pattern

Trình độ B1 - Không Gian và Địa Điểm

Ở đây, bạn học các từ cho phòng và địa điểm như phòng, tòa nhà, đường phố và quảng trường, được chuẩn bị cho người học trình độ B1.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
B1 Stufe
die Fläche
die Fläche
[Danh từ]

Die Oberfläche eines Gebiets oder Objekts

bề mặt, diện tích

bề mặt, diện tích

Ex: Die Fläche ist mit Wasser bedeckt.

Bề mặt được bao phủ bởi nước.

steil
steil
[Tính từ]

Mit großem Neigungswinkel nach oben oder unten verlaufend

dốc, dựng đứng

dốc, dựng đứng

Ex: Der Aufstieg war steil, aber lohnend.

Việc leo lên rất dốc, nhưng đáng giá.

der Bau
der Bau
[Danh từ]

Herstellung eines Gebäudes oder einer Anlage

xây dựng, kiến trúc

xây dựng, kiến trúc

Ex: Der Bau begann im letzten Jahr.

Việc xây dựng bắt đầu vào năm ngoái.

die Fußgängerzone

Ein Bereich in der Stadt, in dem nur Fußgänger gehen dürfen, keine Autos

khu vực dành cho người đi bộ, khu phố đi bộ

khu vực dành cho người đi bộ, khu phố đi bộ

Ex: Die Stadt plant, die Fußgängerzone zu erweitern.

Thành phố dự định mở rộng khu vực dành cho người đi bộ.

die Auskunft
die Auskunft
[Danh từ]

Ein Ort, wo man Informationen bekommt

quầy thông tin, bàn thông tin

quầy thông tin, bàn thông tin

Ex: Er arbeitet bei der Auskunft.

Anh ấy làm việc tại văn phòng thông tin.

der Treffpunkt
der Treffpunkt
[Danh từ]

Ein Ort, an dem sich Menschen verabreden, um sich zu treffen

điểm hẹn, nơi gặp mặt

điểm hẹn, nơi gặp mặt

Ex: Der Treffpunkt wurde kurzfristig geändert.

Điểm hẹn đã được thay đổi trong thời gian ngắn.

der Gang
der Gang
[Danh từ]

Ein langer, schmaler Raum oder Durchgang in einem Gebäude

hành lang, lối đi

hành lang, lối đi

Ex: Der Gang zum Ausgang ist gut beleuchtet.

Hành lang dẫn đến lối ra được chiếu sáng tốt.

die Kurve
die Kurve
[Danh từ]

Ein gebogener Abschnitt einer Straße oder Linie

khúc cua, đoạn cong

khúc cua, đoạn cong

Ex: Zeichne eine Kurve mit dem Zirkel.

Vẽ một đường cong bằng compa.

die Ausfahrt
die Ausfahrt
[Danh từ]

Der Weg, über den man aus einem Gelände oder von einer Straße abfährt

lối ra, đường ra

lối ra, đường ra

Ex: Er fuhr an der falschen Ausfahrt raus.

Anh ấy đã đi ra ở lối ra sai.

die Kneipe
die Kneipe
[Danh từ]

Ein gemütliches Lokal, wo Alkohol ausgeschenkt und Zeit verbracht wird

quán rượu, quán bar

quán rượu, quán bar

Ex: Er ist Stammgast in dieser Kneipe.

Anh ấy là khách quen của quán rượu này.

das Rathaus
das Rathaus
[Danh từ]

Ein Gebäude, wo die Stadtverwaltung arbeitet

tòa thị chính, trụ sở ủy ban nhân dân

tòa thị chính, trụ sở ủy ban nhân dân

Ex: Vor dem Rathaus ist ein Platz.

Trước tòa thị chính có một quảng trường.

die Reinigung
die Reinigung
[Danh từ]

Ein Laden, wo man Kleidung professionell säubert

giặt khô, tiệm giặt khô

giặt khô, tiệm giặt khô

Ex: Die Jacke kommt aus der Reinigung.

Chiếc áo khoác đến từ tiệm giặt là.

renovieren
renovieren
[Động từ]

Ein Gebäude oder Raum reparieren und verschönern

cải tạo, tu sửa

cải tạo, tu sửa

Ex: Renovieren kostet oft viel Geld.

Cải tạo thường tốn nhiều tiền.

setzen
setzen
[Động từ]

Etwas irgendwohin stellen oder legen

đặt, để

đặt, để

Ex: Wir setzen das Kind auf das Sofa .

Chúng tôi đặt đứa trẻ lên ghế sofa.

übernachten
übernachten
[Động từ]

Für eine Nacht an einem Ort bleiben

qua đêm, ở lại qua đêm

qua đêm, ở lại qua đêm

Ex: Während der Reise übernachten wir in verschiedenen Städten .

Trong chuyến đi, chúng tôi qua đêm ở các thành phố khác nhau.

befinden
befinden
[Động từ]

An einem Ort sein oder in einem bestimmten Zustand sein

nằm ở, tọa lạc

nằm ở, tọa lạc

Ex: Die Lösung befindet sich auf Seite 45.

Giải pháp được tìm thấy ở trang 45.

verlaufen
verlaufen
[Động từ]

Den Weg verlieren

lạc đường

lạc đường

Ex: Pass auf, dass du dich nicht verlaufst!

Hãy cẩn thận để không bị lạc !

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek