ cho các vật dụng phổ biến như cốc, đĩa, ghế và bàn, được chuẩn bị cho người học trình độ A2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Behälter aus Metall oder Plastik mit Deckel

hộp, lon
Hộp được làm bằng nhôm.
Ein Besteckteil mit Zacken zum Essen

cái nĩa, cái nĩa
Cô ấy đưa cho tôi một cái nĩa.
Ein Besteckteil zum Essen von Suppe oder Joghurt

muỗng, thìa
Anh ấy đưa cho tôi một cái thìa.
Teller, Tassen und Schüsseln zum Essen und Trinken

bát đĩa, dụng cụ ăn uống
Chúng tôi cần bát đĩa mới.
Ein Gerät, das ein Zimmer warm macht

hệ thống sưởi, lò sưởi
Hệ thống sưởi của chúng tôi mới.
Ein Gefäß mit Griff zum Ausgießen von Getränken

ấm, bình
Anh ấy đặt ấm nước lên bàn.
Ein Werkzeug mit scharfer Klinge zum Schneiden

dao, dao
Anh ấy có một con dao lớn.
Ein großer Behälter für Müll

thùng rác, thùng đựng rác
Thùng rác đứng trước nhà.
Ein Tisch zum Schreiben oder Arbeiten

bàn viết, bàn làm việc
Anh ấy dọn dẹp bàn làm việc.
Ein kleines Holzstück zum Feuer machen

diêm, bật lửa
Làm ơn cho tôi một que diêm.
Ein Möbelstück zum Sitzen

ghế, chiếc ghế
Cô ấy có một ghế mới.
Ein kleines Gefäß mit Henkel zum Trinken

tách, tách
Anh ấy mua một cái tách mới.
Ein Stoff, den man auf den Boden legt

thảm, tấm thảm
Cô ấy mua một tấm thảm mới.
Ein Wagen mit Rädern zum Schieben von Babys oder Kleinkindern

xe đẩy trẻ em, xe nôi
Cô ấy đang mua một xe đẩy em bé mới.
Ein Gegenstand oder Objekt

đồ vật, vật
Tôi thấy thứ này rất quan trọng.
Eine harte Tasche mit Griff, die man für Reisen benutzt

va li, hành lý kéo
Vali của tôi đã đến bị hư hỏng.
Gegenstände in einem Raum, die zum Sitzen, Liegen oder Aufbewahren dienen

đồ nội thất, bàn ghế
Trong phòng ngủ có đồ nội thất thoải mái.
Ein Reinigungsgerät mit Borsten oder Fasern zum Kehren von Schmutz

chổi, bàn chải
Đừng quên làm sạch cây chổi sau khi quét.
Ein Werkzeug mit zwei Klingen zum Schneiden von Papier, Stoff oder anderen Materialien

kéo, cây kéo
Cái kéo
Ein Stoff, mit dem man Materialien aneinander befestigen oder verkleben kann

keo dán, chất kết dính
Trẻ em thường sử dụng keo nhiều màu để làm thủ công.
Feste Mappe zum Ablegen von Blättern oder Dokumenten

thư mục, bìa hồ sơ
Vui lòng mang bìa kẹp hồ sơ của bạn đến lớp.
Ein kleiner Gegenstand aus Gummi oder Kunststoff, mit dem man Bleistiftstriche oder Schreibfehler auf Papier entfernen kann

cục tẩy, gôm tẩy
Cục tẩy của tôi đã mòn và không còn hoạt động tốt nữa.
Ein leichter Behälter aus Pappe oder dünnem Material, oft für Lebensmittel oder kleine Gegenstände

hộp, hộp các tông
Chúng tôi cần một hộp rỗng cho đồ chơi.
Kleiner, spitzer Metallstift zum Befestigen von Dingen in Holz oder an Wänden

đinh, đinh ghim
Bạn có vài cái đinh cho kệ không?
Eine kleine Figur, oft aus Kunststoff oder Stoff, mit menschlicher Gestalt zum Spielen

búp bê, búp bê
Anh ấy đã mua cho con gái mình một búp bê mới.
Ein Gegenstand, mit dem Kinder spielen

đồ chơi, trò chơi
Đồ chơi có thể làm bằng gỗ hoặc nhựa.
Ein Tuch zum Trocknen von Händen oder Körper

khăn tắm, khăn lau tay
Khăn tắm của tôi ở đâu ?