Trình độ B2 - Khoa Học Cơ Bản
Ở đây, bạn học các từ cho các khoa học cơ bản như logic, nguồn, thí nghiệm và giả thuyết, được chuẩn bị cho người học trình độ B2.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Formales System zur Analyse gültiger Schlussfolgerungen aus Prämissen, besonders in Mathematik und Philosophie

logic, lý luận
Chứng minh này tuân theo các quy tắc của logic trực giác.
Ein Dokument, Objekt oder Ort, das/die Informationen für Forschung oder Beweisführung liefert

nguồn, nguồn gốc
Dữ liệu thí nghiệm là nguồn quan trọng nhất của chúng tôi.
Das Finden oder Erkennen von etwas Neuem, das vorher unbekannt war

khám phá, phát hiện
Đứa trẻ đã có một khám phá thú vị trong vườn.
Zu sein, etwas zum ersten Mal gefunden oder sichtbar gemacht zu werden

được phát hiện
Nguyên tố mới đã được phát hiện bởi các nhà khoa học.
Etwas, das Freude und Vergnügen bereitet

thú vị, thưởng thức
Anh ấy uống cà phê chậm rãi và một cách thưởng thức.
Eine schwache Säure (H₂CO₃), die entsteht, wenn sich Kohlendioxid in Wasser löst

axit cacbonic, axit cacbonic
Những viên thuốc này tạo ra axit cacbonic trong nước.
Auf systematischer Forschung, Beweisen und Methoden basierend

khoa học
Anh ấy đang làm việc trên một ấn phẩm khoa học.
Wissenschaftliche oder praktische Versuche durchführen, um etwas zu erforschen oder zu testen

thử nghiệm
Trong lớp hóa học, chúng tôi thí nghiệm với các chất an toàn.
Ein speziell ausgestatteter Raum oder Gebäudekomplex für wissenschaftliche Experimente, medizinische Tests oder technische Analysen

phòng thí nghiệm, lab
Chỉ được vào phòng thí nghiệm khi có thiết bị bảo hộ!
Ein Grundstoff, der durch chemische Prozesse nicht weiter zerlegt werden kann

nguyên tố, thành phần
Trong bảng tuần hoàn, có 118 nguyên tố đã biết.
Die Wissenschaft von Gesteinen und der Erde

địa chất học, khoa học về đá và Trái Đất
Địa chất học giải thích cách các ngọn núi hình thành.
Die Wissenschaft von Sternen, Planeten und dem Weltall

thiên văn học, khoa học về các vì sao
Tôi rất quan tâm đến thiên văn học.
Die Wissenschaft vom Zusammenspiel zwischen Lebewesen und ihrer Umwelt

sinh thái học, khoa học môi trường
Tôi học sinh học với chuyên ngành sinh thái học.
Eine Untersuchung, bei der man etwas ausprobiert, um Ergebnisse zu prüfen

thí nghiệm
Các nhà khoa học thực hiện nhiều thí nghiệm.
Das genaue Schauen und Aufpassen, um etwas zu verstehen

quan sát, theo dõi
Quan sát của bạn rất quan trọng cho nghiên cứu.
Das Untersuchen von Daten oder Dingen, um sie besser zu verstehen

phân tích
Phân tích cho thấy những kết quả quan trọng.
Etwas, das zeigt oder bestätigt, dass etwas existiert oder stimmt

bằng chứng, chứng minh
Bằng chứng cho thấy nước sạch.
Forschung, die Wissen ohne direkten praktischen Nutzen schafft

nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu nền tảng
Nghiên cứu cơ bản thường kéo dài nhiều năm.
Von persönlichen Gefühlen oder Meinungen beeinflusst

chủ quan
Người ta nên tách biệt sự thật khỏi những ý kiến chủ quan.
Auf Erfahrungen oder Beobachtungen basierend

thực nghiệm, dựa trên kinh nghiệm
Các nhà khoa học kiểm tra lý thuyết thông qua các phương pháp thực nghiệm.
Klar und vernünftig aufgebaut; dem Denken folgend

hợp lý, logic
Kế hoạch được suy nghĩ kỹ lưỡng và được cấu trúc hợp lý.
Unvoreingenommen und sachlich, ohne persönliche Meinung

khách quan, vô tư
Dữ liệu khách quan giúp đưa ra các quyết định đúng đắn.
Eine wissenschaftliche Annahme, die noch nicht bewiesen ist

giả thuyết, giả định
Không có dữ liệu, nó vẫn chỉ là một giả thuyết.
Etwas oder jemanden bewusst und aufmerksam betrachten oder überwachen

quan sát, theo dõi
Trẻ em học bằng cách quan sát người lớn.
